Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 05:33:00 đến ngày 2021-08-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,279,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 559,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÙNG A (ĐIỂM ẤP NHỨT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6138 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,392 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7825 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4172 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,373 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6369 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,233 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1886 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0513 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8341 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4338 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0275 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4742 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3135 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,223 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1943 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5941 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,424 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7297 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,34 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 33 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 34 | CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,58 | m2 |
| 36 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6502 | m2 |
| 37 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2875 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9568 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1722 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,012 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,924 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,644 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,325 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,034 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,989 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,421 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 55 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9602 | 100m2 |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 77 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,178 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0373 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2464 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0577 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ CẦN B (ĐIỂM BÀ ÉP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6138 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,392 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7825 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4172 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,373 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6369 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,233 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1886 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0513 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8341 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4338 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0275 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4742 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3135 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,223 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1943 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5941 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,424 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7297 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,34 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 33 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 34 | CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,58 | m2 |
| 36 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6502 | m2 |
| 37 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2875 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9568 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1722 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,012 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,924 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,644 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,325 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,034 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,989 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,421 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 55 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9602 | 100m2 |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 77 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC:.TRƯỜNG TH PHÚ CẦN A (ĐIỂM ĐẠI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8416 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8705 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5711 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,624 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9413 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,437 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5911 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4085 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6766 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2546 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9581 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2367 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2567 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6067 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,638 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9243 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7085 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2929 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7845 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,96 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5189 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,84 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 33 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,69 | m2 |
| 36 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8503 | 0.0 |
| 37 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 0.0 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6532 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6322 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2402 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,162 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,052 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,708 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,072 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,909 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,914 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,413 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,162 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,165 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,909 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,909 | m2 |
| 55 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,909 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,6 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5758 | 100m2 |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 77 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 89 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 90 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 92 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÃI HÙNG (ĐIỂM CHÁNH HỘI A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6138 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,392 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7825 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4172 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,373 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6369 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,233 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1886 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0513 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8341 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4338 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0275 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4742 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3135 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,223 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1943 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5941 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,424 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7297 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,34 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 33 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 34 | CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,58 | m2 |
| 36 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6502 | m2 |
| 37 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2875 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9568 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1722 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,012 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,924 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,644 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,325 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,034 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,989 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,421 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 55 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9602 | 100m2 |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 77 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÙNG B (ĐIỂM TRÀ MỀM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8416 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8705 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5711 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,624 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9413 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,437 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5911 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4085 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6766 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2546 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9581 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2367 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2567 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6067 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,638 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9243 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7085 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2929 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7845 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,96 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5189 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,84 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 33 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,69 | m2 |
| 36 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8503 | 0.0 |
| 37 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 0.0 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6532 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6322 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2402 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,162 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,052 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,708 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,072 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,909 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,914 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,413 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,162 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,165 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,909 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,909 | m2 |
| 55 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,909 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,6 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5758 | 100m2 |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 77 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 89 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 90 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 92 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH HIẾU TRUNG A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6138 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,392 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7825 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4172 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,373 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6369 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,233 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1886 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0513 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8341 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4338 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0275 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4742 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3135 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,223 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1943 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5941 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,424 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7297 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,34 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 33 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 34 | CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,58 | m2 |
| 36 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6502 | m2 |
| 37 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2875 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9568 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1722 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,012 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,924 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,644 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,325 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,034 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,989 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,421 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 55 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9602 | 100m2 |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 77 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH HIẾU TỬ C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7481 | 100m3 |
| 2 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,275 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2609 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,088 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,1508 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,07 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6238 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0067 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4651 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,464 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,947 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6601 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1348 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,133 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,077 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,577 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,8546 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,757 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,405 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,181 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9151 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2164 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,613 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0862 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3713 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,271 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4178 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,724 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6755 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,9444 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4777 | 100m3 |
| 44 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9471 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,0838 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8843 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3652 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,66 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,654 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,7422 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,558 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710,9455 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.644,92 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,6 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.090,8 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,8 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,7 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,1 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,4 | m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,576 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,45 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.239,442 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.937,3 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.562,878 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.613,864 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7278 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7278 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,248 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,274 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,274 | m2 |
| 71 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,274 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5286 | 100m2 |
| 73 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,88 | m2 |
| 74 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,68 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Lamri (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,42 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,12 | m2 |
| 80 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 81 | Cung cấp lắp dựng thép hộp 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,6 | m |
| 82 | Cung cấp thanh nhôm hộp 38x76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | m |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | md |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,28 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,86 | m2 |
| 86 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,896 | m2 |
| 87 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4584 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0562 | 100m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 91 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 92 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 96 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 97 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.480 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 114 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 115 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 121 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 122 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 128 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 129 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 131 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt + xòi xịt vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 137 | Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn 2m³ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox d=90mm (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC d=42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC d=27x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC d=21x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 152 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 154 | Lắp đặt co uPVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co uPVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co uPVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê uPVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả cặn thau d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt co giảm d=42/27mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê uPVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 170 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt co lơi 135 độ d=42mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ d=90mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ d=42mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2000l + van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC 90 độ Þ27 răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0412 | m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6991 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,169 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8375 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0994 | m3 |
| 193 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,843 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,62 | m2 |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,664 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÒA B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0901 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1568 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,1463 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6655 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7372 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,99 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4374 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1425 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9824 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4643 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5208 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4443 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5798 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6345 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7551 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3522 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5934 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2782 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,826 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2238 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2654 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4249 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4342 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2666 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7047 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8915 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2117 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1026 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,208 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8584 | 100m2 |
| 38 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 39 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 42 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 43 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 44 | CCLĐ Lam xiên bê tông theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,7216 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,64 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,08 | md |
| 50 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6818 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8115 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6886 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,139 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2452 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,07 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,48 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,844 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,412 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,504 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,63 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,166 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,07 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,726 | m2 |
| 65 | CCLĐ Lam xiên nhôm dày 0,6mm, có móc treo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,194 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,73 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,12 | m2 |
| 68 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,73 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 73 | Đắp vữa xi măng hình bánh ú KT 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 74 | CCLĐ Cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | 100m2 |
| 76 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 93 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC Þ20 âm sàn, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÒA A (ĐIỂM SÓC DỪA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6138 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,392 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7825 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4172 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,373 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6369 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,233 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1886 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0513 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8341 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4338 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0275 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4742 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3135 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,223 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1943 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5941 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,424 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7297 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,34 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 33 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 34 | CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,58 | m2 |
| 36 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6502 | m2 |
| 37 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2875 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9568 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1722 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,012 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,924 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,644 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,325 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,034 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,989 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,602 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,421 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 55 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,853 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9602 | 100m2 |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 77 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG HÒA B (ĐIỂM TỪ Ô) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0357 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,0875 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6308 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,294 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5029 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6684 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2167 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,342 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5189 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9127 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3062 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5416 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,948 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9969 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5176 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5889 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,0595 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,204 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4241 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1179 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2879 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5892 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0738 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1817 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3973 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7003 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1842 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8976 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,697 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0775 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5184 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4402 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4402 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,04 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,269 | 100m2 |
| 39 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,4 | m2 |
| 40 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,2 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,8 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,53 | m2 |
| 46 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bảng |
| 47 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 48 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,08 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,906 | md |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | md |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,58 | m2 |
| 53 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,4308 | m2 |
| 54 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4882 | m2 |
| 55 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,66 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,732 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,125 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,48 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,946 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5729 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5655 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6423 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0422 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,6404 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,253 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008,323 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,31 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,538 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,308 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.254,836 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.235,116 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,253 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.118,699 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,253 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,253 | m2 |
| 78 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,253 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1825 | 100m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2048 | 100m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,42 | m |
| 83 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 90 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.320 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 103 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 110 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 111 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 117 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 118 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 120 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa răng trong 90 độ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0357 | 100m3 |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 160 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,0875 | 100m |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6308 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,294 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5029 | 100m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5792 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6684 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2167 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,342 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5189 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9127 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3062 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5416 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,948 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9969 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5176 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5889 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,0595 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,204 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4241 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1179 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2879 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5892 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0738 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1817 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3973 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7003 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1842 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8976 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,697 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0775 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5184 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 192 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4402 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4402 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,04 | m2 |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,269 | 100m2 |
| 196 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,4 | m2 |
| 197 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,2 | m2 |
| 198 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 199 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | m2 |
| 200 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,8 | m2 |
| 201 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 202 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,53 | m2 |
| 203 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bảng |
| 204 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 205 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 206 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,08 | m2 |
| 207 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,906 | md |
| 208 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | md |
| 209 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,58 | m2 |
| 210 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,4308 | m2 |
| 211 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4882 | m2 |
| 212 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 213 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,66 | m2 |
| 214 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,732 | m2 |
| 215 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 216 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,125 | m2 |
| 217 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,48 | m2 |
| 218 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,946 | m2 |
| 219 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5729 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5655 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6423 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0422 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,6404 | m3 |
| 224 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,253 | m2 |
| 225 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008,323 | m2 |
| 226 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,31 | m2 |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,538 | m2 |
| 228 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,308 | m2 |
| 229 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.254,836 | m2 |
| 230 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.235,116 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,253 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.118,699 | m2 |
| 233 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,253 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,253 | m2 |
| 235 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,253 | m2 |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1825 | 100m |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2048 | 100m2 |
| 239 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,42 | m |
| 240 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 241 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 245 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 246 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 247 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 249 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 250 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 251 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.320 | m |
| 257 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 259 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 260 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 263 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 264 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 266 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 267 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 268 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 270 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 280 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 281 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 289 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 291 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa răng trong 90 độ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN TIỂU CẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7265 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,836 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,652 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1608 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,812 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7237 | 100m3 |
| 7 | CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,762 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3697 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,068 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6512 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8161 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1158 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2724 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,925 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1105 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0553 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2653 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3535 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2569 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4371 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3363 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6758 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5521 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9726 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8449 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8063 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6485 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4542 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4542 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,328 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3244 | 100m2 |
| 40 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 43 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 44 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,01 | m2 |
| 46 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7722 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,288 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,575 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,985 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4697 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,076 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8021 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4185 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,104 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,09 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,98 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,68 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,5545 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,75 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 542,5135 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,09 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 886,1735 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,0685 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,0685 | m2 |
| 67 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,0685 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1699 | 100m2 |
| 72 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 75 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 91 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC Þ20 âm sàn, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 100 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 101 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 103 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 108 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TẬP NGÃI C | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5724 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9615 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2608 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,676 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5776 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,86 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,456 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2372 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2372 | tấn |
| 20 | CCLĐ Bu long Fi 14, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,6 | md |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5317 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6948 | 100m2 |
| 24 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,46 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,34 | m2 |
| 26 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,52 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 720 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 30 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,876 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m |
| 34 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 49 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 50 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,615 | 100m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,48 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0909 | m3 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,18 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 65 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,715 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,956 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5776 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,86 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,144 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3151 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3151 | tấn |
| 77 | CCLĐ Bu long Fi 14, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 78 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,2 | md |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5254 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,28 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,38 | m2 |
| 83 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 720 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 87 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,635 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,976 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m |
| 91 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 106 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 107 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA A (ĐIỂM TÂN THÀNH ĐÔNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,174 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2704 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | md |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,0191 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,69 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4544 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3513 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,32 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 19 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,16 | m2 |
| 22 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 25 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,2 | m2 |
| 26 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 27 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,5191 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,95 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7982 | 100m2 |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 47 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 56 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,22 | m |
| 57 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9552 | 100m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,888 | m2 |
| 59 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,75 | md |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,26 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,74 | m2 |
| 63 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6936 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,08 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,764 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,9816 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1993 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,888 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m2 |
| 70 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3675 | 100m |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,8 | m2 |
| 73 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,59 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,02 | m2 |
| 76 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,08 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,764 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,9816 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,3856 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,36 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4008 | 100m2 |
| 82 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 83 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 84 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 87 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 88 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 99 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 100 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 104 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN HÒA (ĐIỂM TỪ Ô) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7267 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,4976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,882 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền gạch Cermic 400x400 và gạch Ceramic nhám 300x300 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,678 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,766 | m2 |
| 7 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7378 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan cầu thang bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,86 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,79 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,285 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.888,934 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 857,6828 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,995 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0542 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,664 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,64 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9468 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,4976 | m2 |
| 25 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,8 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,882 | m2 |
| 27 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,882 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,2695 | m2 |
| 29 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,294 | m2 |
| 30 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,4325 | m2 |
| 31 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,8628 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,875 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,176 | md |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (dày 1,0 - 1,3mm) màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm lamri (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,64 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.101,148 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.826,7728 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6378 | 100m2 |
| 42 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 46 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 64 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 71 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 72 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 78 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 79 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 81 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| O | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TẬP NGÃI | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,332 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,8745 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,906 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,024 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,79 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 888,4412 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,4302 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,3194 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.294,22 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,522 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4198 | 100m2 |
| 14 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,87 | m2 |
| 15 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,036 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,024 | m2 |
| 17 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,024 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa dày 1,0 - 1,2mm, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 21 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,811 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 24 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,9902 | m2 |
| 25 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,44 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,3194 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3528 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,466 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,352 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.010,456 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2178 | 100m2 |
| 34 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 38 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 56 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 64 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 70 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 71 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 73 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 78 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,836 | m |
| 79 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4264 | 100m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,16 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5 | m2 |
| 82 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,332 | m3 |
| 85 | Đục nhám mặt tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,98 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,4 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,715 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0216 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5066 | 100m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,16 | m2 |
| 95 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 97 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5 | m2 |
| 99 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,344 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính cố định sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính mờ dày 8mm dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,14 | m2 |
| 102 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,5216 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,872 | 100m2 |
| 106 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 110 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 121 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 122 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 126 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 130 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,367 | m |
| 131 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,9419 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8211 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,536 | m2 |
| 134 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,888 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2 | m |
| 136 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,42 | m2 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,143 | m3 |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 139 | Phá dỡ nền gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,536 | m2 |
| 140 | Đục nhám mặt tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cấu kiện |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 641,0551 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,906 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6464 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,281 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6144 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2835 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,76 | m2 |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1105 | 100m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8498 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8498 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,328 | m2 |
| 153 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,54 | m2 |
| 154 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,996 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,888 | m2 |
| 156 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,888 | m2 |
| 157 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 158 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 159 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 160 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,536 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,232 | m2 |
| 162 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,1066 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603,666 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7384 | 100m2 |
| 166 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 167 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 169 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 170 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 171 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 173 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 181 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315 | m |
| 182 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 186 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 187 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 188 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN HÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,968 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8048 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,882 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,3288 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,92 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,564 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 799,259 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.855,297 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050,6646 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6546 | m3 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,5, kính trắng dày 5mm, Pa nô tole dày 1mm ốp 02 mặt (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,5, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8048 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,882 | m2 |
| 23 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,882 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,1688 | m2 |
| 25 | CCLĐ Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 27 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,02 | m2 |
| 28 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,45 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 753,599 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0368 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,024 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,48 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 686,505 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.313,9606 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0344 | 100m2 |
| 36 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 41 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.060 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 58 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 70 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 71 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 76 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 79 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 80 | Vệ sinh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,72 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| 83 | Vệ sinh lại mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,593 | m2 |
| 84 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,84 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,26 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,74 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,51 | m2 |
| 88 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 89 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,555 | m2 |
| 91 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,26 | m2 |
| 94 | CCLĐ Sắt nhọn đầu rào sắt tròn trơn Ø14 đặc vót nhọn đầu khoảng cách 150, thép la 30x3 uốn cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2 | md |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,58 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,67 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,03 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,22 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS HIẾU TỬ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1896 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1136 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,1113 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,446 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9024 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5488 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4234 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,446 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,8163 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,069 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2605 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3349 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2815 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,386 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0512 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,402 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,989 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2731 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,218 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3041 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,833 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3386 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8423 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1442 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1425 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9959 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8877 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4142 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2238 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4888 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,131 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,131 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,912 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5711 | 100m2 |
| 40 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,7 | m2 |
| 41 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,64 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 46 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 47 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 48 | CCLĐ Thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | md |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,879 | md |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,888 | md |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 549,9136 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,14 | m2 |
| 53 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,9676 | m2 |
| 54 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,308 | m2 |
| 55 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,86 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,096 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,725 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6794 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3105 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5276 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2168 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2953 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,432 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,2456 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 826,8044 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,505 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,686 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471,73 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.027,37 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.060,2646 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,2456 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.765,389 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,0198 | m2 |
| 74 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,0198 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,2 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,921 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,49 | 100m2 |
| 81 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 85 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 103 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC Þ20 âm sàn, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 111 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 117 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 118 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 120 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5919E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1183E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Hệ thống móng BTCT, kết cấu khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.369.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng) có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng) có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.738.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi