Gói thầu: Xây lắp (cung cấp vật tư, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (cung cấp vật tư, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:32:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,638,807,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,400,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2958211448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.591642289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.048.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm từ đến ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm từ đến ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu 6000l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu trục 80-150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cầu trục hoặc Cẩu 50 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quấn dây trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dập căn mang cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò sấy phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 – CÔNG TRÌNH 1: Sửa chữa lớn MBA T1-63MVA trạm 110kV Khánh Bình | |||
| 1 | VẬT TƯ THIẾT BỊ MUA MỚI | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 2 | PHẦN THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 3 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (OLTC) | 1 | Bộ | |
| 4 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (MBA) | 1 | Bộ | |
| 5 | Relay áp suất đột biến | 1 | Cái | |
| 6 | Đồng hồ chỉ thị dầu | 1 | Cái | |
| 7 | Chống sét van 21kV | 1 | Cái | |
| 8 | Rơ le hơi | 1 | Cái | |
| 9 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) (100% ĐM) | 1 | Cái | |
| 10 | Bổ sung mạch điều khiển máy biến áp: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 11 | Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | 1 | Cái | |
| 12 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu | 1 | Cái | |
| 13 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây | 1 | Cái | |
| 14 | Thay mới đồng hồ nấc KTS | 1 | Cái | |
| 15 | PHẦN VẬT TƯ: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 16 | PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 17 | Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc và vệ sinh(Dầu Castrol - Việt Nam) | 550 | Lít | |
| 18 | Vải phin trắng khổ 0.8 | 19 | Mét | |
| 19 | Băng vải mộc | 8 | Cuộn | |
| 20 | Giẻ lau sạch | 40 | Kg | |
| 21 | PHẦN SỬA CHỮA MBA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 22 | Vật tư chính: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 23 | Dây điện từ:- Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (284 kg) (bổ sung)- Dây đồng cuộn điều chỉnh (177 kg) (bổ sung)- Dây đồng cuộn 23kV cả 3 pha A, B, C (260 kg) (bổ sung)- Dây đồng cuộn 11kV cả 3 pha A, B, C (245 kg) (bổ sung) | 966 | Kg | |
| 24 | Gia công lại dây điện từ cuộn các cuộn dây cả 3 pha A, B, C MBA | 15.922 | Kg | |
| 25 | Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) (≈ 20% ĐM) | 6.760 | Kg | |
| 26 | Dầu cách điện tiêu chuẩn bổ sung (≈ 20 % ĐM) | 5.890 | Lít | |
| 27 | Dầu biến thế công nghệ (100% ĐM) | 800 | Lít | |
| 28 | Giấy cách điện δ0.075mm. (≈ 90% ĐM) | 1.143 | Kg | |
| 29 | Giấy chun cách điện (≈ 90% ĐM) | 39 | Kg | |
| 30 | Giấy cách điện δ0.5-4mm. (≈ 85% ĐM) | 2.720 | Kg | |
| 31 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x40 (100% ĐM) | 6 | m2 | |
| 32 | Gỗ thông kỹ thuật (100% ĐM) | 1 | m2 | |
| 33 | Que hàn bạc (100% ĐM) | 6 | Kg | |
| 34 | Thép kết cấu d = 18-22 ( ≈ 95% ĐM) | 827 | Kg | |
| 35 | Thép I nox ( ≈ 90% ĐM) | 675 | Kg | |
| 36 | Que hàn điện (100% ĐM) | 140 | Kg | |
| 37 | Que hàn Inox (100% ĐM) | 34 | Kg | |
| 38 | Axetylen (100% ĐM) | 10 | Chai | |
| 39 | Ô xy (100% ĐM) | 50 | Chai | |
| 40 | Băng vải mộc (100% ĐM) | 80 | Cuộn | |
| 41 | Băng đai thủy tinh (100% ĐM) | 20 | Cuộn | |
| 42 | Dây đồng mềm nhiều sợi (100% ĐM) | 273 | Kg | |
| 43 | Verni cách điện (100% ĐM) | 220 | Kg | |
| 44 | Đổng đỏ M1 các loại (≈ 80% ĐM) | 360 | Kg | |
| 45 | Thép 08K/7d= 1.2- 1.5 (≈ 70% ĐM) | 5.670 | Kg | |
| 46 | Thép kết cấu d = 18-22 (≈ 70% ĐM) | 6.125 | Kg | |
| 47 | Que hàn điện (≈ 70% ĐM) | 413 | Kg | |
| 48 | Gioăng cao su chịu dầu MBA 63MVA-110kV (100% ĐM) | 1 | T.bộ | |
| 49 | Gioăng cao su chịu dầu tấm d=8 (100% ĐM) | 65 | Kg | |
| 50 | Sơn chống rỉ INTERPRIME 198 (100% ĐM) | 90 | Kg | |
| 51 | Sơn màu INTERLAC 665 (100% ĐM) | 80 | Kg | |
| 52 | Dầu pha sơn (100% ĐM) | 50 | Kg | |
| 53 | Hạt silicazel (thay thế ) (100% ĐM) | 70 | Kg | |
| 54 | Quạt gió làm mát MBA (100% ĐM) | 1 | Cái | |
| 55 | Cáp điều khiển DVV - Sc 17x2.5mm2 (≈ 45% ĐM) | 158 | Mét | |
| 56 | Cáp điều khiển DVV - Sc 7x2.5mm2 (≈ 40% ĐM) | 140 | Mét | |
| 57 | Cáp điều khiển DVV - Sc 10x2.5mm2 (≈ 45% ĐM) | 158 | Mét | |
| 58 | Van xả dầu phục vụ đo phóng điện cục bộ | 1 | Cái | |
| 59 | Mặt bích bắt thiết bị giám sát online | 1 | Cái | |
| 60 | Vật liệu khác | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 61 | Sợi Amiăng F4mm | 6 | Kg | |
| 62 | Cồn công nghiệp | 100 | Lít | |
| 63 | Xăng công nghiệp | 100 | Lít | |
| 64 | Giẻ lau sạch | 100 | Kg | |
| 65 | Giấy nhám mịn | 40 | Tờ | |
| 66 | Vải phin trắng khổ 0.8 | 60 | Mét | |
| 67 | Nilon cuộn | 60 | Kg | |
| 68 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| 69 | Keo 502 | 6 | Hộp | |
| 70 | Ni tơ | 8 | Chai | |
| 71 | Ô xy | 6 | Chai | |
| 72 | Axetylen | 2 | Chai | |
| 73 | Đá mài | 10 | Viên | |
| 74 | Đinh | 60 | Kg | |
| 75 | Dây kẽm buộc | 60 | Kg | |
| 76 | Dầu bơm chân không | 60 | Kg | |
| 77 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa f32 | 100 | Mét | |
| 78 | Van phòng nổ | 1 | Bộ | |
| 79 | Sứ 110kV | 1 | Bộ | |
| 80 | Sứ 22kV | 1 | Bộ | |
| 81 | VẬT LIỆU KHẤU HAO 10% | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 82 | Tole 4mm làm nã chứa máy 3mx5m | 589 | Kg | |
| 83 | Tole 8mm ( gia công các mặt bít của các cánh tản nhiệt và chân sứ) | 120 | Kg | |
| 84 | Tole 5mm ( gia công móc rút cuộn dây) | 30 | Kg | |
| 85 | Thép tấm CT3 gia công giá đỡ tole gông từ phía trên | 360 | Kg | |
| 86 | Sắt thép công nghệ: Khuôn quấn dây; bích ép, ty ép bôi dây, … | 1.500 | Kg | |
| 87 | Dây dù băng cuộn dây khi rút cuộn dây | 80 | Mét | |
| 88 | Cáp sấy cảm ứng CVV3x70 + 1x50 | 1.093 | Mét | |
| 89 | Stec 20 tấn | 2 | Cái | |
| 90 | NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 91 | PHẦN THIẾT BỊ: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 92 | Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển từ xa | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 93 | Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | 1 | Cái | |
| 94 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu | 1 | Cái | |
| 95 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây | 1 | Cái | |
| 96 | Thay mới đồng hồ nấc KTS | 1 | Cái | |
| 97 | Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển tại chỗ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 98 | Thay mới Relay áp suất đột biến | 1 | Cái | |
| 99 | Thay mới Đồng hồ chỉ thị dầu | 1 | Cái | |
| 100 | Thay mới Chống sét van 21kV | 1 | Cái | |
| 101 | Thay mới Rơ le hơi | 1 | Cái | |
| 102 | Thay mới tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) | 1 | Cái | |
| 103 | PHẦN VẬT TƯ: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 104 | PHẦN BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 105 | Rút dầu trong thùng chưa bộ điều chỉnh | 1 | MBA | |
| 106 | Tháo lắp bộ công tắc K | 1 | MBA | |
| 107 | Vệ sinh hiệu chỉnh, kiểm tra | 1 | MBA | |
| 108 | PHẦN SỬA CHỮA MBA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 109 | Công tác thực hiện tại trạm Lai Uyên (Nhà thầu tự tính) | Bảng liệt kê công việc tại trạm, phần 2, chương V | 1 | MBA |
| 110 | Công tác thực hiện tại nhà máy (Nhà thầu tự tính) | Bảng liệt kê công việc tại nhà máy, phần 2, chương V | 1 | MBA |
| 111 | VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁP | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 112 | Vận chuyển máy biến áp 63MVA và phụ kiện | 1 | MBA | |
| 113 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | MBA |
| 114 | Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến áp 63MVA | 1 | MBA | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2958211448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.591642289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.048.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: kỹ sư điện | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm từ đến ngày mở thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất sản xuất mới hoặc sửa chữa MBA 63 MVA trở lên (tối thiểu 03 năm từ đến ngày mở thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu 6000l/h | Đang vận hành tốt | 1 |
| 2 | Cầu trục 80-150 tấn | Đang vận hành tốt, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH | 1 |
| 3 | Cầu trục hoặc Cẩu 50 tấn. | Đang vận hành tốt, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH | 1 |
| 4 | Cầu trục 5 tấn | Đang vận hành tốt, có chứng nhận kiểm định đạt TCVH | 1 |
| 5 | Máy mài cầm tay | Đang vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang vận hành tốt | 2 |
| 7 | Thiết bị phun sơn | Đang vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt giấy | Đang vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy quấn dây trục đứng | Đang vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy quấn dây trục ngang | Đang vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy dập căn mang cá | Đang vận hành tốt | 1 |
| 12 | Lò sấy phù hợp | Đang vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi