Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741390-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210718468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:00:00 đến ngày 2021-07-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,200,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt13,2716100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt37,4831m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ được duyệt5,3539100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,126100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt177,1268m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,3713tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0093tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt7,9603tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt8,387tấn
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt14,332m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt58,6702m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt11,1255100m3
13Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt3,7077100m3
14Mua Đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,9324100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt13,2716100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt43,9279m3
C PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt28,2374m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,0613100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,8367tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,3557tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,6449tấn
D PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt70,0557m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt10,2407100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,2435tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt11,0177tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,834tấn
E PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt181,324m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt13,669100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,2346tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt18,2113tấn
F PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt13,6924m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,3611100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,0789tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,7124tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,6295tấn
G PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,5709m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,7218100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1141tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,4773tấn
H PHẦN GIẰNG TƯỜNG TH, GIẰNG SÊ NÔ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,0654m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,5615100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,0652tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,3441tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0333tấn
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và bản vẽ được duyệt12,2749100m2
I KIẾN TRÚC
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt3,3264m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt284,6392m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt29,9825m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt13,9073m3
5Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,6041tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,6041tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt117,7921m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,4812100m2
9Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt203,076m2
10Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt87,7098m2
11Lát nền, sàn - Ceramic KT600x600mm2, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1.203,3068m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT150x600mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt80,9685m2
13Vét rãnh thu nước tầng 2 và tầng 3 (Vận dụng mã tính nhân công)Theo chương V và bản vẽ được duyệt72,82m
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1.741,4725m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt911,5563m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo chương V và bản vẽ được duyệt161,6066m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo chương V và bản vẽ được duyệt255,0628m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo chương V và bản vẽ được duyệt1.276,2538m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo chương V và bản vẽ được duyệt71,5338m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt855,3208m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt252,7444m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt270,984m
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt4.128,1099m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt1.397,4411m2
K PHẦN CỬA
1Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình. Nhôm Việt PhápTheo chương V và bản vẽ được duyệt176,28m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo chương V và bản vẽ được duyệt8bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo chương V và bản vẽ được duyệt23bộ
4Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo chương V và bản vẽ được duyệt77bộ
5Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo chương V và bản vẽ được duyệt86,651m2
6Tấm compact HPL dày 18mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V và bản vẽ được duyệt52,5827m2
7Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO,dày 4,5mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt89,1696m2
8Gia công lan can InoxTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1726tấn
9Lắp dựng lan canTheo chương V và bản vẽ được duyệt14,7384m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,9709tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt152,376m2
12Gia công lan can InoxTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,294tấn
13Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
14Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim NamPhi (không con tiện)Theo chương V và bản vẽ được duyệt36,27m
15Lắp dựng lan can InoxTheo chương V và bản vẽ được duyệt32,643m2
16Đai giữ ống + vít nởTheo chương V và bản vẽ được duyệt74cái
17Thang lên mái thép D =18 trơnTheo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
18Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8Theo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
19Khoá cửa máiTheo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt228,3022m2
21Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V và bản vẽ được duyệt289,2154m2
22Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt123,403m2
23Lát gạch Cotto - KT500x500mm2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt96,01m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt123,403m
25Láng granitô cầu thangTheo chương V và bản vẽ được duyệt91,9018m2
26Láng granitô nền sànTheo chương V và bản vẽ được duyệt34,0045m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt241,195m
L ĐIỆN NƯỚC
M PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Theo chương V và bản vẽ được duyệt3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo chương V và bản vẽ được duyệt14hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-125ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-100ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
5Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-100ATheo chương V và bản vẽ được duyệt4cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-50ATheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-30ATheo chương V và bản vẽ được duyệt26cái
8Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20ATheo chương V và bản vẽ được duyệt26cái
9Lắp đặt các Aptomat ELCB-1P-20ATheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
10Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16ATheo chương V và bản vẽ được duyệt18cái
11Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Theo chương V và bản vẽ được duyệt90bộ
12Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wTheo chương V và bản vẽ được duyệt54bộ
13Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo chương V và bản vẽ được duyệt32cái
14Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo chương V và bản vẽ được duyệt9cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
16Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và bản vẽ được duyệt82cái
17Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và bản vẽ được duyệt60cái
18Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt100m
19Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt35m
20Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt17m
21Lắp đặt dây CU/PVC(1x16)mm2-ETheo chương V và bản vẽ được duyệt17m
22Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt165m
23Lắp đặt dây CU/PVC(1x6)mm2-ETheo chương V và bản vẽ được duyệt165m
24Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt886m
25Lắp đặt dây CU/PVC(1x2,5)mm2-ETheo chương V và bản vẽ được duyệt886m
26Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt1.557m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt17m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1.825m
29Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
30Ổ cắm internet:Theo chương V và bản vẽ được duyệt14bộ
31Dây CAT5E:Theo chương V và bản vẽ được duyệt100m
32Dây CAT5:Theo chương V và bản vẽ được duyệt200m
33Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo chương V và bản vẽ được duyệt9cọc
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
35Thanh tiếp địa 25x3Theo chương V và bản vẽ được duyệt6m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt30m
37Dây dẫn sét D12Theo chương V và bản vẽ được duyệt72m
38Cáp đồng M50Theo chương V và bản vẽ được duyệt15m
39Con sứ đón điệnTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
40Lắp đặt hộp đấu dâyTheo chương V và bản vẽ được duyệt14hộp
41Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,15100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,15100m3
43Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
44Mũ tôn chống dộtTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
45Thí nghiệm điện trởTheo chương V và bản vẽ được duyệt1ca
N PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt50cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt30cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-D40Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-D25Theo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
12Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
13Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
14Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt50cái
15Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
16Lắp nút bịt nhựa D14Theo chương V và bản vẽ được duyệt52cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
20Lắp đặt phao điệnTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
21Lắp đặt Rắc co PPR, D50Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
22Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
23Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,01100m
O PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,95100m
4Lắp đặt Cút PVC, D110Theo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
5Lắp đặt Cút PVC, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt15cái
6Lắp đặt Cút PVC, D42Theo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
7Lắp đặt Y PVC, D110Theo chương V và bản vẽ được duyệt30cái
8Lắp đặt Y PVC, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt25cái
9Lắp đặt côn thu PVC D110-42Theo chương V và bản vẽ được duyệt5cái
10Lắp đặt Côn thu PVC D90-42Theo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
11Lắp đặt chếch PVC, D110Theo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
12Lắp đặt chếch PVC, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt20cái
13Lắp đặt chếch PVC, D42Theo chương V và bản vẽ được duyệt20cái
14Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
15Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt15cái
16Lắp Bịt PVC, D110Theo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
17Lắp Bịt PVC, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt19cái
P PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt8cái
2Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo chương V và bản vẽ được duyệt11cái
3Lắp đặt xí bệtTheo chương V và bản vẽ được duyệt14bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Theo chương V và bản vẽ được duyệt14bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt14bộ
7Lắp đặt vòi rửa đồngTheo chương V và bản vẽ được duyệt8bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ được duyệt6bộ
9Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
10Giá chân gươngTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
11Móc treo khănTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
12Móc treo giấy vệ sinhTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
13Giá để xà phòngTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
14Giá để cốcTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo chương V và bản vẽ được duyệt3bể
16Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chương V và bản vẽ được duyệt2bộ
17Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V và bản vẽ được duyệt2bộ
Q PHẦN BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,2462100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,0696100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1766100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,861m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,7635m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0839100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1938tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1029tấn
9Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,6308m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt28,6475m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ được duyệt28,6475m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt5,1923m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt8m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,8m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,04100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0239tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,075tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ được duyệt81cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,03100m
20Cút sành D110Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
21Lắp dựng nắp bể phốtTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
R PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt164,6441m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,8812tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ được duyệt113,3568m2
4Tháo dỡ cửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt18,78m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cấu kiện
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V và bản vẽ được duyệt60,7979m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,7245m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V và bản vẽ được duyệt13,02m3
9Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,6964100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V và bản vẽ được duyệt146,9116m3
11Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa...)Theo chương V và bản vẽ được duyệt5công
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt146,0472m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,7569tấn
14Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ được duyệt98,448m2
15Tháo dỡ cửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt21,9m2
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo chương V và bản vẽ được duyệt17cấu kiện
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V và bản vẽ được duyệt50,8398m3
18Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,7245m3
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V và bản vẽ được duyệt11,277m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,6397100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V và bản vẽ được duyệt129,5521m3
22Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa...)Theo chương V và bản vẽ được duyệt5công
23Tháo dỡ bệ xíTheo chương V và bản vẽ được duyệt4bộ
24Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V và bản vẽ được duyệt2bộ
25Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt2bộ
26Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,6m2
27Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt30,174m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,2205tấn
29Tháo dỡ cửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt13,44m2
30Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cấu kiện
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (bao gồm cả lớp ốp WC)Theo chương V và bản vẽ được duyệt13,2801m3
32Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp ốp WC)Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,0801m3
33Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,4524m3
34Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1228100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V và bản vẽ được duyệt30,4054m3
36Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa...)Theo chương V và bản vẽ được duyệt3công
37Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V và bản vẽ được duyệt3,6m2
38Tháo dỡ bệ xíTheo chương V và bản vẽ được duyệt10bộ
39Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V và bản vẽ được duyệt6bộ
40Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt6bộ
41Tháo dỡ cửaTheo chương V và bản vẽ được duyệt27,8m2
42Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo chương V và bản vẽ được duyệt14cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt11,696m3
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (tường 220 + lớp gạch ốp)Theo chương V và bản vẽ được duyệt23,5664m3
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tường 110 + lớp gạch ốp)Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,9359m3
46Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V và bản vẽ được duyệt7,0536m3
47Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,2533100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V và bản vẽ được duyệt73,0228m3
49Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa, bệ xí, chậu rửa...)Theo chương V và bản vẽ được duyệt8công
50Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt183,02m2
51Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1719tấn
S PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt4,168100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,299100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt8,784m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt21,912m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,19100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,2045tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,1508tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt49,287m3
9Ván khuôn bểTheo chương V và bản vẽ được duyệt3,4098100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,3011tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt6,8731tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,9326tấn
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt146,25m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ được duyệt146,25m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt73,375m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt84m2
17Trát thành bể ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt129,2m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ được duyệt129,2m2
19Nắp bể phòng cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
T PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khóiTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,410 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,25 chuông
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,25 đèn
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,25 nút
5Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
6Điện trở cuối kênh ZoneTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
7Lắp đặt thiết bị đầu cuối ModemTheo chương V và bản vẽ được duyệt1thiết bị
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt100m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt400m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt200m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt600m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt100m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo chương V và bản vẽ được duyệt3hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,25 đèn
15Lắp đặt đèn sự cốTheo chương V và bản vẽ được duyệt2,25 đèn
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và bản vẽ được duyệt18cái
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt200m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt200m
19Bình chữa cháy MFZ4 - BC Trung QuốcTheo chương V và bản vẽ được duyệt9cái
20Bình chữa cháy CO2 MT3 - Trung QuốcTheo chương V và bản vẽ được duyệt9cái
21Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V và bản vẽ được duyệt9bộ
22Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1100x550x200mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt9cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1100m
24Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
25Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính tê d=100/50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt1100m
27Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt10cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt12cái
29Hộp chữa cháy vách tường 600x500x180mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
30Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D50, dài (20m/cuộn)Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
31Lăng chữa cháy D50/13Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
32Van góc D50Theo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
33Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt33,2841m2
35Lắp đặt máy bơm điện CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0-33,4mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
36Lắp đặt máy bơm Diezen D4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40mTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
U NHÀ MÁY BƠM
V PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,4084100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,5968m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,092100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1134100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,5319m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0677tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,2119tấn
8Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt6,8622m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,551m3
10Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,3671100m3
11Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1892100m3
12Đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1669100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,0508m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,0105100m3
W PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,6098m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1109100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0173tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0909tấn
X PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,2768m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0388100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0035tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0118tấn
Y PHẦN GIẰNG TƯỜNG TH, GIẰNG SÊ NÔ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,6996m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0636100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0302tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0557tấn
Z PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt8,6838m3
2Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0631tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0631tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,63681m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1755100m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mm2, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt10,7284m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT150x500mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,118m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt36,4522m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt60,4822m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,048m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,2m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt44,7002m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt60,4822m2
AA PHẦN CỬA
1Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình.Theo chương V và bản vẽ được duyệt5,49m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo chương V và bản vẽ được duyệt2bộ
4Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo chương V và bản vẽ được duyệt1,53m2
5Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3:Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,73m2
AB PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x16)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt45m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2Theo chương V và bản vẽ được duyệt12m
3Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCB-3P-40ATheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và bản vẽ được duyệt3cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và bản vẽ được duyệt1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
AC CỔNG PHỤ
AD PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0347100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,162m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0584100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,7852m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0157tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0443tấn
7Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt1,1616m3
8Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,0253100m3
AE PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,2904m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0528100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0076tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0503tấn
AF PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,3232m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt16,7112m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt16,7112m2
AG PHẦN CÁNH CỔNG
1Gia công cổng sắtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0749tấn
2Gia công cổng sắtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,2007tấn
3Gia công cổng sắtTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,0379tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt20,4481m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ được duyệt11,36m2
6Bản lề 125 NO- No1Theo chương V và bản vẽ được duyệt6cái
7Bộ then cửa (Tham khảo giá Bộ then cửa TC 34K)Theo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
8Chốt cửa điTheo chương V và bản vẽ được duyệt2cái
9Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V và bản vẽ được duyệt1bộ
10Bánh xe cổngTheo chương V và bản vẽ được duyệt2bộ
11Ray sắt cổng đi (Bao gồm cả nhân công giá công + lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ được duyệt32,7364kg
AH PHỤ TRỢ
AI SAN NỀN:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt11,1443100m3
2Mua đất C3 san nềnTheo chương V và bản vẽ được duyệt12,9717100m3
AJ TƯỜNG BO PHÍA SÂN BÓNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,3669100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt5,0761m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt58,047m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt21,9525m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát mặt ngoài sân bóng)Theo chương V và bản vẽ được duyệt46,3825m2
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,122100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,1393tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt2,0133m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,1223100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt6,2461m3
11Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt8,1824m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt334,7562m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ được duyệt334,7562m2
AK SÂN TERRAZZO
1Lót nilong chống mất nướcTheo chương V và bản vẽ được duyệt626,63m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt50,1304m3
3Lát Gạch terrazoo kích thước 400x400Theo chương V và bản vẽ được duyệt626,63m2
AL BÊ TÔNG CỔNG:
1Lót nilong chống mất nướcTheo chương V và bản vẽ được duyệt90,8m2
2Đắp cát đường vàoTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,54m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt13,62m3
AM THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được duyệt0,5834100m3
2Đắp cát đáy rãnhTheo chương V và bản vẽ được duyệt3,51m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,195100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt7,02m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt11,2717m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được duyệt102,47m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,254100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ được duyệt4,8608m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ được duyệt0,442tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ được duyệt981cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,115100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V và bản vẽ được duyệt0,558m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt4,51 đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt9cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chương V và bản vẽ được duyệt8mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
2 Cán bộ hiện trường phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.11
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.11
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->