Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Hướng Dương, trường tiểu học Hòa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739520-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Hướng Dương, trường tiểu học Hòa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210434422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:25:00 đến ngày 2021-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,862,423,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (HẠNG MỤC TỔNG THỂ)
1 Đầm nền hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,188 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,59 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,518 m3
4 Láng lớp vữa đá đệm móng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,18 m2
5 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,416 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,08 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,139 100m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,7 m2
9 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm màu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,7 m2
10 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,078 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,085 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,085 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,285 100m2
14 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,537 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,537 tấn
16 Cung cấp xà gồ mái 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 163,2 md
17 Sửa chữa hệ thống thang máy vận chuyển đồ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 HT
18 Cung cấp, lắp đặt máng rửa tay cho trẻ bằng Inox 304 ( Rộng 380mm, cao 490mm, dài 3300mm) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 33 md
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,301 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 30% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,919 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,75 m3
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,25 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,936 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,76 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,31 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,147 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,173 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,251 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 cấu kiện
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,099 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,338 100m
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,051 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 100m3
36 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,4 m2
37 Công tác đổ bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,24 m3
38 Lát sân, nền gạch Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,4 m2
39 Tháo dỡ tấm Compact hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 33,72 m2
40 Lắp đặt lại tấm Compact tháo dỡ tận dụng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 33,72 m2
41 Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn compact chống nước dày 12mm và phụ kiện Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,72 m2
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 2 khối Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 2 khối Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70 cái
46 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 57,42 m2
47 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,742 m3
48 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,042 m3
49 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trượt (MTC* Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 57,42 1m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,255 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,195 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,39 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
58 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
59 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9 cái
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 bộ
63 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.935,45 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.935,45 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.935,45 m2
66 Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,5 md
B Trường tiểu học Hòa Hưng (khối hiệu bộ)
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 60% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.332,237 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 60% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 172,188 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 60% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.213,008 m2
4 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 550,4 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,165 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,825 100m3/km
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.332,237 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.385,196 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.529,055 m2
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 550,4 m2
C Trường tiểu học Hòa Hưng (khối xây mới)
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,14 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,077 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,677 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,116 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 31,63 m3
6 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,512 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,056 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,884 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiêng, giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,243 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,459 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,672 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,858 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,115 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,752 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,783 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,401 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,286 100m2
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,28 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,58 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 49,678 m3
21 Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2 vữa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,92 m3
22 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,965 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,237 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,119 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,49 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,977 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,123 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,389 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,573 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,355 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,105 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,526 tấn
33 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,127 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,127 tấn
35 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 404,74 md
36 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 515,04 md
37 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.184 md
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 356,209 m2
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 106,522 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 26,807 m3
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 437,746 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 266,7 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 354,89 m2
44 Trát trụ cột, lam, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 382,94 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 186,31 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 454,44 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 78,1 m
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 437,746 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 354,89 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.023,69 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 820,686 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 995,64 m2
53 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,612 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,429 100m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 349,66 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 91,2 m2
57 Công tác ốp gạch gốm trang trí vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,55 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 223,056 m2
59 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 66,385 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,52 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,52 m2
62 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,05 m2
63 Gia công, cung cấp lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,67 m2
64 Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 49,2 md
65 Lắp dựng lam che nắng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70,458 m2
66 Gia công, cung cấp lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70,458 m2
67 Lắp dựng cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 111,984 m2
68 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 63,76 m2
69 Gia công, cung cấp cửa đi, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 58,944 m2
70 Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 49,68 m2
71 Gia công, cung cấp vách kính, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,36 m2
72 Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 63,76 m2
73 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
74 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
75 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
76 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 bộ
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 91,2 m2
78 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,06 m2
79 Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 111,6 m2
80 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,688 m3
81 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,211 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,151 100m2
83 Cung cấp, lắp dựng thang leo mái bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,55 md
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,12 100m3
85 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,152 m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,249 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,984 m2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,384 m3
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,033 tấn
91 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,053 100m3
93 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cây
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,565 m3
95 Đục nhám nền bê tông hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 97,425 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 97,425 m2
97 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 153,075 m2
D Trường tiểu học Hòa Hưng (cấp điện cấp nước)
1 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 40A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 16A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15 bộ
7 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 15A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt Hộp Line internet Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 hộp
13 Cung cấp modun phát wifi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt hộp nối domino Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 hộp
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cọc
16 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x14)+E8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60 m
18 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x8)+E4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
19 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2,5) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 200 m
20 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1,5) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 500 m
21 Lắp đặt cáp mạng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 m
22 Dây cáp đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
24 Lắp đặt ống ruột gà D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 450 m
25 Đầu cos 14mm2/8mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 đầu cáp
26 Chi phí đấu nối cáp quang ADSL Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hệ thống
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2 100m
32 Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
33 Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 44 cái
34 Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 104 cái
35 Lắp đặt Tê giảm D27x21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 52 cái
36 Lắp đặt Tê giảm D34x27 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt Co ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 52 cái
38 Lắp đặt Co nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cái
41 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
42 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
43 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt phễu thu D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 bộ
47 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
49 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->