Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741645-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210463122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:10:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,589,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước; điện trung thế và TBA.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG CÁC TUYẾN
B Nền đường
1Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,156m3
2Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,594100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,2m3
4Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,718100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,406m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6465100m3
7Đào cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,844m3
8Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,876100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,19m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,129100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1606100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,168m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8051100m3
14Đắp đất hoàn trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9626100m3
15Mua đất để đắp K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.060,77m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,9606100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,9606100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,9606100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2319100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2319100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2319100m3
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8997100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.599,1708m3
3Bao dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11.150,48m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3815100m2
D MƯƠNG XÂY GẠCH B50
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,3m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,08100m2
3Bao dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,69m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,25m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630,5m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,85m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6451100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3619tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,31m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2037tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2212100m2
E MƯƠNG XÂY HỞ GẠCH B80
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,22m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,471100m2
3Bao dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,14m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,57m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410,4m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,53m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9421100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,535tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,26m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1186tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1012tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1423100m2
F ĐẬY NẮP MƯƠNG B40 HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5952m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8888100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3101tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,272m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3878100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1736tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,444m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444100m3
G HỐ GA MƯƠNG B40 KẾT HỢP RÃNH THOÁT NƯỚC VÀO RUỘNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1616m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
3Bao dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3488m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9072m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,28m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6016m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0704100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0246tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0035100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0035100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0035100m3
H ĐẬY NẮP MƯƠNG B50
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1416m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3672100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2126tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0192m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4169tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0392m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404100m3
I ĐẬY NẮP MƯƠNG B60
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0061tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0299tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2376m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0024100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0024100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0024100m3
J ĐẬY NẮP MƯƠNG HIỆN TRẠNG B80
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,299m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1195tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9925m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1169100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3185tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1839tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,926m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0293100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0293100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0293100m3
K TẤM ĐAN QUA MƯƠNG HỞ B80 TUYẾN 9
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7975m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0431tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7875m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0308100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0838tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0484tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
L NÂNG THÀNH MƯƠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,01m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,516100m2
M CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn cống
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn cống
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62mối nối
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,18m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1319100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, tường đầu + tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3679100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu + tường cánh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,9m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, móng tường đầu + tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5561100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,32m3
14Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,538m3
15Đào đất móng cống, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2984100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3261100m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,62m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0458100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0615tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
27Mua bộ nắp ga thăm bằng Composite, khung vuông nắp tròn 850x850mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp dựng nắp ga Composite bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
O LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
P LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Chụp cực silicon cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Chụp cực silicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2757tấn
8Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304tấn
9Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2109tấn
10Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22quả
11Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m
12Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-320A-50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
13Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 415V-2x10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
14Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401 m
15Lắp đặt dây AC150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
16Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 m
17Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
18Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
20Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Kẹp quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
22Kẹp hotlineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
23Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
25Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 bộ
26Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
Q MÓNG TBA 1 CỘT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0806100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8129m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0344tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0044100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3/1km
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,41m3
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
R PHẦN TRUNG THẾ
S LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Lắp đặt dây AC150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.457m
2Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt xà hãm cột đơn xuyên tâm bắt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt xà hãm cột kép dọc xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt xà hãm cột kép ngang xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt gông cột 16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28quả
8Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24chuỗi
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cột
T MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5746100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7456m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6257m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1555m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0718tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1376tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4466100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4466100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4466100m3/1km
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,41m3
13Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
U PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV sứ thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
2Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước; điện trung thế và TBA.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Giao thông hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm.55
2 Kỹ sư giao thông hoặc HTKT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA hoặc công trình HTKT có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dung tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dung tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dung tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt1
11 Máy lu Còn sử dung tốt2
12 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dung tốt1
13 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dung tốt1
14 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->