Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM lộ ra An Thới Đông, lộ ra Bình Khánh mạch 2 và cải tạo lưới trung thế xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM lộ ra An Thới Đông, lộ ra Bình Khánh mạch 2 và cải tạo lưới trung thế xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:44:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,757,402,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 251,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Tấm |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 3 | collier DK150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 4 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 5 | ống thép mạ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 6 | ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cuộn |
| 2 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Tấm |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 634 | Cái |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 650 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 7 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 20*90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 480 | Cái |
| 9 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Cái |
| 10 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 11 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 12 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.615,904 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 785,006 | Mét |
| 15 | cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.416,8066 | Kg |
| 16 | cáp nhôm trần ac 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.243,6997 | Kg |
| 17 | cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,0004 | Kg |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,56 | Kg |
| 21 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 23 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 24 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu-al 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 26 | cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 27 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 28 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Bộ |
| 29 | fuse link 20k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 30 | fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 31 | fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 32 | fuse link 3k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 33 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Bộ |
| 34 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Cái |
| 35 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | Cái |
| 36 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 37 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv150m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 289 | Cái |
| 38 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 39 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 40 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | Bộ |
| 41 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Bộ |
| 42 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 43 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 44 | giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 45 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 46 | kẹp quai ép 2/o | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 47 | kẹp quai ép 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 48 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 49 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 50 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 51 | kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 52 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 53 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Cái |
| 54 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 840 | Cái |
| 55 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 56 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Mét |
| 57 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 58 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 59 | thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Cái |
| 60 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 502 | Cái |
| 61 | Thép tấm 200*200*6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.721,4 | Cái |
| 62 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Lọ |
| 63 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 64 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 251 | Cái |
| 65 | xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Cái |
| 66 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ THI CÔNG LIVE LINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 20*90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 7 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 12 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 13 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 14 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 15 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | kẹp quai ép 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 17 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 18 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 19 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 20 | Thép tấm 200*200*6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172,14 | kg |
| 21 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 400A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 3 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cuộn |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,52 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Mét |
| 12 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 13 | co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 14 | co pvc đk 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 17 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 20 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Bộ |
| 22 | fuse link 12k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 24 | fuse link 6k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 27 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 28 | ống nhựa pvc đk 34mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 29 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 30 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 32 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Lọ |
| 33 | vis mạ zn 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 34 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cuộn |
| 2 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 3 | bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 4 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 7 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 446,76 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Mét |
| 9 | cáp đồng duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.120 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,16 | Kg |
| 11 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| 14 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 15 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 16 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 17 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 18 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179 | Cái |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.394,94 | Mét |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154,77 | Mét |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TKHOAN RO BOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE phẳng D180/16,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.001,92 | Mét |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | DS 3P 24kV - 630A od | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ 3 pha |
| 2 | LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ 3 pha |
| 3 | LA 18kV 10kA (loại class 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | LBFCO 24kV-200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | LBFCO 24kV-200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 1 pha |
| 6 | FCO 24kV-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ 3 pha |
| 7 | FCO 24kV-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 1 pha |
| 8 | Tháo dỡ, SDL: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 9 | Tháo dỡ, SDL:Thay máy cắt dùng khí, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 máy 3 pha |
| 10 | Tháo dỡ, SDL:Thay máy cắt dùng khí, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy 3 pha |
| 11 | Tháo dỡ, SDL:Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 12 | Tháo dỡ, SDL:Thay đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ, SDL:Thay đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 cái |
| 14 | Tháo dỡ, SDL:Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trền cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | bộ 3 pha |
| 15 | Tháo thu hồi: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 16 | Tháo thu hồi: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 17 | Tháo thu hồi: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | 1 bộ 3 pha |
| 18 | Tháo thu hồi: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 19 | Tháo thu hồi: Thay chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | bộ 3 pha |
| 20 | Tháo thu hồi: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 16m đôi -11kN (loại 2 đoạn ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 16m đơn -9,2kN(loại 2 đoạn ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Trụ |
| 5 | Hệ thống tiếp địa lặp lại trung thế (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | VT |
| 6 | Hệ thống tiếp địa chống sét van (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | VT |
| 7 | Hệ thống tiếp địa thiết bị trung thế (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | VT |
| 8 | Bộ xà cân kép 2,4m (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 9 | Bộ xà cân kép 2,4m loại 2 (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 10 | Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Bộ |
| 11 | Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch đơn 2,0m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Bộ |
| 13 | Bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 14 | Bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Cáp nhôm bọc ACV240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.135,246 | Mét |
| 16 | Cáp nhôm bọc ACV150mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.615,904 | Mét |
| 17 | Cáp nhôm bọc ACV50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 785,006 | Mét |
| 18 | Cáp nhôm trần AC120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.008,082 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm trần AC95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.842,968 | Mét |
| 20 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250,002 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 25mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 22 | Cáp đồng bọc 50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 23 | Sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.008 | Cái |
| 24 | Sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Cái |
| 25 | Sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 26 | Sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 150mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Cái |
| 27 | Sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 150mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 28 | Sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 50mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 29 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 30 | Cosse Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 31 | Cosse Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 32 | Cosse Cu/Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 33 | Cosse Cu/Al 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 34 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.326 | m |
| 2 | Cáp ngầm TT 1 lõi M240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.264,4 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Ống |
| 4 | Ống thép mạ kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Ống |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,428 | 100m |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 600A điều chỉnh dòng định mức + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | LA 18kV - 10kA + Nắp chụp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3 pha |
| 3 | FCO polymer 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ, SDL: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 5 | Tháo dỡ, SDL:Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 6 | Tháo dỡ, SDL:Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | 1 máy |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo nguy hiểm…) | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Ống PVC Φ114 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 6 | Ống PVC Φ34 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 7 | Lắp đặt cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vị trí |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Mét |
| 11 | Cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 12 | Cosse Cu/Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 13 | Cosse Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 14 | Cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 15 | Cosse Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 16 | Hệ thống tiếp địa chống sét van (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | VT |
| 17 | Hệ thống tiếp địa thiết bị trạm (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | VT |
| 18 | Tháo dỡ, SDL: Thay công tơ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | 1 cái |
| 19 | Tháo dỡ, SDL:Thay đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | 1 cái |
| 20 | Tháo dỡ, SDL: Thay cổ dề, chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi: Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 cái |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi: Thay công tơ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 1 cái |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 230kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,23 | tấn |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 446,76 | Mét |
| 2 | Cáp duplex 2x11mm2 (đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 3.120 | Mét |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 16 | Trụ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (ngoài thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 16 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 31 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, SDL: Thay cầu dao hạ thế, loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 31 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi: Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 0,3224 | Km |
| O | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TẤM ĐAN BÊ TÔNG VÀ GỐI ĐỠ CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0135 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0266 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 5 | Lắp gối đỡ nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | cái |
| P | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,7 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,4345 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,9295 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1832 | 100m3 |
| Q | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) không bao gồm chi phí vật tư ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150, HDPE Ø 130/100 | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,88 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152,64 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1523 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8625 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 848 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,739 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7256 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4185 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4185 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,2538 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,2538 | 100m2 |
| 13 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cọc |
| 14 | Gắn cọc mốc bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cọc |
| R | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm chi phí vật liệu ống HDPE phẳng D180/16,4 | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 992 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 180mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,92 | 100m |
| S | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC BÁO HIỆU CÁP NGẦM VƯỢT SÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục (chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cột |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,82 | m3 |
| 3 | Đào đất hố thế sâu >1m diện tích taluy hoá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m3 |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm d200 (Bao gồm sơn ngoài thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,2 | mét |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm băng sông (bao gồm sơn, khung sắt và phụ kiện bulong gắn vào trụ sắt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 6 | Băng báo hiệu phạm vi an toàn và cắm neo thuyền (bao gồm sơn, khung sắt và phụ kiện bulong gắn vào trụ sắt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 7 | Khớp nối trụ thép (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 8 | Bulong VRS 16x800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| T | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ TRUNG HẠ THẾ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, gia cố cừ tràm móng trụ trung thế…) | |||
| 1 | Móng trụ đơn 14m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Móng |
| 2 | Móng trụ đơn 14m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Móng |
| 3 | Móng trụ đôi 14m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ đôi 14m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 5 | Móng lọ mực trụ đơn 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Móng |
| 6 | Móng lọ mực trụ đôi 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Móng |
| 7 | Móng trụ đơn 16m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Móng |
| 8 | Móng trụ đơn 16m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Móng |
| 9 | Móng trụ đôi 16m loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Móng |
| 10 | Móng trụ đôi 16m loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 11 | Móng lọ mực trụ đôi 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 12 | Móng trụ đơn 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Móng |
| U | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 45 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 150 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| V | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.850.245.543 đồng | 1 | Khóan |
| W | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| X | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí phân luồng giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5137E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
35.193.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi