Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740263-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210737374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xay thượng mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:12:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,234,705,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3852058695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế ≥ 1,5km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.464.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân lực thi công tại công trường
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo, chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ròng rọc đỡ, căng dây
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thi công rải căng dây
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 12m 01 đà cản 1,5m và 1 đà cản 1,2 mét so le-M12baPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)13Bộ
2Móng cột 12 mét cột ghép sát-MBT12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)4Móng
3Móng cột 12m ghép sát - MC12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Móng
4Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống: MNX12-4Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
5Bộ móng neo 1200x400 cho chằng lệch: MNL12-4Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)3bộ
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU
1Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10KN
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)40Bộ
2Tiếp địa cho TBAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
3Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
4Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30KPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
5Bộ khung bắt 1xLA - 1xFCO(LBFCO) + Sứ đỡ tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
6Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CX12-B3/8Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
7Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CL12-B3/8Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
8Bộ chằng xuống cáp 3/8" cột 12m - tháp sắt TS-CX12-B3/8-GNPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
9Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-G-XPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)13Bộ
10Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép: CĐNK POLYMER-G-T-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
11Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)17Bộ
12Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
13Bộ UClevisPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)18Bộ
14Bộ giáp níu dây trung hòa dây 50: Nth-T-GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)15Bộ
15Bộ giáp níu dây trung hòa dây 50 lắp vào cột ghép: Nth-T-G-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.073,14m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.073,14m
3Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9m
4Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
5Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)26Cái
6Boulon P16x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13con
7Boulon P16x700 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13con
8Boulon P22x800 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13con
9Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)156Cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính (1 bộ 2 cái)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9sợi
11Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính ( 1bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12sợi
12Ống nối dây ACXH50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5sợi
13Ống nối dây AC50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5ống
14Giáp buộc cổ sứ ống chỉ kim loại - A95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)11cái
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công6,4475km
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công9m
17Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
18Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
19Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công1,2824Tấn
20Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công1,2824tấn/km
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER..Nhà thầu không chào giá2bộ
2Nth-UNhà thầu không chào giá2bộ
3Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công2bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công2bộ
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá134,55kg
2Tháo thu hồi SĐI-24kV.Nhà thầu không chào giá11cái
3Trụ BT 7,3-7,5 thu hồiNhà thầu không chào giá4trụ
4Trụ BTLT Nhà thầu không chào giá1trụ
5Trụ bê tông 10,5m thu hồiNhà thầu không chào giá16trụ
6Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu cháo giá nhân công0,69km
7Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu cháo giá nhân công16cột
8Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu cháo giá nhân công4cột
9Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu cháo giá nhân công11sứ
10Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu cháo giá nhân công25,386tấn
11Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu cháo giá nhân công0,69Tấn
12Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công25,386tấn/km
13Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,69tấn/km
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
2Móng cột 8,5m ghép sát - MC8,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
3Móng cột 8,5 mét bê tông đúc tại chỗ - MBT8,5Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
4Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)15Trụ
2Tiếp địa lặp lại hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
3Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyến hạ áp hỗn hợpPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
4Bộ dây chằng xuống hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
5Bộ chằng lệch cột 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CLht-B3/8Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
6Bộ nối nhánh rẽ nhà dânPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)21Bộ
I HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)335m
2Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)245m
3Kẹp Splitbolt cỡ dây 50-mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)294bộ
4Rack 3 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)52cái
5Sứ ống chỉ 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)52cái
6Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6con
7Boulon P22x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3con
8Boulon P16x250 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)60con
9Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24con
10Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)79con
11Boulon móc P16x650 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1con
12Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5con
13Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)374cái
14Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13cái
15Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4cái
16Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)67cái
17Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24cái
18Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 4x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6cái
19Kẹp nối IPC cỡ dây 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)30cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)176cái
21Ống nối ép nhôm cở 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1ống
22Ống nối cáp ABC 3x70Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6ống
23Ống nối cáp ABC 3x95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16ống
24Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)195cuồn
25Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)99cuồn
26Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,2402km
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,3284km
28Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công52bộ
29Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
30Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,6259Tấn
31Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
32Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,6259tấn/km
J HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Tháo ra căng lại ABC3x95..Nhà thầu không chào giá576m
2Tháo lắp NRND..Nhà thầu không chào giá56Bộ
3Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,576km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,576km
5Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 288 nhánh) và đấu nối dây nhánhNhà thầu chào giá nhân công224m
K HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ
1TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)23Trạm
2TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
L HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU
1Giá chùm treo 3 MBTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
2Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)24bộ
3Hộp điện kế 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
4Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
6Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)23Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)23Bộ
8Hộp điện kế 1 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)23bộ
9Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
10Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc-(có đào đất)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)28Bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)23Bộ
12Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
M HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1MBA 1pha 25kVA SDLNhà thầu không chào giá3máy
2MBA 1 pha 37,5kVA SDLNhà thầu không chào giá2máy
3FCO 27kV-100A SDLNhà thầu không chào giá6cái
4Cáp đồng bọc CV120 SDLNhà thầu không chào giá108m
5Cáp đồng bọc CV95 SDLNhà thầu không chào giá108m
6Cáp đồng bọc CV70 SDLNhà thầu không chào giá9m
7Cáp đồng bọc CV50 SDLNhà thầu không chào giá39m
8Cáp đồng bọc CV22 SDLNhà thầu không chào giá66m
9Thùng CD + ĐK Polycacbonate SDLNhà thầu không chào giá6cái
10Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha Nhà thầu chào giá nhân công5tủ
11Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
12Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi Nhà thầu chào giá nhân công336m
13Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công6bộ
14Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV Nhà thầu chào giá nhân công3Máy
15Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV Nhà thầu chào giá nhân công2Máy
16Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
17Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha Nhà thầu chào giá nhân công6tủ
18Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công222m
19Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công108m
N HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: XDM, cải tạo các đường dây trung hạ thế, di dời và cấy mới TBA khu vực Điện lực Tam Bình năm 2021 -PHẦN PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Chụp bảo vệ MBAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)26Cái
2Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)26Cái
3Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)46con
4Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)92cái
O HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 14mét bê tông đúc tại chỗ-MBT14Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)9Móng
2Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)2Móng
3Móng cống cột 14m - MC14Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Móng
4Móng cột 14m ghép sát - MC14-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Móng
P HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 11KN
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)29Bộ
2Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
3Bộ bu lông ghép cột 14 métPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
4Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
5Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
6Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30KPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
8Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-G-TPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
9Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-G-XPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)30Bộ
10Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN POLYMER-G-T-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
11Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
12Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)44Bộ
Q HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.736m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)546m
3Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)66Cái
4Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
5Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3con
6Boulon P16x600 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6con
7Boulon P16x300 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)19con
8Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)62Cái
9Uclevis loại lớn + sứ ống chỉPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính cho dây 50-70 (1bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36sợi
11Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính cho dây 50-70 (1 bộ 2 cái)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5sợi
12Giáp nối thẳng chịu lực cho dây ACX50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,2373km
14Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công25bộ
15Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
16Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
17Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,8845Tấn
18Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,8845tấn/km
R HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER..Nhà thầu không chào giá6sợi
2Sứ đứng 24kV sử dụng lạiNhà thầu không chào giá9bộ
3Đà sắt V75x75x8-2,0m sử dụng lạiNhà thầu không chào giá3cây
4Nth-UNhà thầu không chào giá2Bộ
5Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công6bộ
6Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công9sứ
7Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công3Bộ
8Tháo ra lắp lại Nth-U..Nhà thầu chào giá nhân công2bộ
9Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công6bộ
10Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KVNhà thầu chào giá nhân công9sứ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công3bộ
S HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá47m
2Trụ bê tông 12m thu hồiNhà thầu không chào giá2trụ
3Tháo thu hồi bộ tháp sắt TS.Nhà thầu không chào giá1Bộ
4Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,241km
5Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công2cột
6Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công1Bộ
7Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu chào giá nhân công2,796tấn
8Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhNhà thầu chào giá nhân công0,02Tấn
9Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,241Tấn
10Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công2,796tấn/km
11Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,02tấn/km
12Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,241tấn/km
T HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
2Móng cột 8,5m ghép sát - MC8,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)11Bộ
3Móng cột 7,5m ghép sát - MC7,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
4Móng cột 8,5 mét bê tông đúc tại chỗ - MBT8,5Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)42Móng
5Móng cột 8,5 mét cột ghép sát- MBT8,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Móng
U HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 3N
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Trụ
2Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)74Trụ
3Tiếp đất lặp lại (cột 7,5m, cột 8.5m) - Loại 1 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)15Bộ
4Tiếp đất lặp lại (cột HH) - Loại 1 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
5Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CX12-B3/8Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
6Bộ bu lông ghép cột 7,5(8,5) métPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)16Bộ
7Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30KPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
V HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2.460m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)965m
3Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)134m
4Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)891m
5Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)724m
6Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20m
7Cáp duplex 2x6mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)176m
8Boulon P16x250 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12con
9Boulon P16x300 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2con
10Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)80con
11Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)46con
12Boulon móc P16x350 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2con
13Boulon móc P16x450 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)26con
14Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21con
15Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)378cái
16Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13cái
17Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18cái
18Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4cái
19Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20cái
20Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)49cái
21Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2cái
22Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10cái
23Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)48cái
24Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8cái
25Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2cái
26Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (ghip)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)97cái
27Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35 (ghip)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)135cái
28Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120 (tiếp đất HA HH)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10cái
29Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120 (tiếp đất HA HH)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10cái
30Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)50cái
31Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 419 (70-95/70-95)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)208cái
32Ống nối cáp ABC 3x70Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3ống
33Ống nối cáp ABC 3x95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6ống
34Ống nối cáp ABC 4x95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2ống
35Ống nối cáp ABC 4x120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20ống
36Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12cuồn
37Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9cuồn
38Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)34cuồn
39Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)48cuồn
40Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,1314km
41Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,9461km
42Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công2,4118km
43Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,7098km
44Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,8735km
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,0196km
46Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,176km
47Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
48Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công8,2188Tấn
49Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
50Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công8,2188tấn/km
W HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Cáp nhôm bọc AV50 (sử dụng lại)Nhà thầu không chào giá66m
2Rack 4Nhà thầu không chào giá8Bộ
3Tháo ra lắp lại HPP-6 MCB..Nhà thầu không chào giá5Hộp
4Tháo ra lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn..Nhà thầu không chào giá11Bộ
5Tháo ra lắp lại Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn..Nhà thầu không chào giá10Bộ
6Tháo lắp kẹp NRNDNhà thầu không chào giá211Bộ
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,0647km
8Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 288 nhánh) và đấu nối dây nhánhNhà thầu chào giá nhân công844m
9Tháo lắp kẹp treo cáp ABC Nhà thầu chào giá nhân công11Bộ
10Tháo kẹp ngừng cáp ABC Nhà thầu chào giá nhân công10Bộ
11Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công8sứ
12Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm kích thước hộp 150mmx150mmNhà thầu chào giá nhân công5Hộp
X HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1ABC4x95.Nhà thầu không chào giá20m
2ABC3x70.Nhà thầu không chào giá887m
3Cáp nhôm bọc AV50.Nhà thầu không chào giá272m
4Cáp nhôm trần AC50.Nhà thầu không chào giá527m
5Rack 1 mạ Zn.Nhà thầu không chào giá21Bộ
6Rack 3 mạ Zn.Nhà thầu không chào giá2Bộ
7Rack 4 mạ Zn.Nhà thầu không chào giá1Bộ
8Trụ BTV 7,3m thu hồiNhà thầu không chào giá5trụ
9Trụ BTLT 7,5m thu hồiNhà thầu không chào giá2trụ
10Trụ BTLT 8.5m thu hồiNhà thầu không chào giá1trụ
11Tháo thu hồi TS-20.Nhà thầu không chào giá2Bộ
12Tháo lèo ĐD hạ thế (vị trí)Nhà thầu không chào giá1Vị trí
13Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn.Nhà thầu không chào giá12trụ
14Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn.Nhà thầu không chào giá9trụ
15Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc.Nhà thầu không chào giá21Bộ
16Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,799km
17Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Nhà thầu chào giá nhân công21sứ
18Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công2sứ
19Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công1sứ
20Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công7cột
21Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công1cột
22Hạ cột thép ống (chiều cao cột thép Nhà thầu chào giá nhân công3cột
23Tháo kẹp ngừng cáp ABC Nhà thầu chào giá nhân công12Bộ
24Tháo kẹp ngừng cáp ABC Nhà thầu chào giá nhân công21Bộ
25Tháo xà TS-20 Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
26Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,1084Tấn
27Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu chào giá nhân công2,922tấn
28Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1084tấn/km
29Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công2,922tấn/km
Y HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ
1TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
2TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
3TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
4TRẠM BIẾN ÁP 3P 160KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)4Trạm
5TRẠM BIẾN ÁP 3P 320KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
Z HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU
1Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
2Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB >250APhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4bộ
3Hộp điện kế 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
4Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Bộ cách điện đứng SĐU-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)18Bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Hộp điện kế 1 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4bộ
8Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
9Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc-(có đào đất)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 75kVA (1 pha 3 dây)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
12Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
13Bộ cáp suất trạm 160kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
14Bộ cáp suất trạm 320kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
15Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
16Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
17Đà sắt đỡ cách điện (X-24Đ)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
18Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
AA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Chụp bảo vệ MBAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22Cái
2Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22Cái
3Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8con
4Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16cái
AB HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1MBA 1 pha 25kVANhà thầu không chào giá3máy
2MBA 1 pha 50kVANhà thầu không chào giá3máy
3Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)ANhà thầu không chào giá2cái
4Xà V75x75x8 bắt FCO+LANhà thầu không chào giá2Thanh
5Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Nhà thầu không chào giá20m
6Cáp đồng bọc CV70Nhà thầu không chào giá40m
7Cáp đồng bọc CV50Nhà thầu không chào giá40m
8Cáp đồng bọc CV25Nhà thầu không chào giá12m
9Ống nhựa PVC D60Nhà thầu không chào giá24m
10Thùng CD + ĐKNhà thầu không chào giá2cái
11Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
12Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi Nhà thầu chào giá nhân công92m
13Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công2bộ
14Thu hồi ống nhựa nối vào tường, đường kính ống ≤ 76Nhà thầu chào giá nhân công24m
AC HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 12m ghép sát - MC12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Móng
AD HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10KN
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)4Bộ
2Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)2Bộ
3Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)2Bộ
4Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-G-XPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)12Bộ
5Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)2Bộ
6Bộ giáp níu dây trung hòa dây 50: Nth-T-GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)4Bộ
AE HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)55,08m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18,36m
3Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16Cái
4Boulon P16x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2con
5Boulon P16x700 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2con
6Boulon P22x800 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2con
7Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
8Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2sợi
9Ống nối dây ACXH50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2sợi
10Ống nối dây AC50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2ống
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,1463km
12Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
13Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
14Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,0291Tấn
15Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,0291tấn/km
AF HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 8,5m ghép sát - MC8,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
AG HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)2Trụ
2Tiếp đất lặp lại (cột HH) - Loại 1 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)17Bộ
3Bộ nối nhánh rẽ nhà dânPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)168Bộ
AH HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3.054,9m
2Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10m
3Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1con
4Boulon P16x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1con
5Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)63con
6Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39con
7Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4con
8Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)220cái
9Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2cái
10Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)88cái
11Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8cái
12Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23cái
13Kẹp nối IPC cỡ dây 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12cái
14Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)56cái
15Giá móc cáp bọc vặn xoắnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)15cái
16Ống nối cáp ABC 3x50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3ống
17Ống nối cáp ABC 4x120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12ống
18Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24cuồn
19Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)92cuồn
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công2,995km
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,0098km
22Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
23Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,0262Tấn
24Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
25Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,0262tấn/km
AI HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1Rack 2 mạ Zn.Nhà thầu không chào giá5Bộ
2Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công5sứ
AJ HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ
1TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)4Trạm
2TRẠM NGỒI 3P 250KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
3TRẠM BIẾN ÁP 3P 400KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
AK HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU
1Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4bộ
2Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB >250APhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4bộ
3Hộp điện kế 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4bộ
4Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Bộ cách điện đứng SĐU-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Hộp điện kế 1 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4bộ
8Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 25kVA (1 pha 3 dây)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
10Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 400KVA (gồm 2 mạch xuất tuyến)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
12Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
13Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
14Đà sắt đỡ cách điện (X-24Đ)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
15Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
AL HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN PHỤ KIỆN
1Chụp bảo vệ MBAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
2Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
3Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8con
4Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16cái
AM HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế, nâng công suất và cấy TBA
khu vực Điện lực Bình Tân năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVANhà thầu không chào giá4máy
2Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)ANhà thầu không chào giá4cái
3TI HT 150/5A O.DNhà thầu không chào giá8cái
4FCO 24kV – 100A Polymer + (Bass L+I)Nhà thầu không chào giá4cái
5Khung FCO+LANhà thầu không chào giá4cái
6MCCB 2 cực-460V-125ANhà thầu không chào giá8cái
7Thùng CD + ĐK toleNhà thầu không chào giá4Bộ
8Ống nhựa PVC D60Nhà thầu không chào giá16m
9Thùng CD + ĐKNhà thầu không chào giá4cái
10Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 75KVANhà thầu chào giá nhân công4máy
11Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công4bộ 1 pha
12Tháo khung định vị, chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công4bộ
13Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công4bộ
14Thu hồi ống nhựa nối vào tường, đường kính ống ≤ 76Nhà thầu chào giá nhân công16m
15Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâmNhà thầu chào giá nhân công4cái
16Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3852058695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế ≥ 1,5km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.464.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.32
3 Nhân lực thi công tại công trường 40 - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3 Balang các loại Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
4 Kích các loại Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
5 Khoan neo, chằng tạm Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6 Tiếp địa lưu động trung thế Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8 Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9 Ròng rọc đỡ, căng dây Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10 Máy thi công rải căng dây Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11 Máy đo điện trở đất Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
12 Máy đo điện trở cách điện Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
13 Máy đầm đất (đầm cóc) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14 Máy trộn bêtông Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->