Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739330-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 11:01:00 đến ngày 2021-07-24 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,481,258,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.699E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,298 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.2. Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép nhẹ
- Đặc điểm thiết bị 6-8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng (hoặc khối lượng khi gia tải) ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép nặng
- Đặc điểm thiết bị 10-12 tấn hoặc lu rung có trọng lượng bản thân ≥12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép nặng
- Đặc điểm thiết bị 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km0+200-Km0+600 ĐT.269B
B Nền, mặt đường
1Đắp đất đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế331,94m3
2Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế1.777,09m3
3Lắp đặt Tấm đón nướcTheo hồ sơ thiết kế75,9m2
4Làm lớp đệm tấm đón nước vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế75,9m2
5Bê tông đúc sẵn tấm đón nước M200Theo hồ sơ thiết kế3,8m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế694,51m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế588,31m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế4.039m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế4.039m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế209,66m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế45,17m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
C Rãnh dọc
1Đào vét lòng cốngTheo hồ sơ thiết kế2,1m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế56,27m3
3Đổ bê tông móng rãnh mác 150Theo hồ sơ thiết kế84,4m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế147,55m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế663,19m2
6Đổ bê tông mũ mố mác 200Theo hồ sơ thiết kế42,22m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2.205,06kg
8Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế532Tấm
9Đổ bê tông tấm bản mác 250Theo hồ sơ thiết kế63,48m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế9.759,32kg
D Cống ngang đường
1Đào móng cốngTheo hồ sơ thiết kế104,7m3
2Đắp đất đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế38m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế3,8m3
4Đổ bê tông móng mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,2m3
5Đổ bê tông thân cống mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,31m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế270,84kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế15,62kg
8Đổ bê tông mũ mố mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,48m3
9Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế19Tấm
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế523,94kg
11Đổ bê tông tấm bản mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,32m3
12Đổ bê tông mối nối mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,34m3
E Đoạn Km6+320 - Km6+700 ĐT.269B
1Đắp đất đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế433,15m3
2Đào nềnTheo hồ sơ thiết kế2,49m3
3Đào móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế553,72m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế27,33m3
5Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế38,95m
6Đổ bê tông mặt đường mác 250Theo hồ sơ thiết kế29,92m3
7Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế149,58m2
8Đắp móng cống bằng cấp phối sông suốiTheo hồ sơ thiết kế63,72m3
9Đổ bê tông ống cống mác 200Theo hồ sơ thiết kế41,3m3
10Lắp đặt ống cống D100Theo hồ sơ thiết kế118Ống
11Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế444,62m2
12Làm mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế117Mối nối
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4.366kg
14Thi công lớp đá đệm móng đá dămTheo hồ sơ thiết kế0,24m3
15Đổ bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,32m3
16Thi công lớp đá đệm móng đá dămTheo hồ sơ thiết kế2,58m3
17Đổ bê tông đáy hố ga mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,74m3
18Đổ bê tông thân hố ga mác 200Theo hồ sơ thiết kế20,54m3
19Đổ bê tông tấm bản mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,96m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế1.318,93kg
21Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế14Tấm
22Đổ bê tông mũ mố mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,14m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế145,6kg
F Đoạn Km14+600 - Km14+855.78 ĐT.269B
1Đắp đất đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế570,89m3
2Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế633,95m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế38,16m3
4Đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế27,54m3
5Đổ bê tông móng rãnh mác 150Theo hồ sơ thiết kế38,8m3
6Đổ bê tông đáy rãnh chịu lực mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,04m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế52,94m3
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế213,73m2
9Đổ bê tông thân cống mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,78m3
10Đổ bê tông mũ mố mác 200Theo hồ sơ thiết kế21,25m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1.144,12kg
12Đổ bê tông tấm bản mác 250Theo hồ sơ thiết kế31,55m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế6.350,92kg
14Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế258Tấm
15Đổ bê tông mặt đường mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,48m3
16Đệm cát tạo phẳng đường bê tông dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế1,12m3
G Đoạn từ Km0 - Km2+100, đường ĐT.269C
1Đắp đất đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế449,06m3
2Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế2.694,82m3
3Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1.240,69m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế477,62m3
5Đổ bê tông mặt đường mác 250Theo hồ sơ thiết kế1.239,75m3
6Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5%Theo hồ sơ thiết kế1.616,56m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế5.635,24m2
8Cắt khe đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1.515,44m
9Hộ lan tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế144m
H Đoạn từ Km4+300 - Km5+100, đường ĐT.269E
1Đắp đất đầm chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3.628,09m3
2Đào đâtTheo hồ sơ thiết kế2.798,7m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế8,13m3
4Đổ bê tông mặt đường mác 250Theo hồ sơ thiết kế276,62m3
5Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5%Theo hồ sơ thiết kế377,21m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1.257,38m2
7Cắt khe đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế313,12m
8Đổ bê tông cọc tiêu mác 200Theo hồ sơ thiết kế4m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế97,6kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế652,82kg
11Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,8m2
12Trồng cột tiêuTheo hồ sơ thiết kế160Cái
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.699E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,298 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 2 Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.2. Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép nhẹ 6-8 tấn1
2 Lu bánh lốp Tổng trọng lượng (hoặc khối lượng khi gia tải) ≥25 tấn1
3 Lu bánh thép nặng 10-12 tấn hoặc lu rung có trọng lượng bản thân ≥12 tấn1
4 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥100KW1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥80T/h1
6 Lu bánh thép nặng 8-10 tấn1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥50m3/h1
8 Ô tô Tải trọng ≥ 7T6
9 Máy đào Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m32
10 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h1
11 Cần cẩu ô tô Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn1
12 Máy hàn ≥ 23KW1
13 Máy cắt uốn ≥5KW1
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
15 Ô tô tưới nước ≥3m31
16 Máy nén khí Công suất 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->