Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:50:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,929,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng Rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,132 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,533 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,044 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,21 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,44 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,44 | m2 |
| 7 | Đổ đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,665 | m3 |
| 8 | Trồng cây dây leo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | cây |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,307 | 100m3/km |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,07 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,428 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,26 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,07 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,428 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 8 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,66 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,07 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,26 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 265 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.608,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.240,761 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 488,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,038 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 839,859 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 365,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,816 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,92 | m |
| 12 | Đục nhám mặt tường để xây nâng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,282 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,2 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m3/km |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 265 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 314,96 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,583 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,846 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.630,166 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.240,761 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.660,957 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.599,43 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.982,658 | m2 |
| 25 | Vẽ tranh trang trí tường hành lang cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 389,568 | m2 |
| 26 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | vị trí |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,816 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 365,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,002 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,72 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,82 | md |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt MCB 42A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,098 | 100m |
| 39 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | lỗ khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi