Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Chu Văn An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Chu Văn An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:28:00 đến ngày 2021-07-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,272,116,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TỔNG THỂ (HÀNG RÀO, SÂN, MƯƠNG, BỒN HOA, NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,432 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,608 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,966 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,144 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,96 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,44 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,44 | m2 |
| 8 | Đổ đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,72 | m3 |
| 9 | Trồng cây dây leo 05m/1cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 108 | cây |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,123 | 100m3/km |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,91 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,91 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,76 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,888 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,76 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,888 | m2 |
| 19 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,48 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,76 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.216,55 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.216,55 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.216,55 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 544,6 | cái |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,845 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4,5x9x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,723 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,69 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,04 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,8 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt thành bồn hoa trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,4 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 39 | Lát mặt bồn hoa bằng đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| B | KHỐI HIỆU BỘ (KHỐI 1) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,801 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,643 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.052,389 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 527,307 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,763 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 451,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 147,684 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 620,986 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 502,68 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126,2 | m |
| 13 | Đục nhám mặt tường lan can để xây nâng lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,42 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 363,679 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,125 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,801 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78,761 | m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,47 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,968 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.136,582 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 527,307 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.454,913 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.159,959 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.822,821 | m2 |
| 27 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 28 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 502,68 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 368,299 | m2 |
| 31 | Thay kính cường lực cửa dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch trang trí, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,775 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,81 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,1 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,1 | md |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,116 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Đèn Led áp trần D150 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,705 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 169,8 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,341 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,951 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,858 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,52 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 143,1 | m |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 49 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,26 | m2 |
| 50 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,412 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,721 | 100m3 |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,415 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,518 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,38 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,081 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,73 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,375 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 252,66 | m2 |
| 60 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,48 | m2 |
| 61 | Đục, xử lý, chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | vị trí |
| 62 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bệ đỡ chậu rửa (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,128 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,04 | m2 |
| 65 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,56 | m2 |
| 66 | Gia công, cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh, nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 67 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| C | KHỐI THỰC HÀNH (KHỐI 2) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,444 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 532,205 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 521,478 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 161,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 231,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 405,799 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240,99 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 518,844 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,7 | m |
| 13 | Đục nhám mặt tường lan can để xây nâng lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,34 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 187,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,924 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,265 | 100m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,4 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,88 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,808 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,35 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 573,38 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 521,478 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 939,179 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.652,562 | m2 |
| 27 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.042,5 | m2 |
| 28 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 29 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240,99 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 518,844 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 187,8 | m2 |
| 32 | Thay kính cường lực cửa dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,099 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,175 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,67 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,7 | md |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,111 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Đèn Led áp trần D150 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 38 | Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,55 | md |
| D | KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG (KHỐI 3) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 797 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 637,64 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 163,71 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 326,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 296 | m |
| 11 | Phá dỡ song sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 151,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 329,06 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,3 | m |
| 14 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,03 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 628,853 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,459 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,177 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,96 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,12 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 809,87 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 637,64 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 852,03 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.082,68 | m2 |
| 29 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.216,86 | m2 |
| 30 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 31 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,8 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,8 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh ,nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126 | m2 |
| 34 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 151,36 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa Inox 304 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 151,36 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 328,52 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 626,133 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,72 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,49 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,46 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,9 | m2 |
| 44 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,6 | md |
| 45 | Gia công, cung cấp thanh chống trượt bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | md |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,459 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt máng cáp treo 75x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x10)+E10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2,5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 60 | Làm đầu cosse 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 61 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 450 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối đômino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 63 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 134,4 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,84 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,92 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,82 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,04 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122,4 | m |
| 70 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 73 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,88 | m2 |
| 74 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 75 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,649 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,082 | 100m3 |
| 78 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,511 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,15 | m2 |
| 81 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,64 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 194,96 | m2 |
| 85 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,76 | m2 |
| 86 | Đục, xử lý, chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | vị trí |
| 87 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bệ đỡ chậu rửa (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 88 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,392 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,24 | m2 |
| 90 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,04 | m2 |
| 91 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 92 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 94 | Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,95 | m |
| E | KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG (KHỐI 4) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.007,673 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 647,925 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 238,86 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 423,45 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,268 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 474,768 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 298,125 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 499,8 | m |
| 12 | Phá dỡ song sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 252,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,05 | m |
| 14 | Đục nhám mặt tường lan can để xây nâng lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,07 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 302,9 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,675 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,095 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,98 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,62 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,131 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82,434 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.090,107 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 647,925 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.341,566 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.999,935 | m2 |
| 29 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.879,637 | m2 |
| 30 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 31 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 298,125 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93,375 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp cửa sổ lùa, nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,75 | m2 |
| 34 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 35 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | bộ |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 252,3 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa Inox 304 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 252,3 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 298,04 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,07 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,736 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,7 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,35 | md |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,675 | 100m |
| 45 | Lắp đặt CB 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,8 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 201,6 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101,76 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,784 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,56 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 176,4 | m |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 61 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,16 | m2 |
| 62 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 63 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,415 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 66 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,8 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,763 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,28 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,8 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 296,76 | m2 |
| 73 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,64 | m2 |
| 74 | Đục, xử lý, chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37 | vị trí |
| 75 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bệ đỡ chậu rửa (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 76 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,088 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,04 | m2 |
| 78 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,56 | m2 |
| 79 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép , kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 80 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 82 | Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,55 | m |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A 1 pha 6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 281 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm D27x21 (đơn giá nhân công bằng lắp cút *1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 (đơn giá nhân công bằng lắp cút *1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 (đơn giá nhân công bằng lắp cút *1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 (đơn giá nhân công bằng lắp cút *1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (đơn giá nhân công bằng lắp cút *1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 24 | Cung cấp bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 25 | Nhân công lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 26 | Nhân công lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 27 | Nhân công lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 28 | Nhân công lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 29 | Nhân công lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi