Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 20:33:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,825,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chương 5 - HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 | 3 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa cột RC4 | 2 | bộ | |
| 5 | Dây dòng tiếp địa | 2 | bộ | |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi 22kV 2 mạch cột đôi dọc tuyến (đường kính ngọn cột 230) XN2M-2LT/D-230 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ sứ chuỗi 22kV 2 mạch XĐT2M-1LT | 3 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện: GTT-Đ-230 | 2 | bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,5m TT-2,5-230 | 2 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ tay giật cầu dao TGCD | 2 | bộ | |
| 11 | Xà cầu dao lắp trên 1 cột tròn XCD-22-230 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn XĐC-CSV-22-230 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà phụ XP-1 ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà phụ XP-2 ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà phụ XP-3 ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 16 | Gông cột -16 ngọn cột 230 | 2 | bộ | |
| 17 | Cô li ê ôm cột ngọn cột 230 | 2 | bộ | |
| 18 | Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 26 | quả | |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 20 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 9 | chuỗi | |
| 21 | Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 693 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 24 | cái | |
| 23 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 12 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | cái | |
| 25 | Biển báo an toàn | 6 | bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-6 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-6B-16 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) (ngọn cột 230) | 2 | móng | |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1,0 | 3 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1,0 | 2 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV (A cấp) | 117 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm - cáp AL/XLPE/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV (A cấp) | 3.791 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV 3x 240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV 3x 300mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV 3x 400mm2 (A cấp) | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trong nhà 24kV-3x300mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 14 | bộ | |
| 10 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt | 1.473 | m | |
| 11 | Xây lắp hố ga + hố dự phòng hộp nối cáp trên nền đất-phần lắp đặt | 6 | vị trí | |
| 12 | Xây lắp hố ga + hố dự phòng hộp nối cáp trên vỉa hè đá-phần lắp đặt | 5 | vị trí | |
| 13 | Xây lắp hố ga + hố dự phòng hộp nối cáp trên nền bê tông-phần lắp đặt | 2 | vị trí | |
| 14 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua nền bê tông- Phần lắp đặt | 899 | m | |
| 15 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi trên nền vỉa hè đá- Phần lắp đặt | 1.135 | m | |
| 16 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa- Phần lắp đặt | 89 | m | |
| 17 | Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp lên cột | 12 | m | |
| 18 | Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp qua đường | 165 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 3.652 | m | |
| 20 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 73 | cái | |
| 21 | Cô lie cáp dưới gầm cầu | 4 | bộ | |
| 22 | Cô lie nối ống thép | 27 | bộ | |
| 23 | Cáp thép lụa D10 (dài 3m) | 48 | m | |
| 24 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 25 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân tủ RMU - phần lắp đặt | 3 | vị trí | |
| 26 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột - phần lắp đặt | 2 | vị trí | |
| 27 | Phá dỡ, xây lại trụ tường gạch, vữa XM75; dày 22cm | 1 | trụ | |
| 28 | Tiếp địa tủ RMU- phần lắp đặt | 3 | bộ | |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 246 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công | 1.473 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua nền bê tông thi công thủ công | 899 | m | |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên qua đường nhựa thi công bằng máy | 89 | m | |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đá Granit thi công thủ công | 1.135 | m | |
| 5 | Vị trí khoan đường nhựa 73m | 1 | vị trí | |
| 6 | Xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn | 3 | móng | |
| 7 | Xây trụ tường gạch gầm cầu, vữa XM75; dày 22cm | 8 | trụ | |
| 8 | Xây dựng hố ga kỹ thuật hộp nối hộp nối và dự phòng cáp ngầm nền đất | 6 | vị trí | |
| 9 | Xây dựng hố ga kỹ thuật hộp nối hộp nối và dự phòng cáp ngầm vỉa hè đá | 5 | vị trí | |
| 10 | Xây dựng hố ga kỹ thuật hộp nối hộp nối và dự phòng cáp ngầm nền bê tông | 2 | vị trí | |
| 11 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân tủ RMU trên vỉa hè đá | 3 | vị trí | |
| 12 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | 2 | vị trí | |
| 13 | Đào, lấp hố thế khoan đường nhựa | 2 | m3 | |
| 14 | Đào lấp tiếp địa tủ RMU | 3 | bộ | |
| 15 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 147 | cái | |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện trung thế (A cấp) | 3 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.426.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi