Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:01:00 đến ngày 2021-07-24 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,481,258,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.699E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,298 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.298.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.2. Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép nhẹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng (hoặc khối lượng khi gia tải) ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép nặng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12 tấn hoặc lu rung có trọng lượng bản thân ≥12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép nặng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km0+200-Km0+600 ĐT.269B | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,94 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.777,09 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Tấm đón nước | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9 | m2 |
| 4 | Làm lớp đệm tấm đón nước vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9 | m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đón nước M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 694,51 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 588,31 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 4.039 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.039 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 209,66 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,17 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào vét lòng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 56,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rãnh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,4 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 663,19 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,22 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.205,06 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 532 | Tấm |
| 9 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 9.759,32 | kg |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 104,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,31 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 270,84 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,62 | kg |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Tấm |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 523,94 | kg |
| 11 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mối nối mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| E | Đoạn Km6+320 - Km6+700 ĐT.269B | |||
| 1 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 433,15 | m3 |
| 2 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 553,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 27,33 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 38,95 | m |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,92 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 149,58 | m2 |
| 8 | Đắp móng cống bằng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 63,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | Ống |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 444,62 | m2 |
| 12 | Làm mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | Mối nối |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4.366 | kg |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đáy hố ga mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,74 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thân hố ga mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,54 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1.318,93 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Tấm |
| 22 | Đổ bê tông mũ mố mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 145,6 | kg |
| F | Đoạn Km14+600 - Km14+855.78 ĐT.269B | |||
| 1 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 570,89 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 633,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 38,16 | m3 |
| 4 | Đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng rãnh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh chịu lực mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,94 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,73 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thân cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,25 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.144,12 | kg |
| 12 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,55 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 6.350,92 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 258 | Tấm |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 16 | Đệm cát tạo phẳng đường bê tông dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| G | Đoạn từ Km0 - Km2+100, đường ĐT.269C | |||
| 1 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 449,06 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.694,82 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.240,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 477,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.239,75 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% | Theo hồ sơ thiết kế | 1.616,56 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5.635,24 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.515,44 | m |
| 9 | Hộ lan tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| H | Đoạn từ Km4+300 - Km5+100, đường ĐT.269E | |||
| 1 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.628,09 | m3 |
| 2 | Đào đât | Theo hồ sơ thiết kế | 2.798,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,62 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% | Theo hồ sơ thiết kế | 377,21 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1.257,38 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 313,12 | m |
| 8 | Đổ bê tông cọc tiêu mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6 | kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 652,82 | kg |
| 11 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8 | m2 |
| 12 | Trồng cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.699E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,298 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.298.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 2 | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.2. Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép nhẹ | 6-8 tấn | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp | Tổng trọng lượng (hoặc khối lượng khi gia tải) ≥25 tấn | 1 |
| 3 | Lu bánh thép nặng | 10-12 tấn hoặc lu rung có trọng lượng bản thân ≥12 tấn | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥100KW | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥80T/h | 1 |
| 6 | Lu bánh thép nặng | 8-10 tấn | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥50m3/h | 1 |
| 8 | Ô tô | Tải trọng ≥ 7T | 6 |
| 9 | Máy đào | Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m3 | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥ 30m3/h | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn | ≥5KW | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | ≥3m3 | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi