Gói thầu: Xây lắp (cung cấp vật tư, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735756-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp (cung cấp vật tư, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210733617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:21:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,881,295,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,813,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu tám trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5321943697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.064388739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.816.907.058 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.633.814.116 VNĐ. * Ghi chú: 1. Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng sửa chữa MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.816.907.058 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.633.814.116 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lọc dầu 6000l/h
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu trục 80-150 tấn
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định đạt TCVH
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cầu trục hoặc Cẩu 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định đạt TCVH
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cầu trục 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định đạt TCVH
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt giấy
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy quấn dây trục đứng
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy quấn dây trục ngang
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy dập căn mang cá
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò sấy phù hợp
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 - CÔNG TRÌNH 1: SỬA CHỮA LỚN MBA T1-63MVA TRẠM 110KV KHÁNH BÌNH
1VẬT TƯ THIẾT BỊ MUA MỚIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
2PHẦN THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
3Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (OLTC)1bộ
4Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (MBA)1bộ
5Relay áp suất đột biến1Bộ
6Đồng hồ chỉ thị dầu1Bộ
7Chống sét van 21kV1Cái
8Rơ le hơi1bộ
9Tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) (100% ĐM)1Cái
10Bổ sung mạch điều khiển máy biến áp:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
11Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA1bộ
12Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu1bộ
13Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây1bộ
14Thay mới đồng hồ nấc KTS1bộ
15PHẦN VẬT TƯHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
16PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
17Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc và vệ sinh (Dầu Castrol - Việt Nam)550lít
18Vải phin trắng khổ 0.819mét
19Băng vải mộc8cuộn
20Giẻ lau sạch40kg
21PHẦN SỬA CHỮA MBAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
22Vật tư chính:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
23Dây điện từ: - Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) (284 kg)- Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) (177 kg) - Dây đồng cuộn điều chỉnh (Bổ sung) (260 kg) - Dây đồng cuộn 11kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) (245 kg)966kg
24Gia công lại dây điện từ cuộn các cuộn dây cả 3 pha A, B, C MBA15.922kg
25Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) (≈ 18% ĐM)6.084kg
26Dầu cách điện tiêu chuẩn bổ sung (≈ 18% ĐM)5.301lít
27Dầu biến thế công nghệ (100% ĐM)800lít
28Giấy cách điện δ0.075mm. (≈ 90% ĐM)1.143kg
29Giấy chun cách điện (≈ 90% ĐM)39kg
30Giấy cách điện δ0.5-4mm. (≈ 85% ĐM)2.720kg
31Gỗ ép cách điện 1500x1500x40 (100% ĐM)6m2
32Gỗ thông kỹ thuật (100% ĐM)1m2
33Que hàn bạc (100% ĐM)6kg
34Thép kết cấu d = 18-22 ( ≈ 95% ĐM)827kg
35Thép I nox ( ≈ 90% ĐM)675kg
36Que hàn điện (100% ĐM)140kg
37Que hàn Inox (100% ĐM)34kg
38Axetylen (100% ĐM)10chai
39Ô xy (100% ĐM)50chai
40Băng vải mộc (100% ĐM)80Cuộn
41Băng đai thủy tinh (100% ĐM)20Cuộn
42Dây đồng mềm nhiều sợi (100% ĐM)273kg
43Verni cách điện (100% ĐM)220kg
44Đổng đỏ M1 các loại (≈ 80% ĐM)360kg
45Thép 08K/7d= 1.2- 1.5 (≈ 70% ĐM)5.670kg
46Thép kết cấu d = 18-22 (≈ 70% ĐM)6.125kg
47Que hàn điện (≈ 70% ĐM)413kg
48Gioăng cao su chịu dầu MBA 63MVA-110kV (100% ĐM)1Tbộ
49Gioăng cao su chịu dầu tấm d=8 (100% ĐM)65kg
50Sơn chống rỉ INTERPRIME 198 (100% ĐM)90kg
51Sơn màu INTERLAC 665 (100% ĐM)80kg
52Dầu pha sơn (100% ĐM)50kg
53Hạt silicazel (thay thế ) (100% ĐM)70kg
54Quạt gió làm mát MBA (100% ĐM)1cái
55Cáp điều khiển DVV - Sc 17x2.5mm2 (≈ 45% ĐM)158mét
56Cáp điều khiển DVV - Sc 7x2.5mm2 (≈ 40% ĐM)140mét
57Cáp điều khiển DVV - Sc 10x2.5mm2 (≈ 45% ĐM)158mét
58Van xả dầu phục vụ đo phóng điện cục bộ1cái
59Mặt bích bắt thiết bị giám sát online1cái
60Vật liệu khácHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
61Sợi Amiăng F4mm6kg
62Cồn công nghiệp100lít
63Xăng công nghiệp100lít
64Giẻ lau sạch100kg
65Giấy nhám mịn40tờ
66Vải phin trắng khổ 0.860m
67Nilon cuộn60kg
68Băng keo cách điện10Cuộn
69Keo 5026hộp
70Ni tơ8chai
71Ô xy6chai
72Axetylen2chai
73Đá mài10Viên
74Đinh60kg
75Dây kẽm buộc60kg
76Dầu bơm chân không60kg
77Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa f32100mét
78Van phòng nổ1Bộ
79Sứ 110kV1Bộ
80Sứ 22kV1Bộ
81Vật liệu khấu hao 10%Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
82Tole 4mm làm nã chứa máy 3mx5m589kg
83Tole 8mm ( gia công các mặt bít của các cánh tản nhiệt và chân sứ)120kg
84Tole 5mm ( gia công móc rút cuộn dây)30kg
85Thép tấm CT3 gia công giá đỡ tole gông từ phía trên360kg
86Sắt thép công nghệ: Khuôn quấn dây; bích ép, ty ép bôi dây, …1.500kg
87Dây dù băng cuộn dây khi rút cuộn dây80m
88Cáp sấy cảm ứng CVV3x70 + 1x501.093m
89Stec 20 tấn2cái
90 NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNGHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
91PHẦN THIẾT BỊ:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
92Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển từ xaHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
93Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA1cái
94Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu1cái
95Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây1cái
96Thay mới đồng hồ nấc KTS1cái
97Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển tại chỗHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
98Thay mới Relay áp suất đột biến1Bộ
99Thay mới Đồng hồ chỉ thị dầu1Bộ
100Thay mới Chống sét van 21kV1Cái
101Thay mới Rơ le hơi1cái
102Thay mới tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo)1Cái
103PHẦN VẬT TƯ:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
104PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
105Rút dầu trong thùng chưa bộ điều chỉnh1MBA
106Tháo lắp bộ công tắc K1MBA
107Vệ sinh hiệu chỉnh, kiểm tra1MBA
108PHẦN SỬA CHỮA MBAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
109Công tác thực hiện tại trạm Khánh Bình (Nhà thầu tự tính)Bảng liệt kê tại Phần 2 Chương V1MBA
110Công tác thực hiện tại nhà máy (Nhà thầu tự tính)Bảng liệt kê tại Phần 2 Chương V1MBA
111VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
112Vận chuyển máy biến áp 63MVA và phụ kiện1MBA
113THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
114Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến áp 63MVA1MBA
B HẠNG MỤC 2 – CÔNG TRÌNH 2: SỬA CHỮA LỚN MBA T2-63MVA TRẠM 110KV KHÁNH BÌNH
1VẬT TƯ THIẾT BỊ MUA MỚIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
2PHẦN THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
3Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (OLTC)1bộ
4Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (MBA)1bộ
5Relay áp suất đột biến1Bộ
6Đồng hồ chỉ thị dầu1Bộ
7Chống sét van 21kV1Cái
8Rơ le hơi1bộ
9Tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) (100% ĐM)1Cái
10Bổ sung mạch điều khiển máy biến áp:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
11Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA1bộ
12Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu1bộ
13Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây1bộ
14Thay mới đồng hồ nấc KTS1bộ
15PHẦN VẬT TƯHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
16PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
17Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc và vệ sinh (Dầu Castrol - Việt Nam)550lít
18Vải phin trắng khổ 0.819mét
19Băng vải mộc8cuộn
20Giẻ lau sạch40kg
21PHẦN SỬA CHỮA MBAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
22Vật tư chính:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
23Dây điện từ: - Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) (284 kg)- Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) (177 kg) - Dây đồng cuộn điều chỉnh (Bổ sung) (260 kg) - Dây đồng cuộn 11kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung) (245 kg)966kg
24Gia công lại dây điện từ cuộn các cuộn dây cả 3 pha A, B, C MBA15.922kg
25Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) (≈ 18% ĐM)6.084kg
26Dầu cách điện tiêu chuẩn bổ sung (≈ 18% ĐM)5.301lít
27Dầu biến thế công nghệ (100% ĐM)800lít
28Giấy cách điện δ0.075mm. (≈ 90% ĐM)1.143kg
29Giấy chun cách điện (≈ 90% ĐM)39kg
30Giấy cách điện δ0.5-4mm. (≈ 85% ĐM)2.720kg
31Gỗ ép cách điện 1500x1500x40 (100% ĐM)6m2
32Gỗ thông kỹ thuật (100% ĐM)1m2
33Que hàn bạc (100% ĐM)6kg
34Thép kết cấu d = 18-22 ( ≈ 95% ĐM)827kg
35Thép I nox ( ≈ 90% ĐM)675kg
36Que hàn điện (100% ĐM)140kg
37Que hàn Inox (100% ĐM)34kg
38Axetylen (100% ĐM)10chai
39Ô xy (100% ĐM)50chai
40Băng vải mộc (100% ĐM)80Cuộn
41Băng đai thủy tinh (100% ĐM)20Cuộn
42Dây đồng mềm nhiều sợi (100% ĐM)273kg
43Verni cách điện (100% ĐM)220kg
44Đổng đỏ M1 các loại (≈ 80% ĐM)360kg
45Thép 08K/7d= 1.2- 1.5 (≈ 70% ĐM)5.670kg
46Thép kết cấu d = 18-22 (≈ 70% ĐM)6.125kg
47Que hàn điện (≈ 70% ĐM)413kg
48Gioăng cao su chịu dầu MBA 63MVA-110kV (100% ĐM)1Tbộ
49Gioăng cao su chịu dầu tấm d=8 (100% ĐM)65kg
50Sơn chống rỉ INTERPRIME 198 (100% ĐM)90kg
51Sơn màu INTERLAC 665 (100% ĐM)80kg
52Dầu pha sơn (100% ĐM)50kg
53Hạt silicazel (thay thế ) (100% ĐM)70kg
54Quạt gió làm mát MBA (100% ĐM)1cái
55Cáp điều khiển DVV - Sc 17x2.5mm2 (≈ 45% ĐM)158mét
56Cáp điều khiển DVV - Sc 7x2.5mm2 (≈ 40% ĐM)140mét
57Cáp điều khiển DVV - Sc 10x2.5mm2 (≈ 45% ĐM)158mét
58Van xả dầu phục vụ đo phóng điện cục bộ1cái
59Mặt bích bắt thiết bị giám sát online1cái
60Vật liệu khácHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
61Sợi Amiăng F4mm6kg
62Cồn công nghiệp100lít
63Xăng công nghiệp100lít
64Giẻ lau sạch100kg
65Giấy nhám mịn40tờ
66Vải phin trắng khổ 0.860m
67Nilon cuộn60kg
68Băng keo cách điện10Cuộn
69Keo 5026hộp
70Ni tơ8chai
71Ô xy6chai
72Axetylen2chai
73Đá mài10Viên
74Đinh60kg
75Dây kẽm buộc60kg
76Dầu bơm chân không60kg
77Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa f32100mét
78Van phòng nổ1Bộ
79Sứ 110kV1Bộ
80Sứ 22kV1Bộ
81Vật liệu khấu hao 10%Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
82Tole 4mm làm nã chứa máy 3mx5m589kg
83Tole 8mm ( gia công các mặt bít của các cánh tản nhiệt và chân sứ)120kg
84Tole 5mm ( gia công móc rút cuộn dây)30kg
85Thép tấm CT3 gia công giá đỡ tole gông từ phía trên360kg
86Sắt thép công nghệ: Khuôn quấn dây; bích ép, ty ép bôi dây, …1.500kg
87Dây dù băng cuộn dây khi rút cuộn dây80m
88Cáp sấy cảm ứng CVV3x70 + 1x501.093m
89Stec 20 tấn2cái
90 NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNGHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
91PHẦN THIẾT BỊ:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
92Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển từ xaHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
93Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA1cái
94Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu1cái
95Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây1cái
96Thay mới đồng hồ nấc KTS1cái
97Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển tại chỗHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
98Thay mới Relay áp suất đột biến1Bộ
99Thay mới Đồng hồ chỉ thị dầu1Bộ
100Thay mới Chống sét van 21kV1Cái
101Thay mới Rơ le hơi1cái
102Thay mới tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo)1Cái
103PHẦN VẬT TƯ:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
104PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
105Rút dầu trong thùng chưa bộ điều chỉnh1MBA
106Tháo lắp bộ công tắc K1MBA
107Vệ sinh hiệu chỉnh, kiểm tra1MBA
108PHẦN SỬA CHỮA MBAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
109Công tác thực hiện tại trạm Khánh Bình (Nhà thầu tự tính)Bảng liệt kê tại Phần 2 Chương V1MBA
110Công tác thực hiện tại nhà máy (Nhà thầu tự tính)Bảng liệt kê tại Phần 2 Chương V1MBA
111VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
112Vận chuyển máy biến áp 63MVA và phụ kiện1MBA
113THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1MBA
114Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến áp 63MVA1MBA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5321943697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.064388739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.816.907.058 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.633.814.116 VNĐ. * Ghi chú: 1. Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng sửa chữa MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.816.907.058 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.633.814.116 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).53
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lọc dầu 6000l/h đang vận hành tốt1
2 Cầu trục 80-150 tấn có chứng nhận kiểm định đạt TCVH1
3 Cầu trục hoặc Cẩu 50 tấn có chứng nhận kiểm định đạt TCVH1
4 Cầu trục 5 tấn có chứng nhận kiểm định đạt TCVH1
5 Máy mài cầm tay đang vận hành tốt1
6 Máy hàn điện đang vận hành tốt2
7 Thiết bị phun sơn đang vận hành tốt1
8 Máy cắt giấy đang vận hành tốt1
9 Máy quấn dây trục đứng đang vận hành tốt1
10 Máy quấn dây trục ngang đang vận hành tốt1
11 Máy dập căn mang cá đang vận hành tốt1
12 Lò sấy phù hợp đang vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->