Gói thầu: Đà và thanh chống các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681168-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Đà và thanh chống các loại
Số hiệu KHLCNT 20210668313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 11:27:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,403,721,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,038,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.605583E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.605.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đà L75x3M, bắt thùng CD-ĐK13CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
2Đà L75x3M-3ốp NK, bắt Sứ+FCO3CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
3Đà L75x8x2M - 2 ốp cân20CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
4Đà L75x8x2M-3ốp (lệch 1ốp-2ốp)20CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
5Đà L75x8x2M-3ốp (lệch 3ốp )40CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
6Đà L75x8x2,4 M - 4 ốp NK150CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
7Đà U120 - 3M NK60CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
8Đà U160 - 3,2M NK6CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
9Đà U140 - 2M NK5CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
10Đà U140 - 3M NK150CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
11T/chống dẹp 6x60x0,92m NK300CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
12T/chống L50x1,132m NK20CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
13T/chống L60x2,1m NK40CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
14Giá treo MBT 3P ≤ 50 KVA50CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
15Khung bắt FCO-LA300CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
16Bass L + I bắt FCO, LA400CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
17Potelet V60x6x3M NK1.500CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
18Potelet V50x5x2M NK2.800CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
19Bass kẹp PL 45x6x250mm2.400CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
20Bass sắt V50x0,3M40CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
21Bass sắt V50x0,6M60CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
22Thanh giằn PL60x6x68610CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
23Thanh giằn PL60x6x74010CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
24Thanh nới PL 60x6x80040CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
25Cổdê bắt ống nhựa P280/2110bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
26Cổdê bắt ống nhựa P300/2110bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
27Cổdê bắt ống nhựa P280/2710bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
28Cổdê bắt ống nhựa P300/2710bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
29Cổdê bắt ống nhựa P280/346bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
30Cổdê bắt ống nhựa P300/346bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
31Cổdê bắt ống nhựa P280/4210bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
32Cổdê bắt ống nhựa P300/4210bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
33Cổdê bắt ống nhựa P260/606bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
34Cổdê bắt ống nhựa P280/6010bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
35Cổdê bắt ống nhựa P300/6010bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
36Cổdê bắt ống nhựa P280/906bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
37Cổdê bắt ống nhựa P300/906bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
38Cổdê bắt ống nhựa P280/1143bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
39Cổdê bắt ống nhựa P300/1143bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
40Cổdê P300 liên kết trụ BTLT 2x14M100bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
41Đà U 160 x 2,1m24CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
42Đà U 160 x 1,460m12CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
43Đà U 160 x 1,7m24CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
44Đà U 160 x 0,7m12CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
45Đà U 100 x 0,5m24CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
46Đà U 100 x 1,1m36CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
47Đà U 100 x 0,7m36CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.605583E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.605.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->