Gói thầu: Xây lắp số 10-rạch Cái Cầu (K0+270-K1+650)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 10-rạch Cái Cầu (K0+270-K1+650) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:54:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,074,494,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐÃ DUYỆT- RẠCH CÁI CẦU - ĐOẠN 1 TỪ K0+270 - K1+650 - Kênh loại L1.1 | |||
| 1 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.581,56 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,95 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,861 | tấn |
| 5 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586,43 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,94 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,945 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,893 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4863 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228,2 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,512 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | 100m |
| B | Kênh loại L1.2 | |||
| 1 | - Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,498 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | tấn |
| 5 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,33 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,934 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,918 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7535 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8362 | 100m2 |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| C | Công tác đào đắp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,762 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90, đắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,898 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh bằng đá 0x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,384 | 100m3 |
| D | Lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,07 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,158 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6852 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,47 | 100m |
| E | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,402 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4432 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9904 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| F | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,09 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,586 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2464 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| G | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,53 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0182 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| H | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,04 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1872 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| I | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,31 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4783 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| J | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đáy kênh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9465 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| K | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đê quây dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4003 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC đk 300mm (luân chuyển 10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.603,2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,032 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,032 | 100m |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1 TẠI K0+325 | |||
| 1 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,96 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,254 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,886 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,054 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,066 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3056 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0977 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | 100m2 |
| 14 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL,NC,MTCx5/3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4 | m2 |
| 19 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,95 | m3 |
| 20 | Rải đá dăm đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 100m3 |
| 21 | SX bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Đào móng CT rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,25 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6523 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6523 | 100m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 2 TẠI K0+492 | |||
| 1 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,26 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,24 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,02 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,267 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,061 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,756 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,108 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,096 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,877 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4458 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4951 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4522 | 100m2 |
| 14 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,8 | m |
| 15 | Rải đá dăm đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2603 | 100m3 |
| 16 | Đào móng CT rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,03 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,614 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,766 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,112 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,112 | 100m3 |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 3 TẠI K1+159 | |||
| 1 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,47 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,96 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,804 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đáy D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,791 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7406 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,884 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,517 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,058 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép nắp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,423 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9344 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6401 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 16 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL,NC,MTCx5/3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 21 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,18 | m3 |
| 22 | Làm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6795 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7953 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3976 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3976 | 100m2 |
| 26 | SX bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 29 | Đào móng CT rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | 100m3 |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,936 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,936 | 100m3 |
| O | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 4 TẠI K1+400 | |||
| 1 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,96 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,881 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,121 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,881 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép nắp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1505 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m2 |
| 15 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 16 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL,NC,MTCx5/3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m2 |
| 20 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m3 |
| 21 | Làm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7585 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3793 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3793 | 100m2 |
| 25 | SX bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Đào móng CT rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | 100m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,262 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | 100m3 |
| P | BẬC NƯỚC TẠI K0+750 RẠCH CÁI CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,71 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | tấn |
| 5 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4345 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4336 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| Q | BẬC NƯỚC TẠI K1+100 RẠCH CÁI CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,71 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | tấn |
| 5 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4345 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4336 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| R | CỐNG THU NƯỚC D60 (LOẠI 1) (7 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông lót rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy cửa vào và thân cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7539 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5831 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1112 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4025 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6678 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống cống D60 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 16 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 17 | Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL, NC, MTC x 5/3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 18 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,34 | m3 |
| 19 | Đào móng CT rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4558 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8913 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1753 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1753 | 100m3 |
| S | CỐNG HỘP 2.0X2.0M - LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông lót rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt trên cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép nắp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3763 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7064 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 15 | Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL, NC, MTC x 5/3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 16 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 17 | Đào móng CT rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7004 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4957 | 100m3 |
| 20 | Đất thiếu để đắp (tận dụng đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m3 |
| T | PHẦN PHÁT SINH 11,06M - PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông đáy+ chân khay, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,39 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0848 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,37 | m3 |
| 8 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 9 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1092 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2648 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5967 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5373 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1357 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép mặt trên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép mặt trên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5373 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép mặt trên cống >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0966 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9761 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7835 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90, đắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5155 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5155 | 100m3 |
| U | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào đê quây dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC đk 300mm (luân chuyển 10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 100m |
| 6 | tháo dỡ nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 100m |
| V | Biện pháp thi công hố móng | |||
| 1 | Cung cấp cừ lazenIV (thời gian thi công 1 tháng, 1 lần đóng nhổ K=1*1,17%+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42.616 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m |
| 5 | Khấu hao thép khung thép I 200 (thời gian sử dụng 1,5%/1tháng; 5%/1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | kg |
| 6 | Khấu hao thép khung thép I 200 (thời gian sử dụng 1,5%/1tháng; 5%/1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | kg |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3611741105E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4722348221E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.352.145.849 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 68.704.291.698 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), cấp công trình là cấp IV trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục chính: Thi công kênh, mương có kết cấu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ có tiết diện mặt cắt ngang >= 21,00 m2 hoặc cống hộp điều tiết nước, cống tiêu thoát nước có kết cấu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ có tiết diện mặt cắt ngang >= 21,00m2). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn 34.352.145.849 VND. + Tương tự về điệu kiện hiện trường: Công trình nằm ở khu dân cư, ảnh hưởng của việc tham gia giao thông. + Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh (scan bản gốc hoạc bản sao chứng thực): Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. 5. Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.352.145.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
68.704.291.698 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi