Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa sân Tennis và các hạng mục phụ trợ, Trụ sở Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa sân Tennis và các hạng mục phụ trợ, Trụ sở Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa XDCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:06:00 đến ngày 2021-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN SÂN TENNIS | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,458 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1937 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1759 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3402 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1795 | tấn |
| 7 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ sân tennis (Lớp 1+2: Chống thấm CT11A; Lớp 3+4: Chất phủ đệm chuyên dùng hiệu TNA GOLD: Lớp 5: Sơn mầu chuyên dùng CT08 GOLD, Phần bên trong sân: mầu Blue; Phần bên ngoài sân: mầu xanh; Kẻ line trắng 2 lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Trấn lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Bóng đèn chiếu sáng master S400w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Gia công lắp đặt cột bát giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 25 | Giá đỡ tủ điện treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Trụ tenis Vifa 303344 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lưới tenis Vifa 323348C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ghế trọng tài Vifa 303351 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Xe gạt nước sân tenis Vifa 301360 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lưỡi gạt cao su thay vào xe gạt nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bóng đèn Osram | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | PHÁ DỠ NHÀ WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,972 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,325 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ WC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,762 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Tê zen D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Tê thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Góc 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Măng xông D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Măng xông D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Tê kẽm D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Khóa đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Khóa đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Chếch D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Góc D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Thu D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Chếch D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Tê D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Vệ sinh cọ rửa tường gạch ốp nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | 5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi