Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Sao Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741368-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Sao Mai
Số hiệu KHLCNT 20210434422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:00:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,100,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY MỚI 2 TẦNG
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,838 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,914 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,61 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,095 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 29,499 m3
6 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,597 m3
7 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,239 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,046 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,591 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,21 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,237 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,44 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,253 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,657 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,562 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, gằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,714 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,045 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,614 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,941 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,448 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,072 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,308 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,007 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,494 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,153 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,325 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,224 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,143 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,782 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50,575 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,104 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,564 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x5x15) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,812 m3
6 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,07 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,405 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 409,95 m2
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm màu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 210,75 m2
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm chống trượt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 133 m2
11 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xám Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,505 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch inax 70x200mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,12 m2
13 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,25 m2
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 299,281 m2
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 140,625 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 672,11 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 159,05 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 177,333 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 460,56 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 59,3 m
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 672,11 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 848,674 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 848,674 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 672,11 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 109,65 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 35,58 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 303,35 m2
28 Gia công, cung cấp lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 69,3 m2
29 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 69,3 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 86,21 m2
31 Lắp dựng song bảo vệ cửa bằng inox Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,68 m2
32 Gia công, cung cấp cửa đi kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 31,53 m2
33 Gia công, cung cấp cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,68 m2
34 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
35 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
36 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 bộ
37 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
38 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
39 Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,68 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 340,8 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,422 100m2
42 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,104 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,104 tấn
44 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 240,8 md
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 72,24 m2
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,353 100m2
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,725 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,814 m3
3 Xây tường bể bằng gạch không nung 8x8x19 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,154 m3
4 Xây tường bể bằng gạch không nung 8x8x19 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,42 m3
5 Láng đáy bể dày 3 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,98 m2
6 Trát tường lớp 1 chiều dày trát 1 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 41,6 m2
7 Trát tường lớp 2 chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 41,6 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,582 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,012 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,042 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt hệ thống lọc cho bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
E PHẦN XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
F PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,145 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,194 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,064 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,062 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,761 m3
6 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,624 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,053 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,068 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiêng, giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,081 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,16 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,115 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,095 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,099 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,032 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,258 100m2
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,496 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,008 m3
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,856 m3
20 Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2 vữa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,216 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,015 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,086 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,027 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,107 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,019 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,183 tấn
G PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,71 m3
2 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,12 m2
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,32 m2
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,24 m2
5 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,96 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,44 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,36 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 m
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,12 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,24 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,76 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32,08 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 65,04 m2
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,007 100m3
16 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,92 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,96 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,96 m2
19 Lắp dựng cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,12 m2
20 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,36 m2
21 Gia công, cung cấp cửa đi, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,76 m2
22 Gia công, cung cấp cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,36 m2
23 Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,36 m2
24 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
25 Cung cấp phụ kiện cửa sồ lùa 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
26 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,271 100m2
27 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,085 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,085 tấn
29 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32,4 md
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,776 m2
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,12 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,152 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,249 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,984 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,384 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,033 tấn
8 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,053 100m3
I PHẦN CẢI TẠO
J NỀN SÂN
1 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 61,9 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 61,9 m2
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 61,9 m2
K KHỐI LỚP HỌC
L Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,843 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,444 m3
3 Tháo dỡ ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,16 100m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 57,14 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 56,24 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,86 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,021 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,105 100m3/km
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,495 100m2
M Phần cải tạo
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,551 m3
2 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,44 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 131,68 m2
4 Sơn cột, trần, hộp gen đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 140,92 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,843 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 59,167 m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,16 100m
N NHÀ VỆ SINH
O Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,44 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,68 m2
3 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,44 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,972 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,408 m3
6 Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 bộ
8 Tháo dỡ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hệ thống
9 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,56 m2
10 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,203 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,072 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,36 100m3/km
P Phần cải tạo
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,28 m3
2 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2 m2
3 Bả bằng bột bả vào hộp gen Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,56 m2
4 Sơn hộp gen đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,56 m2
5 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,44 m2
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,972 m3
7 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,6 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48,32 m2
9 Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,16 m2
10 Quét dung dịch chống thấm sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,08 m2
Q KHỐI HIỆU BỘ
R PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,096 100m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,219 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,747 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,034 100m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,48 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,184 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,462 m3
8 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,224 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,113 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,053 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,328 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,004 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,813 tấn
16 Khoan, nối thép giữa cấu kiện cũ với cấu kiện mới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 toàn bộ
17 Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,9 md
S PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,251 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,56 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 64,83 m2
4 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,9 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,3 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 76,05 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,6 m
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,56 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 64,83 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 98,25 m2
11 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,12 m2
12 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 141,28 m2
13 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 90,64 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,6 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,6 m2
16 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,17 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,135 m2
18 Gia công, cung cấp cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,17 m2
19 Gia công, cung cấp song Inox 304 cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,135 m2
20 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
T CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 hộp
2 Lắp đặt MCB 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 40A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 16A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11 cái
6 Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22 bộ
7 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 15A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11 cái
12 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt Hộp Line điện thoại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 hộp
14 Lắp đặt Hộp Line internet Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 hộp
15 Cung cấp modun phát wifi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 bộ
16 Lắp đặt hộp nối domino,đế âm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43 hộp
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cọc
18 Lắp đặt quạt trần 100W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt quạt treo tường 60W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 cái
20 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x16)+E8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60 m
21 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x8) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70 m
22 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x6) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
23 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2,5) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 330 m
24 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1,5) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 690 m
25 Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x3,5)+E2,5 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 120 m
26 Lắp đặt cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 100 m
27 Lắp đặt cáp mạng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 100 m
28 Dây cáp đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,42 100m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60 m
30 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
31 Lắp đặt ống ruột gà D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 540 m
32 Đầu cos 14mm2/8mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 đầu cáp
33 Chi phí đấu nối điện thoại với bưu điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hệ thống
34 Chi phí đấu nối cáp quang ADSL Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hệ thống
U CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,31 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,95 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3 100m
6 Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36 cái
7 Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38 cái
8 Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 112 cái
9 Lắp đặt Tê giảm D27x21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 56 cái
10 Lắp đặt Tê giảm D34x27 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt Co ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 56 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19 cái
15 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
17 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt phễu thu D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17 bộ
21 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
22 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
23 Bồn nước Inox 304 2m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
26 Cung cấp bộ 7 món Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->