Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục dịch chuyển đường dây 110kV (phục vụ công tác GPMB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục dịch chuyển đường dây 110kV (phục vụ công tác GPMB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:06:00 đến ngày 2021-07-20 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,876,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện siêu nhiệt ACCC-223 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.647 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, dây dẫn siêu nhiệt ACCC-223 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,647 | 1km/1 dây |
| 3 | Dây dẫn điện ACRS 300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.842 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng dây dẫn ACSR 300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,842 | 1km/1 dây |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.401 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng dây chống sét TK50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,401 | 1km/1 dây |
| 7 | Dây chống sét OPGW57/24 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.429 | m |
| 8 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp chống sét OPGW57/24 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,429 | km/dây |
| 9 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét OPGW57/24 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo dây cáp quang kết hợp chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Chuỗi đỡ dây chống sét OPGW57/24 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây cáp quang kết hợp chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Ép khóa néo dây dẫn ACSR300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối |
| 19 | Khóa néo ép dây chống sét TK50 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Ép khóa néo dây chống sét TK-50 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối |
| 21 | Chống rung dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | quả |
| 23 | Chống rung dây dẫn ACRS300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 25 | Chống rung dây chống sét OPGW57/24 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 26 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 27 | Hộp nối quang 2 đầu OPGW/ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Hộp nối quang 2 đầu OPGW/OPGW | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hộp nối |
| 30 | Hộp nối quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 32 | Tạ bù dây dẫn ACCC223 (TB-100) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp tạ bù 100kg. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 34 | Ống nối dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ép nối dây loại ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối |
| 36 | Ống nối dây dẫn ACRS300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ép nối dây loại ACRS300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối |
| 38 | Ống vá dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ép ống vá dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối |
| 40 | Ống vá dây dẫn ACSR300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ép ống vá dây dẫn ACRS300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối |
| 42 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Biển báo thứ tự cột | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK 12-14mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,661 | 100kg |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 47 | Cáp quang ADSS 24ms | Theo Chương V của E-HSMT | 3.551 | m |
| 48 | Kéo rải, căng dây cáp quang ADSS 24ms | Theo Chương V của E-HSMT | 3,551 | km/dây |
| 49 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 50 | Lắp đặt chuỗi sứ néo cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1 chuỗi sứ |
| 51 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 52 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 53 | Chống rung cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | quả |
| 54 | Lắp chống rung cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | quả |
| 55 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 hộp nối |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Thép làm cột đơn thân | Theo Chương V của E-HSMT | 123,641 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột đơn thân | Theo Chương V của E-HSMT | 123,641 | tấn |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 63,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.042,37 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,116 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 9,6302 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 34,1607 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9918 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 24,558 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,2422 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp lốc móng cột (đất cấp III) | Theo Chương V của E-HSMT | 468,448 | m3 |
| 10 | Đào đất tiếp địa đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 180 | m3 |
| 11 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 180 | m3 |
| D | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Mua đất cấp III đắp nền đường tạm | Theo Chương V của E-HSMT | 8.588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường tạm | Theo Chương V của E-HSMT | 85,885 | 100m3 |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên nền đường | 3,4625 | 100m3 | |
| E | THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay dây dẫn siêu nhiệt ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,977 | 1km dây |
| 2 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW57/24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,999 | km/ dây |
| 3 | Thay dây cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 2,382 | km/ dây |
| 4 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây ACRS300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây ACRS300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét TK50 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét TK50 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 chuỗi sứ |
| F | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột > 20m | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột néo đơn thân 2 mạch | Theo Chương V của E-HSMT | 45,7118 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,603 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACRS300/39 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,764 | 1km dây |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,294 | km/ dây |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp quang kết hợp chống sét OPGW57 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,495 | km/ dây |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp quang ADSS | Theo Chương V của E-HSMT | 4,218 | km/ dây |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn ACCC223 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét và dây cáp quang | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây chống sét và dây cáp quang | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | 1 chuỗi sứ |
| G | VẬT TƯ, THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV có sợi quang OP - Cu/XLPE/CAS/HDPE-76/132(145)kV - 1x1200 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 317 | m |
| 2 | Cáp ngầm 110kV không có sợ quang Cu/XLPE/CAS/HDPE-76/132(145)kV - 1x1200 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 635 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Theo Chương V của E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 4 | Đầu cáp (đơn pha - đặt ngoài trời) có sợi quang | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 5 | Đầu cáp (đơn pha - đặt ngoài trời) không có sợi quang | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp 110kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 7 | Chống sét van 96kV và bộ đếm sét LA-96kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 8 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 9 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp (3 pha) 110kV | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp nối đất có bộ giới hạn điện áp vỏ cáp (3 pha) 110kV | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Kẹp cực chống sét van | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kẹp cực đầu cáp 110kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ống nhựa trơn HDPE 250x14,8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.448 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 320/250 | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE 63-3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 503 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 14,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 5,03 | 100m |
| 18 | Cáp đồng trục làm dây nối đất Cu/XLPE/PVC/6kV-2x240mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 19 | Dây nối đất vỏ cáp Cu/XLPE/PVC/1kV-1x120mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng cho cáp 240mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Kẹp phi từ tính | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| H | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP | |||
| 1 | Cọc nối đất D16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần 240mm | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Mối hàn Cadweld | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa M240mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6363 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa L=2,4m đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 9,9129 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,7368 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo Chương V của E-HSMT | 519,52 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Theo Chương V của E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông > 20kg | Theo Chương V của E-HSMT | 382 | kg |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 382 | cấu kiện |
| 14 | Cắt đường bê tông nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo Chương V của E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7232 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo Chương V của E-HSMT | 130,56 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông > 20kg | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | tấm |
| 21 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2928 | 100m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan bảo vệ cáp M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6252 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,434 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gối đỡ cáp M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,912 | m3 |
| 31 | Cốt thép gối đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gối đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mốc báo hiệu cáp M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 34 | Cốt thép mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 35 | Ván khuôn mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 36 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Đào móng trụ đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 41 | Bê tông móng M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 42 | Bê tông tường M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 43 | Lấp cát đen | Theo Chương V của E-HSMT | 26,136 | m3 |
| 44 | Gia công hộp che cáp chân cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 45 | Tôn che cáp chân cột | Theo Chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| I | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 30m | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu tiên) | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V của E-HSMT | 326 | bát |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm (thí nghiệm sau lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm điện áp một chiều (DC) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 10 | Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | điểm |
| 11 | Vận chuyển hệ thống thiết bị, máy phát điện và nhân lực phục vụ thử nghiệm hệ thống cáp ngầm 110kV | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53145985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.106292E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây hoặc trạm biến áp) cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.813.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
51.626.960.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi