Gói thầu: Xây lắp số 10-rạch Cái Cầu (K0+270-K1+650)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740826-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Xây lắp số 10-rạch Cái Cầu (K0+270-K1+650)
Số hiệu KHLCNT 20210567273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:54:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,074,494,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐÃ DUYỆT- RẠCH CÁI CẦU - ĐOẠN 1 TỪ K0+270 - K1+650 - Kênh loại L1.1
1 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.581,56 m3
3 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,95 tấn
4 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,861 tấn
5 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.586,43 m3
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,94 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,945 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,893 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,4863 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.228,2 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,512 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 100m
B Kênh loại L1.2
1 - Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,3 m3
3 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,498 tấn
4 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,984 tấn
5 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,33 m3
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,934 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,918 tấn
8 SXLD cốt thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7535 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8362 100m2
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
C Công tác đào đắp đất
1 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,01 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,762 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90, đắp kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,898 100m3
4 Đắp bờ kênh bằng đá 0x4 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,82 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,384 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,384 100m3
D Lan can
1 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,07 m3
2 SXLD cốt thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,158 tấn
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6852 100m2
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,47 100m
E ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT1
1 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,09 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,73 m3
4 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 tấn
5 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,402 tấn
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4432 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9904 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
F ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT2
1 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,09 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,48 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m3
4 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 tấn
5 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,712 tấn
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4572 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2464 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3536 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
G ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT3
1 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,53 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,69 m3
4 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
5 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 tấn
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2229 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0182 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1597 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
H ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT4
1 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,09 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,04 m3
4 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
5 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 tấn
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,358 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2321 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1872 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1872 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
I ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT5
1 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,31 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
4 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 tấn
5 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 tấn
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4152 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4783 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
J ĐOẠN CHUYỂN TIẾP CT6
1 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
4 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 tấn
5 SXLD cốt thép đáy kênh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 tấn
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2412 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9465 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1456 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
K DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Đào đê quây dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,9196 100m3
2 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2673 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4003 100m3
4 Ống nhựa PVC đk 300mm (luân chuyển 10 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.603,2 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,032 100m
6 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,032 100m
L CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1 TẠI K0+325
1 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,51 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,04 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,96 m3
4 Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m3
5 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,612 tấn
6 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,254 tấn
7 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,775 tấn
8 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,886 tấn
9 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,054 tấn
10 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,066 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3056 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0977 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 100m2
14 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m
15 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
17 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
18 Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL,NC,MTCx5/3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,4 m2
19 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,95 m3
20 Rải đá dăm đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 100m3
21 SX bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
22 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
24 Đào móng CT rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,25 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 100m3
26 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6523 100m3
28 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6523 100m3
M CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 2 TẠI K0+492
1 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,26 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789,5 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 883,24 m3
4 Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,02 m3
5 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,267 tấn
6 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,061 tấn
7 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,756 tấn
8 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,108 tấn
9 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,096 tấn
10 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,877 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4458 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4951 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4522 100m2
14 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,8 m
15 Rải đá dăm đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2603 100m3
16 Đào móng CT rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,03 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,614 100m3
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,766 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,112 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,112 100m3
N CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 3 TẠI K1+159
1 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,47 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,96 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,96 m3
4 Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,6 m3
5 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,804 tấn
6 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 tấn
7 SXLD cốt thép đáy D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,791 tấn
8 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7406 tấn
9 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,884 tấn
10 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,517 tấn
11 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,058 tấn
12 SXLD cốt thép nắp D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,423 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9344 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6401 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m2
16 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6 m
17 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
19 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
20 Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL,NC,MTCx5/3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
21 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,18 m3
22 Làm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6795 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7953 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3976 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3976 100m2
26 SX bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
27 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
29 Đào móng CT rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,872 100m3
31 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,368 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,936 100m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,936 100m3
O CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 4 TẠI K1+400
1 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,68 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,96 m3
4 Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m3
5 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 tấn
6 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,881 tấn
7 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,481 tấn
8 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,121 tấn
9 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 tấn
10 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 tấn
11 SXLD cốt thép nắp D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,891 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3952 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1505 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 100m2
15 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 m
16 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
18 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
19 Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL,NC,MTCx5/3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m2
20 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,14 m3
21 Làm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2759 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7585 100m2
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3793 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3793 100m2
25 SX bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
26 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Đào móng CT rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 100m3
30 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,262 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 100m3
32 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 100m3
P BẬC NƯỚC TẠI K0+750 RẠCH CÁI CẦU
1 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,71 m3
3 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 tấn
4 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 tấn
5 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,83 m3
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,247 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4345 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4336 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
Q BẬC NƯỚC TẠI K1+100 RẠCH CÁI CẦU
1 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,71 m3
3 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 tấn
4 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 tấn
5 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,83 m3
6 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
7 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,247 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4345 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4336 100m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
R CỐNG THU NƯỚC D60 (LOẠI 1) (7 vị trí)
1 Bê tông lót rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
2 Bê tông bản đáy cửa vào và thân cống, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
4 SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7539 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5831 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1112 100m2
8 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
9 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 tấn
10 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
11 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
12 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4025 tấn
13 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6678 tấn
14 Lắp đặt ống cống D60 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mối nối
16 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 m
17 Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL, NC, MTC x 5/3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m2
18 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,34 m3
19 Đào móng CT rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4558 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8913 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1753 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1753 100m3
S CỐNG HỘP 2.0X2.0M - LOẠI 1
1 Bê tông lót rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 m3
3 Bê tông tường kênh dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m3
4 Bê tông mặt trên cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
5 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
6 SXLD cốt thép đáy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
7 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
8 SXLD cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
9 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
10 SXLD cốt thép nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3763 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7064 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái, tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
14 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m3
15 Vữa lót M75 dày 5cm (điều chỉnh VL, NC, MTC x 5/3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4 m2
16 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
17 Đào móng CT rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7004 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 100m3
19 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4957 100m3
20 Đất thiếu để đắp (tận dụng đất để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m3
T PHẦN PHÁT SINH 11,06M - PHẦN KÊNH
1 Bê tông đáy+ chân khay, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 m3
2 Bê tông tường, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7 m3
3 Bê tông mặt trên cống, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,39 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2517 100m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt trên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0848 100m2
7 Bê tông lót rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,37 m3
8 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
9 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1092 tấn
10 SXLD cốt thép tường đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2648 tấn
11 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5967 tấn
12 SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5373 tấn
13 SXLD cốt thép bản đáy đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1357 tấn
14 SXLD cốt thép mặt trên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5087 tấn
15 SXLD cốt thép mặt trên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5373 tấn
16 SXLD cốt thép mặt trên cống >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0966 tấn
17 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9761 100m3
18 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7835 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90, đắp kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3358 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5155 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5155 100m3
U Dẫn dòng thi công
1 Đào đê quây dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966 100m3
2 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 100m3
4 Ống nhựa PVC đk 300mm (luân chuyển 10 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 100m
6 tháo dỡ nhựa miệng bát đk 300mm bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 100m
V Biện pháp thi công hố móng
1 Cung cấp cừ lazenIV (thời gian thi công 1 tháng, 1 lần đóng nhổ K=1*1,17%+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42.616 kg
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100m
5 Khấu hao thép khung thép I 200 (thời gian sử dụng 1,5%/1tháng; 5%/1 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465 kg
6 Khấu hao thép khung thép I 200 (thời gian sử dụng 1,5%/1tháng; 5%/1 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 kg
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,095 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,095 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3611741105E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4722348221E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.352.145.849 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 68.704.291.698 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), cấp công trình là cấp IV trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục chính: Thi công kênh, mương có kết cấu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ có tiết diện mặt cắt ngang >= 21,00 m2 hoặc cống hộp điều tiết nước, cống tiêu thoát nước có kết cấu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ có tiết diện mặt cắt ngang >= 21,00m2). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn 34.352.145.849 VND. + Tương tự về điệu kiện hiện trường: Công trình nằm ở khu dân cư, ảnh hưởng của việc tham gia giao thông. + Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh (scan bản gốc hoạc bản sao chứng thực):  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. 5. Hóa đơn VAT.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.352.145.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 68.704.291.698 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->