Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 20:50:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,121,590,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chương 5 - HSMT | 17 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 18 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 15 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 18 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 13 | Tiếp địa cột RC2 | 76 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ chuỗi 35kV 3 pha lệch 2 tầng XĐ35-5N | 5 | bộ | |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi 22kV cột đơn XN22-5N | 1 | bộ | |
| 16 | Xà néo đúp 3 pha lệch 2 tầng 22kv cột dọc tuyến XNĐ22-5D | 2 | bộ | |
| 17 | Xà néo đúp 3 pha lệch 2 tầng 22kv cột ngang tuyến XNĐ22-5N | 12 | bộ | |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi 35kV 3 pha lệch 2 tầng cột đôi ngang tuyến (ngọn rời) XNĐ35-5N | 2 | bộ | |
| 19 | Tấm móc sứ treo TMCĐ-1 | 17 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ sứ chuỗi 22kV 3 tầng XNL-3CĐ | 18 | bộ | |
| 21 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đúp ngang XNL-3-ĐN | 1 | bộ | |
| 22 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đúp X2C-35-ĐN | 1 | bộ | |
| 23 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đúp X2C-35-ĐD | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ sứ chuỗi 22kV 3 pha lệch 2 tầng XĐ22-5N | 73 | bộ | |
| 25 | Đôn cột CT-2m | 14 | bộ | |
| 26 | Xà phụ XP-1 | 2 | bộ | |
| 27 | Gông cột -14 | 1 | bộ | |
| 28 | Gông cột -16 | 4 | bộ | |
| 29 | Gông cột -18 | 5 | bộ | |
| 30 | Gông cột -20 | 1 | bộ | |
| 31 | Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 18 | quả | |
| 32 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 114 | chuỗi | |
| 33 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 24 | chuỗi | |
| 34 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 330 | chuỗi | |
| 35 | Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 8 | quả | |
| 36 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 27 | chuỗi | |
| 37 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 3 | chuỗi | |
| 38 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) (A cấp) | 12 | chuỗi | |
| 39 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR120/19 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 861 | m | |
| 40 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR120/19 tận dụng (thi công bằng thủ công) | 930 | m | |
| 41 | Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 7.164 | m | |
| 42 | Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp) | 11.865 | m | |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline (gồm cả kẹp quai + hotline) (A cấp) | 9 | bộ | |
| 45 | Ống nối ACO 150 | 19 | ống | |
| 46 | Biển báo an toàn | 2 | bộ | |
| 47 | Kép dây vượt đường tỉnh lộ, quốc lộ | 3 | VT | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 17 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-6 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 17 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-6 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 11 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-6 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột MT-6 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 18 | móng | |
| 7 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột MTK-6 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột MTK-6 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 4 | móng | |
| 10 | Móng cột MTK-6 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 11 | Móng cột MTK-6 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 1 | móng | |
| 12 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1,0 | 76 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV (A cấp) | 124 | m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV 3x 300mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt | 46 | m | |
| 5 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông- Phần lắp đặt | 5 | m | |
| 6 | Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp qua đường | 5 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 46 | m | |
| 8 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 1 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công | 46 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường bê tông thi công thủ công | 5 | m | |
| 3 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 4 | trụ | |
| G | PHẦN TRẠM CẮT RECLORE | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM CẮT RECLORE | |||
| 1 | Dây đồng mềm bọc M50 (bắt chống sét van) | 15 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC- 2x2.5mm2 | 24 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm bọc cách điện 24kV Al/PVC/XLPE 2,5mm/24kV-1x150mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm bọc cách điện 24kV Al/PVC/XLPE2,5mm/24kV-1x70mm2 | 9 | m | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 24kV (A cấp) | 10 | quả | |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 12 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 7 | cái | |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 12 | Cái | |
| 11 | Biển tên trạm, biển cấm trèo | 2 | bộ | |
| 12 | Đai thép không gỉ (cả khóa đai) | 6 | cái | |
| 13 | Ống nhựa PVC F60 và phụ kiện | 15 | m | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm RE (RC-8) | 1 | hệ thống | |
| 15 | Dây dòng tiếp địa trạm Re | 1 | bộ | |
| 16 | Xà cầu dao cách ly XCD-1L | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ recloser và CSV XRC-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ TU (XTU-1) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm Re (XSI-1) | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện GCĐ-1 | 1 | bộ | |
| 21 | Thang trèo TS-1 | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ tay giật cầu dao RE (TGCD-1) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà XPL-3 | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 74 | m | |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu120 | 42 | cái | |
| 26 | Dây chẩy cho cầu chì 22KV cho máy 400kVA DC- 20A | 9 | bộ | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM CẮT RECLORE | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trạm đo đếm + trạm cắt | 1 | bộ | |
| J | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 180kVA | 3 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ thế 300A | 3 | bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120 | 48 | m | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ 2 tầng XĐ-5 | 5 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ 2 tầng đúp ngang XĐ35-5N | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ 3 pha ngang X2-35 | 28 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà néo 3 pha ngang X2C-35 | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà néo 3 pha đúp ngang X2C-35N | 9 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà néo 2 tầng đúp ngang XNĐ-5N | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà néo 3 pha đúp dọc X2C-35D | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ 3 pha X3-35 | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà néo 3 tầng XNL-3 | 2 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà néo Z; X2Z-35 | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà rẽ 2 pha XR-2 | 2 | bộ | |
| 15 | Thu hồi cột cao 12m | 8 | cột | |
| 16 | Thu hồi cột cao 14m | 1 | cột | |
| 17 | Thu hồi cột cao 18m | 9 | cột | |
| 18 | Thu hồi cầu dao 35kV | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 24 | quả | |
| 21 | Thu hồi sứ đứng Polymer 35kV | 309 | quả | |
| 22 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | 111 | chuỗi | |
| 23 | Thu hồi chuỗi néo kép 35kV | 18 | chuỗi | |
| 24 | Thu hồi dây chống sét | 509 | m | |
| 25 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC120 (thủ công két hợp cơ giới) | 19.641 | m | |
| 26 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-35kV | 105 | m | |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp) | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 3 | tủ | |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM CẮT RECLORE | |||
| 1 | Lắp đặt MBA nguồn 22kV (A cấp) | 1 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài trời 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV (A cấp) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt máy cắt Recloser 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| O | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Cài đặt khai báo thiết bị kênh thuê riêng loại kênh 3G APN | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Đo thử kênh thông tin >64 kbis/s | 1 | kênh | |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | 1 | Thiết bị | |
| P | THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho Recloser | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.770.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi