Gói thầu: Gói thầu HAG:07-XD:01 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738861-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu HAG:07-XD:01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210678288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:43:00 đến ngày 2021-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết theo mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự trong Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV Biểu mẫu dự thầu của HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 04 năm; Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Trạm trộn BTXM ≥ 16m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 16m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 75KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan > 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sà lan > 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thi công đóng cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đóng cọc (đồng bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe trộn BT > 6m3
- Đặc điểm thiết bị Xe trộn BT > 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm BTCT DƯL (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM 40MPa Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
3,36m3
2 Cốt thép dầm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,663tấn
3 Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,27tấn
4 Thép bản Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,079tấn
B Dầm ngang (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM 28MPa dầm ngang
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
0,69m3
2 Cốt thép dầm ngang Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,136tấn
C Bản mặt cầu, gờ lan can (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM 28MPa mặt cầu và gờ lan can
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
19,25m3
2 Cốt thép Bản mặt cầu, gờ lan can Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,875tấn
D Gối cầu (Cầu Bảy Trọng)
1 Gối cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
12cái
E Ụ chống xô (Cầu Bảy Trọng)
1 Ụ chống xô
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
6cái
F Lan can mặt cầu (Cầu Bảy Trọng)
1 Lan can mặt cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
53,2md
G Ống thoát nước (Cầu Bảy Trọng)
1 Ống thoát nước
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
6cái
H Khe co giãn (Cầu Bảy Trọng)
1 Khe co giãn
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
12md
I Phần mố M1, M2 (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM 25MPa mố cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
14,38m3
2 BTXM 8MPa lót móng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,41m3
3 Cốt thép mố Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,875tấn
4 Đào đất mố Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN14,78m3
5 Hoàn trả đất hố móng K =0.95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN4,71m3
J Tứ nón (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM 20MPa đá 1x2 tấm bê tông
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
4,2m3
2 Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,163tấn
3 Đá dăm đệm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,55m3
4 Đắp cát lòng mố K =0.95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN3,5m3
5 Đóng cọc cừ tràm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN81,6md
K Phần trụ (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM 25MPa trụ cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
10,19m3
2 Cốt thép trụ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,19tấn
L Giằng trụ cầu (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM giằng trụ cầu đá 1x2, 25MPa
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
2,29toàn bộ
2 Cốt thép giằng trụ cầu Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN0,023toàn bộ
M Cọc đóng (Cầu Bảy Trọng)
1 Cọc đóng 30x30 mố trụ cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
660md
N Bản quá độ (Cầu Bảy Trọng)
1 BTXM 25MPa bản quá độ
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
6,3m3
2 Cốt thép bản quá độ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,728tấn
3 BTXM 8MPa lót móng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2,1m3
4 Đá dăm đệm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN6,42m3
O Nền đường (Cầu Bảy Trọng)
1 Đào nền
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
54,34m3
2 Đắp đất sét bao K95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN25,08m3
3 Đắp cát K95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN56,54m3
4 Vải địa KT Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN142,14m2
P Mặt đường BTXM bao gồm cả móng (Cầu Bảy Trọng)
1 Mặt đường BTXM bao gồm cả móng
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
45,67m2
Q An toàn giao thông (cầu Bảy Trọng)
1 Biển báo phản quang hình tròn 0,8 (giới hạn tải trọng)
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
2cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,52x0.78 (biển tên cầu) Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,305x0.78 (biển KC xe) Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2cái
4 Biển báo phản quang hình vuông 0,8x0,8 (biển báo đường thủy) Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2cái
5 Cọc tiêu BTCT Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN12cái
6 Sơn gờ lan can, trụ cầu Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN52,57m2
R Dầm BTCT DƯL (Cầu Tu Hú 1)
1 BTXM 40MPa
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
3,24m3
2 Cốt thép dầm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,618tấn
3 Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,28tấn
4 Thép bản Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,073tấn
S Dầm ngang (Cầu Tu Hú 1)
1 BTXM 28MPa dầm ngang
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
0,75m3
2 Cốt thép dầm ngang Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,16tấn
T Bản mặt cầu, gờ lan can (Cầu Tu Hú 1)
1 BTXM 28MPa mặt cầu và gờ lan can
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
17,45m3
2 Cốt thép Bản mặt cầu, gờ lan can Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,732tấn
U Gối cầu (Cầu Tu Hú 1)
1 Gối cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
12cái
V Ụ chống xô (Cầu Tu Hú 1)
1 Ụ chống xô
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
6cái
W Lan can mặt cầu (Cầu Tu Hú 1)
1 Lan can mặt cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
52md
X Ống thoát nước (Cầu Tu Hú 1)
1 Ống thoát nước
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
6cái
Y Khe co giãn (Cầu Tu Hú 1)
1 Khe co giãn
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
12md
Z Phần mố M1, M2 (Cầu Tu Hú 1)
1 BTXM 25MPa mố cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
15,48m3
2 BTXM 8MPa lót móng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,41m3
3 Cốt thép mố Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,997tấn
4 Đào đất mố Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN10,66m3
5 Hoàn trả đất hố móng K =0.95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2,5m3
AA Phần trụ (Cầu Tu Hú 1)
1 BTXM 25MPa trụ cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
10,47m3
2 Cốt thép trụ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN1,21tấn
AB Giằng trụ cầu (Cầu Tu Hú 1)
1 BTXM giằng trụ cầu đá 1x2, 25MPa
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
2,27toàn bộ
2 Cốt thép giằng trụ cầu Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN0,02toàn bộ
AC Cọc đóng (Cầu Tu Hú 1)
1 Cọc đóng 35x35 mố trụ cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
860md
AD Bản quá độ (Cầu Tu Hú 1)
1 BTXM 25MPa bản quá độ
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
6,3m3
2 Cốt thép bản quá độ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN0,728tấn
3 BTXM 8MPa lót móng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2,1m3
4 Đá dăm đệm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN6,42m3
AE Nền đường (Cầu Tu Hú 1)
1 Đào nền
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
168,25m3
2 Đắp đất sét bao K95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN113,36m3
3 Đắp cát K95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN155,25m3
4 Vải địa KT Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN402,46m2
AF Mặt đường BTXM bao gồm cả móng (Cầu Tu Hú 1)
1 Mặt đường BTXM bao gồm cả móng
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
172,61m2
AG An toàn giao thông (Cầu Tu Hú 1)
1 Biển báo phản quang hình tròn 0,8 (giới hạn tải trọng)
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
2cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,52x0.78 (biển tên cầu) Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,305x0.78 (biển KC xe) Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2cái
4 Biển báo phản quang hình vuông 0,8x0,8 (biển báo đường thủy) Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN2cái
5 Cọc tiêu BTCT Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN12cái
6 Sơn gờ lan can, trụ cầu Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN45,82m2
AH Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2869/QĐ-TCĐBVN ngày 22/6/2021 của Tổng cục ĐBVN
5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết theo mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự trong Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV Biểu mẫu dự thầu của HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 04 năm; Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch.44
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.33
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.33
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 16T Cần trục ≥ 16T1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7T Ôtô tự đổ ≥ 7T1
3 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít2
4 Trạm trộn BTXM ≥ 16m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 16m3/h1
5 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy đào ≥ 1,25m31
6 Máy phát điện ≥ 75KVA Máy phát điện ≥ 75KVA1
7 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Máy lu các loại ≥ 9 tấn1
9 Sà lan > 100 tấn Sà lan > 100 tấn1
10 Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ1
11 Thiết bị thi công đóng cọc (đồng bộ) Thiết bị thi công đóng cọc (đồng bộ)1
12 Xe trộn BT > 6m3 Xe trộn BT > 6m31
13 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Phòng thí nghiệm đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->