Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và Trạm Biến Áp khu vực Bắc Sông, Nam Sông, Mũi Né - Thành Phố Phan Thiết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải đường dây hạ thế và Trạm Biến Áp khu vực Bắc Sông, Nam Sông, Mũi Né - Thành Phố Phan Thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:51:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,197,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tó dựng trụ BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palan >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo A, V, OHM | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG2- 12 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2 | Móng |
| 2 | Móng M12BT | -nt- | 30 | Móng |
| 3 | Móng M12-BTK | -nt- | 16 | Móng |
| 4 | Móng M14- BT | -nt- | 15 | Móng |
| 5 | Móng M14BTK | -nt- | 12 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa đường dây trung thế 3 pha và LA ngoài trụ TT hiện hữu | -nt- | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa đường dây trung thế 3 pha và LA | -nt- | 6 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa trụ lắp DS | -nt- | 3 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-K2 | -nt- | 66 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-K2 | -nt- | 39 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | -nt- | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | -nt- | 23 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | -nt- | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ xà composite đơn cân 2,4m lắp trụ kép: Xc2,4-Đ.2 | -nt- | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | -nt- | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ.2 | -nt- | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | -nt- | 22 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | -nt- | 21 | Bộ |
| 9 | Bộ xà composite đơn cân 2,4m lắp trụ đơn: Xc2,4Đ | -nt- | 3 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 | -nt- | 7.183 | mét |
| 2 | Bộ 3 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 8 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH 150 | -nt- | 199 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH 185 | -nt- | 401 | mét |
| 5 | Cáp ACXH150 lắp thiết bị DS | -nt- | 9 | mét |
| 6 | Cáp ACXH185 lắp thiết bị DS | -nt- | 18 | mét |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8 | -nt- | 465 | kg |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-95/16 | -nt- | 26 | kg |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-120/19 | -nt- | 65 | kg |
| 10 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2 | -nt- | 24 | mét |
| 11 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 46 | bộ |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | -nt- | 4 | bộ |
| 13 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 15 | bộ |
| 14 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 28 | bộ |
| 15 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | -nt- | 7 | bộ |
| 16 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2 | -nt- | 2 | bộ |
| 17 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 230 | bộ |
| 18 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) lắp trụ đơn | -nt- | 4 | bộ |
| 19 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | -nt- | 1 | bộ |
| 20 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 161 | chuỗi |
| 21 | Bộ cổ dê ghép trụ 12m | -nt- | 18 | Bộ |
| 22 | Bộ cổ dê ghép trụ 14m | -nt- | 12 | Bộ |
| 23 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi) ACXH 50 | -nt- | 51 | cái |
| 24 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH 50 | -nt- | 135 | cái |
| 25 | Bộ giáp níu dây pha 50mm2 | -nt- | 131 | cái |
| 26 | Bộ giáp níu dây pha 185mm2 | -nt- | 18 | cái |
| 27 | Bộ giáp níu dây pha 150mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 28 | Kẹp WR (120-240/120-240) | -nt- | 32 | cái |
| 29 | Đầu cosse ép đồng - nhôm A 185 | -nt- | 12 | cái |
| 30 | Đầu cosse ép đồng - nhôm A 150 | -nt- | 6 | cái |
| 31 | Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70) | -nt- | 16 | cái |
| 32 | Kẹp ép WR(25-50/70-95) đấu nối trung tính tuyến hiện hữu | -nt- | 28 | cái |
| 33 | Kẹp ép WR(25-70/120-240) đấu nối pha tuyến hiện hữu | -nt- | 26 | cái |
| 34 | Kẹp tiếp địa công tác dây 50mm2 (Kẹp quai cỡ dây 50mm2 + chụp cách điện) | -nt- | 24 | cái |
| 35 | Kẹp tiếp địa công tác dây 150mm2 (Kẹp quai cỡ dây 150mm2 + chụp cách điện) | -nt- | 3 | cái |
| 36 | Kẹp tiếp địa công tác dây 185mm2 (Kẹp quai cỡ dây 185mm2 + chụp cách điện) | -nt- | 3 | cái |
| 37 | Đầu cosse 25mm2 | -nt- | 24 | cái |
| 38 | Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) | -nt- | 16 | cái |
| 39 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | -nt- | 3 | kg |
| 40 | Băng keo cách điện trung thế | -nt- | 27 | cuộn |
| 41 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 7,042 | km |
| 42 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-150 | -nt- | 0,204 | km |
| 43 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-185 | -nt- | 0,411 | km |
| 44 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50 | -nt- | 2,312 | km |
| 45 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-95 | -nt- | 0,065 | km |
| 46 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-120 | -nt- | 0,131 | km |
| 47 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 24 | m |
| F | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | DS-24KV-630A 3 pha | -nt- | 3 | Bộ |
| 2 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp | -nt- | 24 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 24 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| H | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG1- 12 | -nt- | 5 | Móng |
| 2 | Móng MG2- 12 | -nt- | 1 | Móng |
| 3 | Móng M12BT | -nt- | 2 | Móng |
| 4 | Móng M12-BTK | -nt- | 2 | Móng |
| 5 | Móng M14BTK | -nt- | 2 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa đường dây trung thế 1 pha và LA | -nt- | 1 | Bộ |
| I | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-K2 | -nt- | 13 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-K2 | -nt- | 4 | Trụ |
| J | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8 | -nt- | 112 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 | -nt- | 567 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2 | -nt- | 1 | mét |
| 4 | Bộ 1 mét dây ACXH50 + 2 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 7 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 3 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 7 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | -nt- | 11 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1 | -nt- | 3 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2 | -nt- | 8 | chuỗi |
| 11 | Bộ cổ dê ghép trụ 12m | -nt- | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ cổ dê ghép trụ 14m | -nt- | 2 | Bộ |
| 13 | Kẹp tiếp địa công tác dây 50mm2 (Kẹp quai cỡ dây 50mm2 + chụp cách điện) | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH 50 | -nt- | 11 | cái |
| 15 | Đầu cosse 25mm2 | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Bộ giáp níu dây pha 50mm2 | -nt- | 9 | cái |
| 17 | Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-50/50-70) | -nt- | 4 | cái |
| 18 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | -nt- | 1 | kg |
| 19 | Băng keo cách điện trung thế | -nt- | 2 | cuộn |
| 20 | Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | -nt- | 1 | cái |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50 | -nt- | 0,556 | km |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 0,556 | km |
| 23 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 1 | m |
| K | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp | -nt- | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 1 | bộ |
| L | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA | |||
| M | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8BT | -nt- | 19 | Móng |
| 3 | Móng M8- BT2 | -nt- | 6 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | -nt- | 6 | Bộ |
| N | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2 | -nt- | 33 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 6 | Bộ |
| O | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 112 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | -nt- | 991 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới | -nt- | 56 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 22 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 20 | cái |
| 6 | Kẹp WR (95-150/120-240) | -nt- | 40 | cái |
| 7 | Kẹp WR (25-70/120-240) | -nt- | 14 | cái |
| 8 | Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 24 | bộ |
| 9 | Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 5 | cái |
| 10 | Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 7 | bộ |
| 11 | Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 6 | bộ |
| 12 | Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2 | -nt- | 116 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 24 | cái |
| 14 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 28 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | -nt- | 21 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | -nt- | 19 | cuộn |
| 17 | Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2 | -nt- | 1,028 | km |
| 18 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 112 | m |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA | |||
| Q | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu | -nt- | 16 | Bộ |
| R | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | -nt- | 2.807 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới | -nt- | 32 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 364 | mét |
| 4 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 78 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 24 | cái |
| 7 | Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2 | -nt- | 372 | cái |
| 8 | Kẹp WR (95-150/120-240) | -nt- | 8 | cái |
| 9 | Kẹp WR (25-70/120-240) | -nt- | 8 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 24 | cái |
| 12 | Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 13 | Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 85 | cái |
| 14 | Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 15 | bộ |
| 16 | Băng keo cách điện | -nt- | 4 | cuộn |
| 17 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 91 | cái |
| 18 | Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2 | -nt- | 2,784 | km |
| 19 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 364 | m |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA | |||
| T | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG1-8 | -nt- | 6 | Móng |
| 2 | Móng MG2-8 | -nt- | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | -nt- | 1 | Bộ |
| U | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2 | -nt- | 8 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 1 | Bộ |
| V | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | -nt- | 248 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ lưới đến MCCB | -nt- | 8 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 21 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2 | -nt- | 21 | cái |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 3 | cái |
| 8 | Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 6 | bộ |
| 9 | Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 11 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 7 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR (25-70/120-240) | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện | -nt- | 1 | cuộn |
| 15 | Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2 | -nt- | 0,251 | km |
| 16 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 21 | m |
| W | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA | |||
| X | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG1-8 | -nt- | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế nối vào trung tính | -nt- | 1 | Bộ |
| Y | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2 | -nt- | 3 | Trụ |
| Z | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | -nt- | 297 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ lưới đến MCCB | -nt- | 8 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2 | -nt- | 27 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 3 | bộ |
| 7 | Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 5 | cái |
| 8 | Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 2 | bộ |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Kẹp WR (25-70/120-240) | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2 | -nt- | 27 | cái |
| 13 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 9 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện | -nt- | 1 | cuộn |
| 15 | Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2 | -nt- | 0,299 | km |
| 16 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 27 | m |
| AA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| AB | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 12 | Móng |
| 2 | Móng M8BT | -nt- | 44 | Móng |
| 3 | Móng M8- BT2 | -nt- | 5 | Móng |
| 4 | Móng MG1-8 | -nt- | 3 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu | -nt- | 16 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | -nt- | 18 | Bộ |
| AC | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-K2 | -nt- | 69 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 5 | Bộ |
| AD | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | -nt- | 1 | Bộ |
| AE | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | -nt- | 6.144 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới | -nt- | 128 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ MCCB đến lưới | -nt- | 24 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | -nt- | 1.251 | mét |
| 5 | Cáp Duplex DuCV2x6mm2 | -nt- | 48 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2 | -nt- | 586 | mét |
| 7 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 7 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 184 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | -nt- | 97 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp duplex DuCV 2x6mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 12 | Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2 | -nt- | 856 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 86 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | -nt- | 52 | cái |
| 15 | Boulon 16x300/80 + 2 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 2 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 159 | bộ |
| 17 | Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 70 | cái |
| 18 | Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 16 | bộ |
| 19 | Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5 | -nt- | 22 | bộ |
| 20 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | -nt- | 1 | bộ |
| 21 | Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC | -nt- | 9 | cái |
| 22 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 38 | cái |
| 23 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 141 | cái |
| 24 | Kẹp WR (25-70/120-240) | -nt- | 52 | cái |
| 25 | Kẹp WR (95-150/120-240) | -nt- | 6 | cái |
| 26 | Băng keo cách điện | -nt- | 23 | cuộn |
| 27 | Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2 | -nt- | 6,1518 | km |
| 28 | Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2 | -nt- | 1,2502 | km |
| 29 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 586 | m |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xây dựng mới 02 trạm biến áp 1x75kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 2 | Xây dựng mới 13 trạm biến áp 160kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 3 | Xây dựng mới 01 trạm biến áp 250kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 4 | Xây dựng mới 02 trạm biến áp 320kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 5 | Nâng công suất 01 trạm biến áp từ 2x25kVA lên 1x100kVA (trạm biến áp 1 pha) | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 6 | Tháo lắp lại 01 trạm biến áp 250kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 01 trạm biến áp 3x50kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 8 | Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 trạm biến áp 1x75kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 9 | Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 trạm biến áp 1x100kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 10 | Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện 01 trạm biến áp 2x25kVA | -nt- | 1 | trọn bộ |
| AG | THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI | |||
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| AI | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | -nt- | 2 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi Chuỗi sứ treo polymer vào trụ đơn | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi AC 50mm2 | -nt- | 0,1906 | km |
| 4 | Tháo thu hồi ACX 50mm2 | -nt- | 0,1906 | km |
| AJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| AK | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 3 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Bộ xà đơn lệch 2/3 dài 2m trụ đơn (X20ĐL2/3) | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại Bộ uclevis đỡ dây trung hòa (Đth-U) | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại LBFCO | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Căng lại dây AC 50mm2 | -nt- | 0,053 | km |
| 6 | Căng lại dây ACX 50mm2 | -nt- | 0,053 | km |
| AL | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 12m | -nt- | 9 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi Bộ xà đơn cân 2m (X-20K) | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Bộ xà kép U200x70x5 dài 3,6m đỡ MBA 1 Pha lắp trụ PI | -nt- | 3 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Bộ xà dài 2,8m lắp FCO, LA trụ PI (X28FCO-ĐP) | -nt- | 6 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Bộ xà kép cân 2,4m (X-24Đ) | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 15 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi Chuỗi sứ treo polymer lắp trụ đơn | -nt- | 1 | bộ |
| AM | ĐƯỜNG DÂY ĐỘC LẬP 3 PHA | |||
| AN | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 6,5m | -nt- | 1 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 8,5m | -nt- | 7 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi hộp phân phối hạ thế 3 pha 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp) | -nt- | 1 | bộ |
| AO | ĐƯỜNG DÂY HỖN HỢP 3 PHA | |||
| AP | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 8,5m | -nt- | 1 | trụ |
| AQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| AR | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng | -nt- | 4 | nhánh |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế khách hàng | -nt- | 4 | bộ |
| AS | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 8,5m | -nt- | 42 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 6,5m | -nt- | 13 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 7,5m | -nt- | 2 | trụ |
| 4 | Tháo thu hồi Trụ BT vuông hạ thế | -nt- | 16 | trụ |
| 5 | Tháo thu hồi các bộ chằng xuống (dây néo) | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Hộp phân phối hạ thế 1 pha 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp) | -nt- | 46 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Hộp phân phối hạ thế 3 pha 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp) | -nt- | 34 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi dây CV 50mm2 | -nt- | 1,7068 | km |
| 9 | Tháo thu hồi dây CV 35mm2 | -nt- | 0,687 | km |
| 10 | Tháo thu hồi dây CV 25mm2 | -nt- | 7,0568 | km |
| 11 | Tháo thu hồi dây C 35mm2 | -nt- | 0,8614 | km |
| 12 | Tháo thu hồi dây C22mm2 | -nt- | 0,3923 | km |
| 13 | Tháo thu hồi dây ABC 2x50mm2 | -nt- | 0,7166 | km |
| 14 | Tháo thu hồi dây ABC 2x70mm2 | -nt- | 0,8836 | km |
| 15 | Tháo thu hồi dây ABC 2x95mm2 | -nt- | 0,1039 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây ABC 4x50mm2 | -nt- | 0,4209 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn | Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực | 2 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (02 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của xe ôtô vận tải – tải trọng >= 5 tấn (01 xe) và xe ô tô cẩu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của xe ô tô cầu – sức nâng >= 5 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực | 1 |
| 3 | Bộ tó dựng trụ BTLT | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Bộ tời quay tay | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Palan >= 3 tấn | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 20 |
| 8 | Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị đo A, V, OHM | tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi