Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp hệ thống điều hòa không khí và thông gió công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp hệ thống điều hòa không khí và thông gió công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:57:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,937,599,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió cho trụ sở văn phòng, nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ... có công suất từ 200HP trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió từ 6,3 tỷ đồng trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió cho tòa nhà cao từ 9 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí và phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm cho tòa nhà cao từ 9 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió cho nhà cao tầng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống thông gió cho tòa nhà cao từ 9 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống thông gió và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn thép điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để liên kết các vật liệu bằng kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy nén khí công suất ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cung cấp điện trong quá trình thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chống đỡ và làm sàn thao tác… |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt tường công suất ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt kim loại, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dụng cụ nong ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để phục vụ nối ống đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đo, kiểm tra điện áp, dòng điện,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ đo gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để kiểm tra áp suất gas |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để hút chân không trong ống đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để kiểm tra độ ồn máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để kiểm tra tốc độ gió dàn lạnh thổi ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÀN NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng loại biến tần toàn phần, một chiều lạnh công suất 121 kW - 44 HP | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng loại biến tần toàn phần, một chiều lạnh công suất 160 kW - 58 Hp | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng loại biến tần toàn phần, một chiều lạnh công suất 168 kW - 60 Hp | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | DÀN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh loại Cassette 4 hướng thổi có bơm nước ngưng công suất lạnh 14 kW | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh loại Cassette 4 hướng thổi có bơm nước ngưng công suất lạnh 11,2 kW | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh loại Cassette 4 hướng thổi có bơm nước ngưng công suất lạnh 9,0 kW | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh loại Cassette 4 hướng thổi có bơm nước ngưng công suất lạnh 7,1 kW | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh loại Cassette 4 hướng thổi có bơm nước ngưng công suất lạnh 5,6 kW | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| C | MÁY LẠNH ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh loại Cassette 4 hướng thổi có bơm nước ngưng (bao gồm giá đỡ dàn nóng và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Remote dây | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 6,4mm dày 0,8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 9,5mm dày 0,8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 12,7mm dày 0,8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 15,9mm dày 1,0mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 19,1mm dày 1,0mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 22,2mm dày 1,0mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 28,6mm dày 1,2mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 34,9mm dày 1,2mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đường kính 41,3mm dày 1,2mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 6,4mm dày 19mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 9,5mm dày 19mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,25 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 12,7mm dày 19mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 15,9mm dày 19mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,59 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 19,1mm dày 19mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,77 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 22,2mm dày 19mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 28,6mm dày 25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 34,9mm dày 25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 41,3mm dày 25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 27mm (bao gồm co, tê, nối ống PVC) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34mm (bao gồm co, tê, nối ống PVC) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42mm (bao gồm co, tê, nối ống PVC) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60mm (bao gồm co, tê, nối ống PVC) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm (bao gồm co, tê, nối ống PVC) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống cách nhiệt đường kính 27mm dày 13mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống cách nhiệt đường kính 34mm dày 13mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống cách nhiệt đường kính 42mm dày 13mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống cách nhiệt đường kính 60mm dày 13mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ty treo giá đỡ ống đồng + ống nước ngưng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.837 | Bộ |
| 33 | Cung cấp gas bổ sung | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308 | Kg |
| 34 | Cung cấp Nito thử xì, thổi khí hàn ống | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Chai |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ dàn nóng bằng bê tông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ty treo dàn lạnh + quạt thông gió | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | Bộ |
| E | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 600x200 dày 0,75mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 400x200 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 350x200 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 200x150 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 150x100 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 249 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 200x100 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 300x150 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 250x200 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 368 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 250x150 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 200x200 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 191 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 500x250 dày 0,75mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gió tole kích thước 300x200 dày 0,58mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió, đường kính 100mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió, đường kính 150mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió mềm không cách nhiệt, đường kính ống 100mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió mềm không cách nhiệt, đường kính ống 150mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 185 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió mềm không cách nhiệt, đường kính ống 200mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt hướng trục EAF 3500m3/h - 200pa | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hướng trục EAF 3000m3/h - 200pa | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hướng trục EAF 1200m3/h - 200pa | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần 270m3/h | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt gắn tường 270m3/h | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Louver chắn nước mưa + lưới chắn công trùng + lọc ktc, kích thước cửa 1200x200mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Louver chắn nước mưa + lưới chắn công trùng + lọc ktc, kích thước cửa 1100x300mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Louver chắn nước mưa + lưới chắn công trùng + lọc ktc, kích thước cửa 200x400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Louver chắn nước mưa + lưới chắn công trùng + lọc ktc, kích thước cửa 200x200mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính AC (vỏ tủ + busbar + MCCB, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ tủ điện tầng AC (vỏ tủ +busbar + MCCB, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x1Cx185mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 120mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 190/150mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x0,75mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 660 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.780 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 2x2,5mm2 + E1,5mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x35mm2 + E16mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16mm2 + E6mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x10mm2 + E6mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt Trunking sơn tĩnh điện 800x300 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt Trunking sơn tĩnh điện 400x300 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - đường kính 16mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.740 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió cho trụ sở văn phòng, nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ... có công suất từ 200HP trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió từ 6,3 tỷ đồng trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió cho tòa nhà cao từ 9 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí và phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm cho tòa nhà cao từ 9 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió cho nhà cao tầng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống thông gió cho tòa nhà cao từ 9 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống thông gió và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài công suất ≥ 1,5kW | Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt vật liệu | 3 |
| 2 | Máy hàn thép điện tử | Để liên kết các vật liệu bằng kim loại | 3 |
| 3 | Máy nén khí công suất ≥ 5 HP | Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5 HP | Để cung cấp điện trong quá trình thi công. | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép | Để chống đỡ và làm sàn thao tác… | 20 |
| 6 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,75kW | Để khoan bê tông | 3 |
| 7 | Máy cắt tường công suất ≥ 0,5kW | Để cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Để cắt kim loại, vật liệu | 2 |
| 9 | Dụng cụ nong ống | Để phục vụ nối ống đồng | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Để đo, kiểm tra điện áp, dòng điện,… | 2 |
| 11 | Đồng hồ đo gas | Để kiểm tra áp suất gas | 2 |
| 12 | Máy hút chân không | Để hút chân không trong ống đồng | 1 |
| 13 | Thiết bị đo độ ồn | Để kiểm tra độ ồn máy | 1 |
| 14 | Thiết bị đo tốc độ gió | Để kiểm tra tốc độ gió dàn lạnh thổi ra | 1 |
| 15 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Để kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi