Gói thầu: Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục bản đồ Dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740890-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục bản đồ Dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20210727741
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:20:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 283,259,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV (21VTx4 cọc/VT) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 84 Công tác kiểm tra tuyến và cắm mốc GPMB
2 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất TBA 110kV và đường vào TBA (tạm tính) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 15 Công tác kiểm tra tuyến và cắm mốc GPMB
3 Cắm mốc ranh giới GPMB đất ở, nhà ở, VKT trong hành lang tuyến Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 20 Công tác kiểm tra tuyến và cắm mốc GPMB
4 Lưới địa chính ( chọn điểm cắm mốc bằng gỗ, đo ngắm, tính toán GPS) phần Trạm biến áp 110kV (đo khép kín 4 điểm góc trạm) Theo yêu cầu E-HSMT điểm 4 Công tác đo đạc bản đồ địa chính phục vụ xin thủ tục giao đất
5 Lưới địa chính ( chọn điểm cắm mốc bằng gỗ, đo ngắm, tính toán GPS) phần Đường dây đấu nối 110kV Theo yêu cầu E-HSMT điểm 7 Công tác đo đạc bản đồ địa chính phục vụ xin thủ tục giao đất
6 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
7 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
8 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
9 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
10 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
11 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
12 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
13 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
14 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
15 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
16 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
17 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
18 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
19 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
20 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 6
21 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 6
22 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
23 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
24 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
25 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
26 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
27 Trích đo địa chính thửa đất phục vụ GPMB các chân móng cột (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
28 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
29 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
30 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >300-500 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
31 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >300-500 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
32 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >500-1000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
33 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >500-1000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
34 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
35 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
36 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2 Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
37 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất… Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2 Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
38 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất…Thửa đất có diện tích >1ha-10ha Ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
39 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT, đất rồng cây lâu năm, rừng sản xuất…Thửa đất có diện tích >1ha-10ha Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 283.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng khảo sát, Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án, lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên, có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét) (Có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->