Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740305-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210525461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 11:40:00 đến ngày 2021-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,166,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
B Phần móng
1 Vận chuyển cọc BTCT Theo Y/C chương V 0,405 100m3
2 Cẩu máy móc thiết bị thi công ép cọc lên xuống Theo Y/C chương V 2 ca
3 Cẩu cọc xuống công trường Theo Y/C chương V 2 ca
4 Nhân công bậc 4/7 phục vụ việc cẩu cọc xuống công trường Theo Y/C chương V 4 công
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp II Theo Y/C chương V 6,48 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Y/C chương V 2,025 m3
7 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,6464 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,7078 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,9386 100m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 15,3073 m3
11 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,204 100m2
12 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,3347 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 76,9902 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,0742 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 1,26 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,3027 100m2
17 Ván khuôn móng dài Theo Y/C chương V 1,6384 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,2794 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 1,0479 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 1,158 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Y/C chương V 4,1095 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 25,8194 m3
23 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 1,6635 100m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Y/C chương V 29,4113 m3
C Phần thân + kết cấu
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 1,729 100m2
2 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 11,3157 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,4792 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 2,2084 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,048 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,048 tấn
7 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo Y/C chương V 370,6 lỗ khoan
8 Bu lông M16x300 Theo Y/C chương V 40 cái
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 1,5439 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 16,6597 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,6149 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1528 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 2,5724 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 2,3552 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 20,2634 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 3,6468 tấn
17 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,8954 100m2
18 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 8,7757 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,4659 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,5266 tấn
D Phần mái
1 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 0,3939 tấn
2 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Y/C chương V 0,3939 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 10,8907 1m2
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,1996 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,1996 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 0,8344 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 0,8344 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,3446 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,3446 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 183,9715 1m2
11 Bu lông M18x300 Theo Y/C chương V 32 cái
12 Tăng đơ 2 đầu ren D18 Theo Y/C chương V 68 cái
13 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mm Theo Y/C chương V 3,5498 100m2
14 Tôn úp nóc, tôn diềm, tôn bịt che khe tiếp giáp Theo Y/C chương V 91,8 m
15 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,5566 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,5566 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0187 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0187 tấn
19 Gia công hệ khung dàn Theo Y/C chương V 0,1017 tấn
20 Tấm aluminium dày 3mm Theo Y/C chương V 12,033 m2
21 Bu lông M18x200 Theo Y/C chương V 12 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 6,8356 1m2
23 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 2,2845 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,0487 100m2
25 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0654 100m3
26 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,2644 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 6,9639 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 37,9756 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,245 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 2,245 m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,2979 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,0112 100m2
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,8695 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,6515 m2
35 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0128 100m3
36 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 0,7443 m3
37 Gia công lan can inox Theo Y/C chương V 0,1459 tấn
38 Nắp che chân inox Theo Y/C chương V 17 cái
39 Râu thép chờ Theo Y/C chương V 34 cái
40 Lắp dựng lan can inox Theo Y/C chương V 16,2225 m2
41 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo Y/C chương V 10,514 m2
E Kiến trúc + hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 64,9175 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 2,2641 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 12,5364 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 5,1837 m3
5 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo Y/C chương V 176,952 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 296,7192 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 427,174 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 138,8648 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 235,5 m2
10 Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm Theo Y/C chương V 192,4384 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 89,728 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 122,5783 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 33,75 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 49,5 m2
15 Quét dung dịch chống thấm sika Theo Y/C chương V 85,404 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 40,62 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 72,57 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 82,33 m
19 Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN 3 XÃ PHỤNG THƯỢNG'', chi tiết lô gô và hoa bê tông Theo Y/C chương V 1 TB
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 925,016 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 419,2975 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo Y/C chương V 324,5372 m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 1,6855 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,0995 m3
25 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0047 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,0122 tấn
27 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 2 1cấu kiện
28 Lát đá bậc tam cấp Theo Y/C chương V 15,9795 m2
29 Gia công lan can Theo Y/C chương V 0,1827 tấn
30 Nắp che chân inox Theo Y/C chương V 19 cái
31 Nắp chụp inox Theo Y/C chương V 14 cái
32 Râu thép chờ Theo Y/C chương V 28 cái
33 Lắp dựng lan can inox Theo Y/C chương V 20,52 m2
34 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 47,52 m2
35 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,96 m2
36 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 8,64 m2
37 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm,kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 25,92 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 86,04 m2
39 Gia công cửa song sắt bằng inox 304 Theo Y/C chương V 25,92 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox Theo Y/C chương V 25,92 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 3,8393 100m2
F NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
G Phần điện
1 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Theo Y/C chương V 8 m
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo Y/C chương V 4 cọc
5 Dây tiếp địa bằng thép D16 Theo Y/C chương V 9 m
6 Que hàn thép Theo Y/C chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Theo Y/C chương V 1 hộp
8 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 Theo Y/C chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
13 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo Y/C chương V 2 cái
14 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo Y/C chương V 4 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo Y/C chương V 1 cái
16 Aptomat MCB 1C-6A -6KA Theo Y/C chương V 1 cái
17 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo Y/C chương V 13 bộ
18 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W Theo Y/C chương V 26 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Y/C chương V 10 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 14 cái
21 Quạt trần + hộp số Theo Y/C chương V 16 cái
22 Móc treo quạt trần Theo Y/C chương V 16 cái
23 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 5 cái
24 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
25 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
26 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo Y/C chương V 3 m
27 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo Y/C chương V 3 m
28 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 3 m
29 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 10 m
30 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Theo Y/C chương V 5 m
31 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 5 m
32 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 560 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 280 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 280 m
35 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 140 m
36 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 1.300 m
37 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 650 m
38 Thép treo quạt trần D16 Theo Y/C chương V 15 m
39 Gia công thép hộp treo quạt trần Theo Y/C chương V 0,1922 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 12,24 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,1922 tấn
42 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 20 m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,2 100m3
44 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
45 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
46 Quả cầu sứ Theo Y/C chương V 3 cái
47 Dây dẫn trên mái D10 Theo Y/C chương V 110 m
48 Ống nhựa PVC D25 Theo Y/C chương V 4 m
49 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Theo Y/C chương V 50 m
50 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo Y/C chương V 4 cọc
51 Kẹp kiểm tra điện trở Theo Y/C chương V 2 cái
H Phần nước
1 Rọ chắn rác inox D120 Theo Y/C chương V 8 cái
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Y/C chương V 8 cái
3 Cút chếch D90 Theo Y/C chương V 8 cái
4 Ống PVC D90 Theo Y/C chương V 0,7 100m
5 Măng sông D90 Theo Y/C chương V 12 cái
6 Đai ôm ống bằng sắt Theo Y/C chương V 20 cái
7 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Theo Y/C chương V 2 hộp
8 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Theo Y/C chương V 4 bình
9 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Theo Y/C chương V 4 bình
10 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy khổ 330x450mm Theo Y/C chương V 2 cái
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
J Cổng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0537 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0332 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0205 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,3445 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,7655 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,056 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0267 tấn
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,7444 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,1353 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0135 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1278 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,5986 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 34,549 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 67,2 m
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Y/C chương V 34,549 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,5185 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 26,3095 1m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 15,18 m2
19 Mũi giáo gang đúc Theo Y/C chương V 48 cái
20 Bản lề cối cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng Theo Y/C chương V 12 cái
21 Khóa cổng Minh Khai + móc khóa + chốt cổng Theo Y/C chương V 3 bộ
22 Bánh xe cao su đặc D80 trục thép vòng bi Theo Y/C chương V 6 cái
K Tường rào hoa sắt
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2596 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,135 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1246 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 1,7366 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,0518 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,7356 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 4,2768 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,888 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 54,8114 m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,582 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 31,8537 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 78,36 m
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,7677 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 24,4506 1m2
15 Lắp dựng lan can sắt Theo Y/C chương V 29,939 m2
L Tường rào đặc
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,7212 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,3751 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,3461 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 4,824 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,144 100m2
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 13,1544 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 11,88 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 12,1563 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,9565 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,8104 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 25,2801 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 463,5166 m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 10,6151 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 116,2947 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 567,642 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 1.147,4533 m2
M KÈ ĐÁ, SAN NỀN
N Kè đá
1 Bơm nước ao để xây kè Theo Y/C chương V 15 ca
2 Đào móng kè, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Y/C chương V 0,7812 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,2604 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,5208 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo Y/C chương V 34,8469 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C chương V 5,5755 m3
7 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 Theo Y/C chương V 87,3495 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Y/C chương V 9,4 m2
9 Làm tầng lọc bằng cát (3m/cái) Theo Y/C chương V 0,0187 100m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (3m/cái) Theo Y/C chương V 0,0109 100m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (3m/cái) Theo Y/C chương V 0,0062 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Y/C chương V 0,117 100m
O San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo Y/C chương V 4,1512 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 4,1512 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Y/C chương V 23,0891 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 2,5579 100m3
P SÂN, RÃNH, BỒN HOA
Q Bồn hoa
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Y/C chương V 10,9519 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0635 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,046 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 2,7176 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,1264 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 8,7595 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 29,704 m2
8 Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 Theo Y/C chương V 29,704 m2
R Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh, rộng ≤6m, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,2493 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,9905 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,2588 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,1281 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 27,3049 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Theo Y/C chương V 0,52 100m2
7 Ván khuôn móng hố ga Theo Y/C chương V 0,0453 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,6637 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 15,0915 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 1,8275 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 279 1cấu kiện
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 33,0022 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,6432 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 223,74 m2
15 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 7,8432 m3
16 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,835 m3
17 Ván khuôn cổ rãnh, hố ga Theo Y/C chương V 1,1306 100m2
S Sân bê tông
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,595 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 85,8 m3
3 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 66,4 m3
4 Cắt khe sân Theo Y/C chương V 79,3333 10m
5 Lót Nilon chống mất nước Theo Y/C chương V 1.201,9 m2
6 Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 858 m2
T NHÀ VỆ SINH, BỂ NƯỚC
U Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,4687 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,1939 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2748 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 1,1754 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,0372 100m2
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,7902 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,6268 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,1814 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,1066 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0295 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,2142 tấn
12 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 1,188 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,027 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,176 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0281 tấn
16 Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,975 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Y/C chương V 0,0406 100m2
18 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,5242 m3
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 29,0115 m2
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 29,0115 m2
21 Bả bằng xi măng vào tường Theo Y/C chương V 29,0115 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,974 m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,4836 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,025 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0256 100m2
26 Lắp tấm đan Theo Y/C chương V 8 cái
27 Nắp bể Theo Y/C chương V 1,2544 m2
28 Khóa nắp bể Theo Y/C chương V 1 bộ
29 Ngâm nước xi măng bể Theo Y/C chương V 1 toàn bộ
V Phần nền
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 6,1387 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,2058 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 13,3325 m2
W Phần thân + hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 9,1925 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,4459 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,1977 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0158 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Y/C chương V 0,0336 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,8646 m3
7 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,244 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,0786 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Y/C chương V 0,2088 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0254 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1406 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,3434 tấn
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 65,5676 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 21,6155 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,379 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 55,245 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,9816 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 38 m
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 25,8344 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 65,568 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 45,977 m2
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,266 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,513 m3
24 Lát đá bậc tam cấp Theo Y/C chương V 4,26 m2
25 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo Y/C chương V 6,3 m2
26 Cửa sổ mở 1 cánh hất A nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo Y/C chương V 1,44 m2
27 Gia công cửa song sắt Theo Y/C chương V 1,44 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 1,44 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 1,44 m2
30 Thi công vách ngăn bằng tấm compact Theo Y/C chương V 3,915 m2
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
32 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
33 Lắp đặt xí bệt (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
34 Dây cấp nước xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 2 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 2 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nữ (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
38 Chậu tiểu nam (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
39 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
40 Xi phông thoát tiểu Theo Y/C chương V 2 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
42 Xi phông lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
43 Dây cấp nước lavabo Theo Y/C chương V 2 cái
44 Van phao điện Theo Y/C chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
46 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 5 cái
X Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 2 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Y/C chương V 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo Y/C chương V 50 m
Y Phần nước
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0506 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0131 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0375 100m3
4 Gạch không nung 6,5x10,5x22cm Theo Y/C chương V 476,1905 viên
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,013 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 1 cái
9 Cút nhựa PPR ren trong Theo Y/C chương V 1 cái
10 Kép nối ren ngoài D32 Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 47 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 67 cái
15 Lắp đặt van phao cấp nước D32 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Lắp đặt van phao điện cấp nước D32 Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp đặt Crephin Theo Y/C chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Y/C chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D10 Theo Y/C chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Y/C chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo Y/C chương V 0,25 100m
22 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D110 Theo Y/C chương V 11 cái
23 Lắp đặt côn, cút, tê.. nhựa PVC D76 Theo Y/C chương V 35 cái
24 Lắp đặt côn, cút, tê .. nhựa PVC D90 Theo Y/C chương V 8 cái
25 Cầu chắn rác D110 Theo Y/C chương V 6 cái
Z CẤP ĐIỆN NƯỚC, ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,129 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,086 100m3
3 Gạch không nung 6,5x10,5x22cm Theo Y/C chương V 819,0476 viên
4 Băng báo cáp B40 Theo Y/C chương V 99 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65 Theo Y/C chương V 0,99 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo Y/C chương V 90 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo Y/C chương V 40 m
8 Mốc sứ báo cáp ngầm Theo Y/C chương V 8 viên
9 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0468 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0311 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0587 100m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,568 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,0896 100m2
14 Lắp đặt khung móng cho cột thép, Kích thước khung móng M16x240 x240x525 Theo Y/C chương V 4 1 cột
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Y/C chương V 0,9 100m
16 Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 Theo Y/C chương V 8 cái
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Y/C chương V 4 cọc
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Y/C chương V 10 m
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép liền cần chiều cao cột 8m, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 4 cột
20 Lắp đèn Chao cao áp Theo Y/C chương V 4 bộ
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Y/C chương V 4 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 68 m
24 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
25 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
26 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Theo Y/C chương V 1 hộp
27 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 10 m
28 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Y/C chương V 5 m
29 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 5 m
30 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 10 m
31 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Y/C chương V 55 m
32 Móc treo dây Theo Y/C chương V 20 cái
33 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 55 m
34 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điện Theo Y/C chương V 1 cái
35 Rọ hút bằng nhựa D20 Theo Y/C chương V 1 cái
36 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 5 cái
37 Tê nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 2 cái
38 Van cổng kiểu vô lăng D20 Theo Y/C chương V 2 cái
39 Van khóa 1 chiều lắp ren D20 Theo Y/C chương V 1 cái
40 Khớp nối mềm D20 Theo Y/C chương V 2 cái
41 Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 Theo Y/C chương V 4 cái
42 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 Theo Y/C chương V 2 cái
43 Y lọc D20 Theo Y/C chương V 1 cái
44 Ống PPR D20 Theo Y/C chương V 0,2 100m
45 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 3 cái
46 Cút nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 5 cái
47 Van khóa nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
48 Ống PPR D32 Theo Y/C chương V 0,04 100m
49 Nút bịt PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
50 Van phao cơ D32 Theo Y/C chương V 1 cái
51 Cút nhựa PPR ren trong Theo Y/C chương V 1 cái
52 Kép nối ren ngoài D32 Theo Y/C chương V 1 cái
53 Măng sông nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 10 cái
AA THIẾT BỊ
AB Trang trí sân khấu
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo Y/C chương V 38,3216 m2
2 Búa liềm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn có Theo Y/C chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Theo Y/C chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Theo Y/C chương V 2
7 Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu: -KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU Theo Y/C chương V 1 chiếc
AC Thiết bị làm việc
1 Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Theo Y/C chương V 6 chiếc
2 Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Theo Y/C chương V 48 chiếc
3 Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông, Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhau Theo Y/C chương V 152 chiếc
4 Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Y/C chương V 2 chiếc
AD Âm thanh hậu trường
1 Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm Theo Y/C chương V 1 cặp
2 Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênh Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
6 Micro không dây Theo Y/C chương V 1 cặp
7 Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồn Theo Y/C chương V 1 chiếc
10 Dây loa Sommer 2x1.5 Theo Y/C chương V 100 m
11 Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điện Theo Y/C chương V 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT). * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->