Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664645-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210229205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 19:35:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,715,219,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. 3 Bộ Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 5 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 8 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Thiết bị đo dòng rò, Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s 8 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Tủ đo lường 38,5kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-1250A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV
14 Chống sét van 1 pha 35kV-Class3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt
15 Chống sét van 1 pha 35kV -Class 1 (cho trạm treo 35/0,4kV ) (kèm kẹp cực, dây nối đất, đầu cốt,...) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s 4 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Tủ đo lường 24kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Tủ cầu dao, cầu chì 24kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Tủ phân phối xoay chiều 380/220-AC 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Bao gồm kèm chức năng BCU) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Không bao gồm BCU) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Tủ chỉnh lưu 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Bộ ắc quy 220VDC-200Ah 2 HT Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Hệ thống giám sát Ắc quy Online - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa) - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm) 1 HT Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Tủ điều khiển ngăn đường dây. Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: BCU: 01 bộ; Test Block: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Tủ điều bảo vệ so lệch thanh cái . Bao gồm: F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 6 ngăn); Test Block: 04 bộ; Khóa lựa chọn chức năng ON/OFF bảo vệ so lệch thanh cái, Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) 4 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ, 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Tủ điều khiển chiếu sáng (Có ngăn chiếu sáng ngoài trời và sự cố trong nhà, I/O kết nối với HT điều khiển trung tâm). 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Sứ đứng 110kV (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 15 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Thanh cái nhôm M80/70 (10m/1 ống) 60 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 144 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Cáp lực 1kV: Cu/XLPE/PVC cháy chậm -1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400) 70 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/DATA/FR-PVC-1x400mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 210 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 38,5kV-1x400mm2 6 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Đầu cáp 1 pha trong nhà: 38,5kV-1x400mm2 6 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Kẹp T nối dây ACSR-240 với ống nhôm D80/70 6 Cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Kẹp T nối dây ACSR-400 với ống nhôm D80/70 24 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Kẹp T nối dây ACSR-400 với ACSR-400 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Kẹp dây ACSR 240 (Lèo phụ thanh cái xuống DCL) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Kẹp ghíp dây ACSR-400 với ACSR-400 12 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51 Kẹp thẳng ống nhôm D80/70 với dây ACSR-400 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 228 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 60 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54 Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-400 6 Chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55 Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) cho trạm treo 15 quả Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56 Cáp ngầm 35kV- Cu/CVX (CRV)/Rehh/DSTA/DSTA/W-FR-20/35(40.5)kV - 3x240mm2 chống thấm dọc (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 36 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57 Đầu cáp 3 pha 35kV-3x240mm2 trong nhà 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58 Đầu cáp 3 pha 35kV-3x240mm2 ngoài trời 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59 Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-3x50mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 46 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60 Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x50mm2 trong nhà 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61 Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x50mm2 ngoài trời 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62 Thanh cái đồng (cáp đồng Cu 1x300) 8 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63 Kẹp quai và hotline Clamp 3 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64 Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2 3 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65 Cáp bọc - Cu/XLPE/PVC/FR-1x50mm2 cho trạm treo (Kèm đầu cốt) 18 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66 Phụ kiên lắp đặt (Bao gồm: Kẹp cáp, Đầu cốt, Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2, Ống HDPE D130/100, PVC D60, Colie (giá) ôm cáp lực, Colie ôm cáp lực và ống HDPE, Hệ thống tiếp đất cho xà, thiết bị,..) 1 Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho trạm tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67 Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy (Cáp 4x2,5mm2, 4x4mm2, 7x1,5mm2, 19x1,5mm2, 1x16mm, 1x35mm2, cáp 3x10+1x6mm2 cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả phần tự dùng (Cu/xlpe/pVC-fr-4x95mm2) kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE D30/40, D85/100, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ kèm khóa đai, dây tiếp địa dãy tủ, buloong, đai ốc, …) 1 Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68 Vỏ tủ nguồn thông tin kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin...) 1 tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69 Thiết bị quang Switch layer 3 2 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70 Thiết bị bảo mật (Firewall) 2 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71 Hộp nối cáp quang TB+ODF 2 cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72 Dây nhảy quang 4 sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73 Ống nhựa xoắn HDPE (F50) 300 m Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74 Cáp quang NMOC, 24 sợi quang 300 m Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75 Điện thoại hotline VoIP 2 cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76 Phụ kiện lắp đặt đấu nối (Cáp mạng CAT 6, Cáp cấp nguồn (2x2,5mm2), Cáp tiếp đất 1x2.5mm2, rơ le, khóa chuyển mạch…) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77 Dây nhảy quang (20m/sợi) 2 Sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78 Modul SFP 1 Cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79 Dây nhảy quang (20m/sợi) 2 Sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80 Modul SFP 1 Cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81 Máy tính chủ ứng dụng bao gồm cả Application Server/HMI Computer/Communication&Gateway (gồm 2 màn hình > 21inch) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82 Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83 Bộ inverter 220V, AC/DC>=2000W 2 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84 Máy in A3/A4 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85 Máy fax 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86 Thiết bị TB đồng bộ vệ tinh GPS 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87 Vỏ tủ SCADA (Bao gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88 LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s (Phía 22kV: 01 bộ; Phía 35kV: 01 bộ; Phía 110kV: 01 bộ; các thiết bị khác: 01 bộ) 1 Hệ thống Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89 Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển + 04 ghế, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. 1 Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại hồng ngoại, zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại hồng ngoại 360 độ cố định) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời loại hồng ngoại kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 5 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93 Màn hình giám sát tại trạm >41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) 1 Cái Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94 Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95 Switch Network Layer 2 (24 port) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97 Bộ chống sét mạng lan 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời 8 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100 Hộp phối quang ODF-24 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101 Dây nhảy quang 1 cặp Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102 Áp tô mát cấp nguồn các camera 1 Trọn bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103 Vỏ tủ camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) 1 cái Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ 8 Hộp Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105 Cột thép đỡ camera cao 8-10m 3 Cột Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106 Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) 1 Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. - Phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tuỳ điều kiện nào đến trước. - Các nhà sản xuất Hàng hóa đối với hàng hóa nhà thầu chào thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đối với công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp dịch vụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với hàng hóa nhà thầu chào

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->