Gói thầu: Hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723177-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210533322
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:52:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 402,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 IPTG 1 1g/lọ Độ tinh khiết: ≥99% (TLC) Hình thức bột Tạp chất ≤0,1% Dioxan Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C
2 Avicel 1 1kg/hộp Dạng bột màu trắng Tổn thất khi làm khô: ≤ 5.0 % Kích thước hạt: ~50 μm
3 Bacto Trypton 4 500g/hộp Dạng bột, bảo quản ở 2-30° C Nguồn gốc: Động vật Sử dụng với môi trường nước khử trùng
4 Bình Pyrex 1000 ml có chia vạch 10 Chiếc Chất liệu thủy tinh trung tính, trong suốt Thể tích 1000ml
5 Bình Pyrex 500 ml có chia vạch 10 Chiếc Chất liệu thủy tinh trung tính, trong suốt Thể tích 500ml
6 Bromophenol Blue 1 25g/lọ Nhận dạng (UV / VIS-Spectrum) vượt qua bài kiểm tra Độ trong của dung dịch (1g/l; etanol) vượt qua bài kiểm tra Phạm vi chuyển đổi pH 3,0 - pH 4,6 vàng lục - xanh tím Độ hấp thụ tối đa λ 1 max (đệm pH 3.0) 434 - 439 nm Tổn thất khi làm khô (110°C) ≤ 2%
7 BSA 1 50g/lọ Dạng bột đông khô, Độ pH: 5.0-5.6 Độ hòa tan trong nước: 40mg/ml
8 CaCl2 1 1000g/hộp Độ tinh khiết ≥ 98,0% Kiềm tự do (như Ca(OH)₂) ≤ 0,2% Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, độ ẩm tương đối 80%) ≥ 25,0% Tổn thất khi làm khô (200°C) ≤ 5,0%
9 Cao nấm men 1 500g/hộp Độ tan: 410 g/l Giá trị pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20°C) Bảo quản: +15°C to +25°C Tỷ trọng: 0.5 g/cm3 (20°C)
10 CH3COONa 1 1000g/hộp Dạng tinh thể màu trắng. Tạp chất: ≤0.01% chất rắn không hòa tan Độ tinh khiết: ≥98.5 %
11 Chất giá sắc ký ái lực His-tag 1 20 ug/lọ Các protein được gắn thẻ của His-tag có thể được tinh chế và phát hiện dễ dàng vì chuỗi dư lượng histidine liên kết với một số loại ion kim loại cố định, bao gồm niken, coban và đồng, trong các điều kiện đệm cụ thể
12 Cơ chất đặc hiệu cellulase 1 1g/lọ Dạng bột 0,3-3,0 đơn vị/mg chất rắn (sử dụng hệ thống hyd-galactose dehydrogenase và kẹo cao su châu chấu làm chất nền)
13 Cơ chất khác (xylanase) 1 25g/Lọ Dạng bột ≥2500 đơn vị/g, tái tổ hợp, thể hiện trong Aspergillus oryzae
14 Commassie Brilliant Blue R 1 25g/lọ Bột màu tím đậm Dùng cho kính hiển vi Hàm lượng thuốc nhuộm: ≥80% Để phát hiện các dải protein sau điện di
15 Cồn đốt (Dạng cồn thơm công nghiệp) 30 Lít Độ tinh khiết 96% Dùng trong phòng thí nghiệm
16 D-(+)-Xylose 1 500g/hộp Dạng bột tinh thể trắng Độ tinh khiết ≥ 99% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃
17 Đĩa nhựa vô trùng 2 100c/thùng Làm bằng nhựa Polystyrene đã tiệt trùng bằng tia gamma, màu trong suốt Đường kính phi 9cm Đóng gói Thùng/500c
18 EDTA 1 1000g/hộp Dạng bột trắng Độ tinh khiết: ≥99.0% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃
19 EGTA 1 25g/lọ Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết ≥97.0%. Dùng trong sinh học phân tử
20 Eppendorf 0.2 ml 2 1000c/túi Được làm bằng polypropylene Không chứa DNase, RNase và endotoxin Ống siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác Thể tích 0.2ml
21 Eppendorf 0.5 ml 2 1000c/túi Được làm bằng polypropylene Không chứa DNase, RNase và endotoxin Ống siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác Thể tích 0.5ml
22 Eppendorf 1.5 ml 5 500c/túi Được làm bằng polypropylene Không chứa DNase, RNase và endotoxin Ống siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác Thể tích 1.5ml
23 Eppendorf 2 ml 5 500c/túi Được làm bằng polypropylene Không chứa DNase, RNase và endotoxin Ống siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác Thể tích 2ml
24 Glycerol 1 1000ml/lọ Dạng chất lỏng nhớt không màu hoặc gần như không màu, Độ tinh khiết 85% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃
25 Glycine 1 1000g/hộp Kim loại nặng (Pb): max. 10 ppm Chloride (Cl): max. 70 ppm Độ tinh khiết 98.5 – 101.0 %
26 Imidazol 1 500g/hộp Độ tinh khiết: ≥99% Độ pH 9,5-11,0 (25°C, 5% trong H2O)
27 Kit xác định hàm lượng protein 1 20 pư/bộ Bộ kit dùng để định lượng chính xác nồng độ protein trong mẫu chuẩn bị cho điện di như điện di 2 chiều, điện di SDS-PAGE Định lượng protein với nồng độ từ 0 đến 50 μg với thể tích mẫu từ 1 đến 50 μl Bộ kit chứa: 250 ml chất kết tủa, 250 ml chất đồng kết tủa, 50 ml dung dịch đồng, 2 x 250 ml thuốc thử A, 5 ml thuốc thử B, 5 ml BSA standard (2 mg/ml)
28 L- Arginine 1 500g/hộp Dạng tinh thể trắng hoặc gần trắng Độ tinh khiết: 99.00 - 101.50 % PH 5% trong nước 10,5-12 Bảo quản: dưới 30℃
29 Laccase 1 100mg/lọ Dạng bột, màu nâu đậm Nồng độ: ≥4 U/mg Bảo quản ở -20℃
30 Lignin peroxidase 1 10mg/lọ Dạng bột màu xám tro Nồng độ: >0.1 U/mg
31 Loading dye 6x 1 (5x1ml)/hộp Dạng dung dịch màu xanh dương, thành phần Bromophenol màu xanh 0,25%, Xylene cyanol 0,25%, Sucrose 40%. Bảo quản ở: 4-8℃
32 Lysozyme 2 5g/lọ Bột tinh thể ở dạng hydrochloride, dung dịch không màu ở 10% trong nước. Bảo quản ở: 2-8℃
33 Màng lọc Pellicon TFF 15kDa Diện tích màng: 50cm2 1 Chiếc Màng lọc sử dụng trong SHPT Nguyên liệu PES Phạm vi pH: Khả năng tương thích hóa học rộng, pH: 1-14
34 Màng lọc Pellicon TFF 25kDa Diện tích màng: 50cm2 1 Chiếc Màng lọc sử dụng trong SHPT Nguyên liệu PES Phạm vi pH: Khả năng tương thích hóa học rộng, pH: 1-14
35 Manganase peroxidase 1 10mg/lọ Dạng bột, màu nâu nhạt Nồng độ: ≥10 U/g Bảo quản ở -20℃
36 Methanol 2 2500ml/chai Độ tinh khiết ≥99.8% Water: max. 1000 ppm Độ axit: max. 20 ppm Bảo quản ở: 15-30℃
37 MgSO4.7H2O 1 1000g/lọ Độ tinh khiết ≥99.5% Kim loại nặng: max 0.001 % Chloride (Cl): max. 0.0005 % Bảo quản ở: 15-30℃
38 MnSO4 1 1000g/lọ Độ tinh khiết: 98.0 - 101.0 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.001 % Chloride (Cl): ≤ 0.001 %
39 Môi trường LB 1 500g/lọ Dạng bột màu vàng, pH: 7,5 ± 0,2 ở dung dịch 2,5% w/v. Bảo quản ở: dưới 30℃
40 Na2CO3 2 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.0005 % Chloride (Cl): ≤ 0.002 %
41 Na2HPO4 1 1000g/hộp Dung dịch pH 5%: 9.0 - 9.2 Kim loại nặng (Pb): max. 0.001 % Độ tinh khiết ≥ 99,5% Bảo quản: ở nhiệt độ 15-30℃
42 NaCl 2 1000g/hộp Độ tinh khiết 99.0 - 100.5 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 5 ppm Nhiệt độ bảo quản: +5°C tới +30°C
43 NaH2PO4 1 1000g/hộp Dạng tinh thể, pH 4.2-4.5 ở 5% tại 25°C, độ tan 850g/l. Độ tinh khiết 98.0 - 100.5 % Bảo quản ở : 5-30°C
44 NaOH 2 1000g/hộp Độ tinh khiết ≥ 97% Chloride (Cl) ≤ 0.012 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.002 %
45 Nitơ lỏng 10 Lít Sử dụng để bảo quản mẫu Độ tinh khiết: 99.9%
46 Nước khử ion thường 2 1000ml/chai Là nước đã loại bỏ tất cả các khoáng chất và muối ion hóa (cả hữu cơ và vô cơ) khỏi dung dịch thông qua quá trình trao đổi ion
47 Nước khử ion tinh sạch 2 1000ml/chai Bốc hơi cặn ≤ 1 mg/l Thông số kỹ thuật. độ dẫn ở 25°C (tại thời điểm sản xuất) ≤ 1 µS/cm Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong sinh học phân tử
48 Ống falcon 15 ml 1 500c/thùng Được làm bằng polypropylene Không chứa DNase, RNase và endotoxin Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Thể tích 15ml
49 Ống falcon 50 ml 1 500c/thùng Được làm bằng polypropylene Không chứa DNase, RNase và endotoxin Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Thể tích 50ml
50 Ống giữ mẫu 1 1000c/thùng Được làm bằng polypropylene Không chứa DNase, RNase và endotoxin Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Thể tích 1.8ml
51 Phin lọc 500 kDa NMWL ultrafiltration disc Diện tích màng: 41.8 cm2 1 Chiếc Thanh lọc protein, cô đặc protein, khử muối Chất liệu: Polyethersulfone (PES) Đường kính bộ lọc (⌀): 25 mm
52 p-nitrophenyl-β-D- cellobioside (PNPC) 1 100mg/Lọ Dạng bột, độ tinh khiết ≥98% (TLC) Độ hòa tan: nước 49,00-51,00 mg / mL Bảo quản: 2-8°C
53 Protein marker 1 500ul/lọ Dạng dung dịch protein 3 màu chứa 12 protein dải từ 10kDa-245kDa Bảo quản ở: -20°C
54 Proteinase K 1 250ug/Lọ Dạng bột đông khô màu trắng, không phát hiện DNase, RNase. Bảo quản ở: 2-8°C
55 RNA-Kits 1 50 pư/bộ Một sản phẩm kết hợp của dung dịch phenol và cột quay Giảm thiểu ô nhiễm DNA bộ gen Chiết xuất RNA tổng năng suất cao và độ tinh khiết cao Không cần thiết về quy trình PPT của Rượu vì sử dụng cột để trích xuất tổng số RNA
56 Salicin 1 25g/Lọ Độ tinh khiết: ≥99% (GC) Để nghiên cứu các hoạt động chống đông máu và kháng tiểu cầu in vitro
57 SDS 1 1000g/Chai Độ tinh khiết: ≥99.5% Bảo quản: +15 °C đến +30°C
58 Sodium citrate 1 1000g/Chai Độ tinh khiết: ≥99% pH: 7.0-9.0 (25 °C, 50 mg/mL in H2O) Trọng lượng phân tử: 214.11g/mol
59 Succinate buffer 1 1000g/Chai Nồng độ 0,2M và pH là 4,0 Chỉ dùng cho phòng thí nghiệm
60 Syringaldazine 1 25g/Lọ Độ tinh khiết: ≥99% Tinh thể mịn Màu sắc: Màu xanh lá cây đến màu vàng
61 Tricine 1 100g/ Lọ Độ tinh khiết: ≥99% Kim loại nặng (Pb)≤5 ppm Độ pH: 7.4-8.8
62 Tris-base 1 1000g/Lọ Chất rắn, dạng tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: ≥99.9% không phát hiện DNase RNase Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃
63 Tris-HCl 1 1000g/Lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% pH (10 % in water) 3.5 - 5.0 Kim loại nặng (Pb) max. 10 ppm DNAse, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; RNAse và Protease, không phát hiện
64 Triton X100 1 1000ml/Chai Tên gọi khác: Octylphenol-polyethylene glycol ether pH (5 % in water) 6.0 – 8.0 Không phát hiện DNase Rnase
65 Xylanase 1 10g/lọ Dạng bột, ≥2500 units/g Tái tổ hợp, thể hiện trong Aspergillus oryzae Bảo quản ở 2 – 8oC
66 β-glucosidase activity Assay Kit 1 100pư/bộ Bộ kít sử dụng để đo hoạt tính β-glucosidase Đủ cho 100 bài kiểm tra so màu Bảo quản ở -20oC
67 β-xylosidase 1 1g/lọ Độ tinh khiết: > 95% Xylobiose có độ tinh khiết cao để sử dụng trong nghiên cứu, xét nghiệm enzyme sinh hóa và phân tích chẩn đoán in vitro
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->