Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 11:40:00 đến ngày 2021-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,166,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Vận chuyển cọc BTCT | Theo Y/C chương V | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Cẩu máy móc thiết bị thi công ép cọc lên xuống | Theo Y/C chương V | 2 | ca |
| 3 | Cẩu cọc xuống công trường | Theo Y/C chương V | 2 | ca |
| 4 | Nhân công bậc 4/7 phục vụ việc cẩu cọc xuống công trường | Theo Y/C chương V | 4 | công |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 6,48 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,025 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,6464 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,7078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,9386 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 15,3073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 76,9902 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,0742 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 1,26 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 1,6384 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 1,0479 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 1,158 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Y/C chương V | 4,1095 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 25,8194 | m3 |
| 23 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 1,6635 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 29,4113 | m3 |
| C | Phần thân + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 1,729 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 11,3157 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,4792 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 2,2084 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Y/C chương V | 370,6 | lỗ khoan |
| 8 | Bu lông M16x300 | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 1,5439 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 16,6597 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,6149 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1528 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 2,5724 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 2,3552 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 20,2634 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 3,6468 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,8954 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 8,7757 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,4659 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,5266 | tấn |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 0,3939 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Y/C chương V | 0,3939 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 10,8907 | 1m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,1996 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,1996 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 0,8344 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 0,8344 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,3446 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,3446 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 183,9715 | 1m2 |
| 11 | Bu lông M18x300 | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 12 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Theo Y/C chương V | 68 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mm | Theo Y/C chương V | 3,5498 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, tôn diềm, tôn bịt che khe tiếp giáp | Theo Y/C chương V | 91,8 | m |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,5566 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,5566 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0187 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0187 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Theo Y/C chương V | 0,1017 | tấn |
| 20 | Tấm aluminium dày 3mm | Theo Y/C chương V | 12,033 | m2 |
| 21 | Bu lông M18x200 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 6,8356 | 1m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 2,2845 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,2644 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 6,9639 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 37,9756 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 2,245 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 2,245 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,2979 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,8695 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,6515 | m2 |
| 35 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 0,7443 | m3 |
| 37 | Gia công lan can inox | Theo Y/C chương V | 0,1459 | tấn |
| 38 | Nắp che chân inox | Theo Y/C chương V | 17 | cái |
| 39 | Râu thép chờ | Theo Y/C chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Theo Y/C chương V | 16,2225 | m2 |
| 41 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo Y/C chương V | 10,514 | m2 |
| E | Kiến trúc + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 64,9175 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 2,2641 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 12,5364 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,1837 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo Y/C chương V | 176,952 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 296,7192 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 427,174 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 138,8648 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 235,5 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | Theo Y/C chương V | 192,4384 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 89,728 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 122,5783 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 33,75 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 49,5 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo Y/C chương V | 85,404 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 40,62 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 72,57 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 82,33 | m |
| 19 | Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN 3 XÃ PHỤNG THƯỢNG'', chi tiết lô gô và hoa bê tông | Theo Y/C chương V | 1 | TB |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 925,016 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 419,2975 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo Y/C chương V | 324,5372 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,6855 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,0995 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0122 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Y/C chương V | 15,9795 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo Y/C chương V | 0,1827 | tấn |
| 30 | Nắp che chân inox | Theo Y/C chương V | 19 | cái |
| 31 | Nắp chụp inox | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 32 | Râu thép chờ | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo Y/C chương V | 20,52 | m2 |
| 34 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 47,52 | m2 |
| 35 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,96 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm,kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 25,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 86,04 | m2 |
| 39 | Gia công cửa song sắt bằng inox 304 | Theo Y/C chương V | 25,92 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Theo Y/C chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 3,8393 | 100m2 |
| F | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| G | Phần điện | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo Y/C chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo Y/C chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Theo Y/C chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Theo Y/C chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-6A -6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Theo Y/C chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 21 | Quạt trần + hộp số | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 23 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 24 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo Y/C chương V | 5 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 5 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 560 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 280 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 280 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 140 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.300 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 650 | m |
| 38 | Thép treo quạt trần D16 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 39 | Gia công thép hộp treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 0,1922 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 12,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,1922 | tấn |
| 42 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 20 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m3 |
| 44 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 46 | Quả cầu sứ | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 47 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo Y/C chương V | 110 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D25 | Theo Y/C chương V | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 50 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo Y/C chương V | 4 | cọc |
| 51 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 3 | Cút chếch D90 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 4 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Măng sông D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 6 | Đai ôm ống bằng sắt | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Theo Y/C chương V | 4 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Theo Y/C chương V | 4 | bình |
| 10 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy khổ 330x450mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| J | Cổng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,3445 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,7655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0267 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,7444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1278 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,5986 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 34,549 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 67,2 | m |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Y/C chương V | 34,549 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,5185 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 26,3095 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 15,18 | m2 |
| 19 | Mũi giáo gang đúc | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 20 | Bản lề cối cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 21 | Khóa cổng Minh Khai + móc khóa + chốt cổng | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 22 | Bánh xe cao su đặc D80 trục thép vòng bi | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| K | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 1,7366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,7356 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 4,2768 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 2,888 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 54,8114 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 2,582 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 31,8537 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 78,36 | m |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,7677 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 24,4506 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Y/C chương V | 29,939 | m2 |
| L | Tường rào đặc | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,7212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,3751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,3461 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 4,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 13,1544 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 11,88 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 12,1563 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,9565 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 25,2801 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 463,5166 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 10,6151 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 116,2947 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 567,642 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 1.147,4533 | m2 |
| M | KÈ ĐÁ, SAN NỀN | |||
| N | Kè đá | |||
| 1 | Bơm nước ao để xây kè | Theo Y/C chương V | 15 | ca |
| 2 | Đào móng kè, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,7812 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,2604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 34,8469 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C chương V | 5,5755 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 87,3495 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 9,4 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng cát (3m/cái) | Theo Y/C chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (3m/cái) | Theo Y/C chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (3m/cái) | Theo Y/C chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Y/C chương V | 0,117 | 100m |
| O | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 4,1512 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 4,1512 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Y/C chương V | 23,0891 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 2,5579 | 100m3 |
| P | SÂN, RÃNH, BỒN HOA | |||
| Q | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 10,9519 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 2,7176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 8,7595 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 29,704 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 | Theo Y/C chương V | 29,704 | m2 |
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, rộng ≤6m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,2493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,9905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,2588 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,1281 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 27,3049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Y/C chương V | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Y/C chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,6637 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 15,0915 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 1,8275 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 279 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 33,0022 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,6432 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 223,74 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 7,8432 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,835 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ rãnh, hố ga | Theo Y/C chương V | 1,1306 | 100m2 |
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 85,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 66,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân | Theo Y/C chương V | 79,3333 | 10m |
| 5 | Lót Nilon chống mất nước | Theo Y/C chương V | 1.201,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 858 | m2 |
| T | NHÀ VỆ SINH, BỂ NƯỚC | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,4687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,1939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2748 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 1,1754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 2,7902 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,6268 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,1814 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0295 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,2142 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 1,188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,176 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0281 | tấn |
| 16 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,975 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,5242 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 29,0115 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 29,0115 | m2 |
| 21 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo Y/C chương V | 29,0115 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,974 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,4836 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,025 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 26 | Lắp tấm đan | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 27 | Nắp bể | Theo Y/C chương V | 1,2544 | m2 |
| 28 | Khóa nắp bể | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể | Theo Y/C chương V | 1 | toàn bộ |
| V | Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 6,1387 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,2058 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 13,3325 | m2 |
| W | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 9,1925 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 2,4459 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,1977 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0158 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,8646 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0254 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1406 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,3434 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 65,5676 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 21,6155 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,379 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 55,245 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 18,9816 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 38 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 25,8344 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 65,568 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 45,977 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,266 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,513 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Y/C chương V | 4,26 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo Y/C chương V | 6,3 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo Y/C chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Theo Y/C chương V | 1,44 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 1,44 | m2 |
| 30 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Theo Y/C chương V | 3,915 | m2 |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt xí bệt (tương đương inax) | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 34 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tương đương inax) | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 38 | Chậu tiểu nam (tương đương inax) | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) (tương đương inax) | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xi phông thoát tiểu | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương inax) | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xi phông lavabo | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 43 | Dây cấp nước lavabo | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 44 | Van phao điện | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| Y | Phần nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 4 | Gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Theo Y/C chương V | 476,1905 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR ren trong | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Kép nối ren ngoài D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 67 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cấp nước D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện cấp nước D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Crephin | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D10 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D110 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút, tê.. nhựa PVC D76 | Theo Y/C chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút, tê .. nhựa PVC D90 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác D110 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| Z | CẤP ĐIỆN NƯỚC, ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Theo Y/C chương V | 819,0476 | viên |
| 4 | Băng báo cáp B40 | Theo Y/C chương V | 99 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65 | Theo Y/C chương V | 0,99 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 8 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 8 | viên |
| 9 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, Kích thước khung móng M16x240 x240x525 | Theo Y/C chương V | 4 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Y/C chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Y/C chương V | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép liền cần chiều cao cột 8m, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 4 | cột |
| 20 | Lắp đèn Chao cao áp | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 68 | m |
| 24 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 5 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 5 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| 32 | Móc treo dây | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| 34 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 35 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 38 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 39 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm D20 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 41 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 42 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 43 | Y lọc D20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 44 | Ống PPR D20 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Măng sông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 47 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 48 | Ống PPR D32 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Nút bịt PPR D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 50 | Van phao cơ D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR ren trong | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 52 | Kép nối ren ngoài D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| AB | Trang trí sân khấu | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Theo Y/C chương V | 38,3216 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn có | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Theo Y/C chương V | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Theo Y/C chương V | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: -KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| AC | Thiết bị làm việc | |||
| 1 | Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Theo Y/C chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da | Theo Y/C chương V | 48 | chiếc |
| 3 | Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông, Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhau | Theo Y/C chương V | 152 | chiếc |
| 4 | Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo Y/C chương V | 2 | chiếc |
| AD | Âm thanh hậu trường | |||
| 1 | Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm | Theo Y/C chương V | 1 | cặp |
| 2 | Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Micro không dây | Theo Y/C chương V | 1 | cặp |
| 7 | Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồn | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Dây loa Sommer 2x1.5 | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 11 | Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điện | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT). * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.234.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi