Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739056-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210715533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 05:33:00 đến ngày 2021-08-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,279,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 559,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÙNG A (ĐIỂM ẤP NHỨT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6138 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,392 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7825 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4172 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,373 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6369 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7096 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,233 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7559 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2948 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2548 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1886 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0513 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8341 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1517 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4338 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0275 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4742 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3135 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,223 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1943 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5941 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,424 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7297 100m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,34 m2
29 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m2
31 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
32 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
33 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
34 CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,58 m2
36 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6502 m2
37 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2875 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9568 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8808 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1722 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,936 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,012 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,924 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,644 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,325 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,034 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,989 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,421 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
55 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,4 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 100m
59 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9602 100m2
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
62 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
66 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
67 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
68 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
77 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
79 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
80 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
82 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,178 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0373 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2464 m3
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,08 m2
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,004 m3
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0577 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0638 100m2
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cấu kiện
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ CẦN B (ĐIỂM BÀ ÉP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6138 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,392 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7825 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4172 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,373 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6369 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7096 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,233 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7559 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2948 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2548 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1886 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0513 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8341 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1517 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4338 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0275 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4742 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3135 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,223 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1943 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5941 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,424 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7297 100m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,34 m2
29 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m2
31 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
32 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
33 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
34 CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,58 m2
36 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6502 m2
37 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2875 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9568 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8808 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1722 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,936 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,012 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,924 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,644 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,325 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,034 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,989 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,421 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
55 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,4 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 100m
59 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9602 100m2
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
62 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
66 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
67 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
68 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
77 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
79 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
80 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
82 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
C HẠNG MỤC:.TRƯỜNG TH PHÚ CẦN A (ĐIỂM ĐẠI TRƯỜNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8416 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,8705 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5711 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,624 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9413 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,14 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,437 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5911 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4085 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6766 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2546 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9581 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2367 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2567 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6067 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,638 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9243 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7085 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2929 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7845 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,96 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5189 100m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,84 m2
29 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,16 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m2
31 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8 m2
32 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
33 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
34 CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,2 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,69 m2
36 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,8503 0.0
37 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 0.0
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,16 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6532 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6322 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2402 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,544 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,162 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 368,052 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,708 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,072 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,909 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 487,914 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,413 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,162 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 527,165 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,909 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,909 m2
55 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,909 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,6 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
59 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5758 100m2
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
62 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
65 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
66 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
67 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
68 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 410 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
77 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
79 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
80 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
85 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
87 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
89 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
90 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
92 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
95 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÃI HÙNG (ĐIỂM CHÁNH HỘI A)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6138 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,392 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7825 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4172 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,373 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6369 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7096 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,233 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7559 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2948 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2548 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1886 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0513 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8341 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1517 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4338 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0275 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4742 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3135 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,223 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1943 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5941 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,424 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7297 100m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,34 m2
29 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m2
31 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
32 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
33 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
34 CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,58 m2
36 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6502 m2
37 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2875 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9568 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8808 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1722 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,936 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,012 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,924 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,644 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,325 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,034 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,989 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,421 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
55 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,4 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 100m
59 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9602 100m2
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
62 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
66 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
67 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
68 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
77 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
79 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
80 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
82 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÙNG B (ĐIỂM TRÀ MỀM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8416 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,8705 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5711 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,624 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9413 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,14 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,437 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5911 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4085 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6766 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2546 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9581 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2367 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2567 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6067 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,638 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9243 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7085 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2929 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7845 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,96 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5189 100m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,84 m2
29 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,16 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m2
31 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8 m2
32 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
33 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
34 CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,2 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,69 m2
36 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,8503 0.0
37 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 0.0
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,16 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6532 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6322 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2402 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,544 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,162 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 368,052 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,708 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,072 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,909 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 487,914 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,413 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,162 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 527,165 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,909 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,909 m2
55 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,909 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,6 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
59 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5758 100m2
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
62 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
65 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
66 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
67 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
68 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 410 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
77 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
79 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
80 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
85 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
87 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
89 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
90 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
92 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
95 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH HIẾU TRUNG A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6138 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,392 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7825 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4172 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,373 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6369 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7096 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,233 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7559 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2948 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2548 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1886 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0513 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8341 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1517 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4338 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0275 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4742 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3135 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,223 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1943 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5941 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,424 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7297 100m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,34 m2
29 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m2
31 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
32 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
33 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
34 CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,58 m2
36 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6502 m2
37 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2875 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9568 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8808 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1722 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,936 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,012 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,924 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,644 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,325 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,034 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,989 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,421 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
55 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,4 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 100m
59 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9602 100m2
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
62 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
66 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
67 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
68 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
77 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
79 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
80 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
82 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH HIẾU TỬ C
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7481 100m3
2 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,275 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2609 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,088 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,1508 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,558 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,07 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6238 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0067 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,4651 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,063 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,464 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,947 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6601 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,28 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1348 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,133 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,077 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,577 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,8546 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,757 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,405 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,181 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9151 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,2164 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,613 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0862 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3713 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,504 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,271 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4178 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,289 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,724 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,621 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,6755 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,9444 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4777 100m3
44 Nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9471 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,0838 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8843 m3
47 Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3652 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,66 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,654 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,7422 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,558 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 710,9455 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.644,92 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,6 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.090,8 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 408,8 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239,7 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,1 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,4 m
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,576 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198,45 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.239,442 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.937,3 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.562,878 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.613,864 m2
66 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7278 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7278 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,248 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,274 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,274 m2
71 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,274 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5286 100m2
73 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,88 m2
74 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 272,68 m2
75 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,92 m2
76 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Lamri (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,42 m2
77 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,8 m2
78 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,4 m2
79 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,12 m2
80 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bảng
81 Cung cấp lắp dựng thép hộp 50x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,6 m
82 Cung cấp thanh nhôm hộp 38x76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111 m
83 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3 md
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 734,28 m2
85 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,86 m2
86 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,896 m2
87 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,4584 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,3 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0562 100m2
90 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
91 Gia công cửa sổ trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0144 tấn
92 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
94 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 bộ
95 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
96 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
97 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 cái
98 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
99 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cái
100 Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
101 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
102 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
103 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
104 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
109 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.480 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
114 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
115 Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 580 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
117 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
118 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
119 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
120 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
121 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
122 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
124 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
125 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
126 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
128 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
129 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
130 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
131 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
132 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
133 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
134 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
135 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt + xòi xịt vệ sinh (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
137 Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
139 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn 2m³ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
140 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
141 Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
142 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
144 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
145 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox d=90mm (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
146 Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m
147 Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,84 100m
148 Lắp đặt ống uPVC d=42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
149 Lắp đặt ống uPVC d=27x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
150 Lắp đặt ống uPVC d=21x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
151 Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
152 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
153 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
154 Lắp đặt co uPVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
155 Lắp đặt co uPVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
156 Lắp đặt co uPVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
157 Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
158 Lắp đặt tê uPVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
159 Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m
161 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
162 Lắp đặt van 2 chiều thau d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
163 Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
164 Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
165 Lắp đặt van xả cặn thau d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
166 Lắp đặt co giảm d=42/27mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
167 Lắp đặt tê uPVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
168 Lắp đặt tê giảm uPVC d=42/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
170 Lắp đặt khâu răng ngoài d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
171 Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
172 Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
173 Lắp đặt co lơi 135 độ d=42mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
174 Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
175 Lắp đặt tê nhựa 135 độ d=90mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
176 Lắp đặt tê nhựa 135 độ d=42mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
177 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
178 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
179 Lắp đặt ống uPVC Þ60x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
180 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
181 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
182 Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
183 Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
184 Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
185 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2000l + van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
186 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC 90 độ Þ27 răng trong Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
187 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
188 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,0412 m3
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6991 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,169 m3
191 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8375 m3
192 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0994 m3
193 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,843 m2
194 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,62 m2
195 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,664 m3
196 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100m2
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 tấn
198 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 cái
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÒA B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0901 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1568 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,1463 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6655 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7372 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,99 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4374 100m3
8 Rải nilong mỏng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1425 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9824 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4643 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,5208 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4443 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5798 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5384 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6345 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9232 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7551 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3522 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5934 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2782 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,826 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2238 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2654 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4249 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4342 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2666 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7047 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8915 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0057 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2464 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2117 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1026 tấn
34 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,208 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8584 100m2
38 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,36 m2
39 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,28 m2
40 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
41 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m2
42 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
43 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
44 CCLĐ Lam xiên bê tông theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,7216 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,64 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,45 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,38 m2
49 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,08 md
50 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,6818 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8115 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,688 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6886 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,139 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2452 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,07 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,48 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,844 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,412 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,504 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,63 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,166 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,07 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 455,726 m2
65 CCLĐ Lam xiên nhôm dày 0,6mm, có móc treo (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,194 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,73 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,12 m2
68 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,73 m2
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,375 100m
71 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 m
73 Đắp vữa xi măng hình bánh ú KT 500x500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
74 CCLĐ Cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,49 100m2
76 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
77 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
78 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
79 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
81 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
82 Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
84 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
85 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
91 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
93 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
94 Lắp đặt ống PVC Þ20 âm sàn, âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
95 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
96 Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
97 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
98 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
99 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HÒA A (ĐIỂM SÓC DỪA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6138 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,392 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7825 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4172 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,373 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6369 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7096 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,233 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7559 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2948 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2548 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1886 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0513 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8341 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1517 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4338 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0275 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4742 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3135 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,223 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1943 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5941 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5872 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,424 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7297 100m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,34 m2
29 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
30 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m2
31 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
32 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
33 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
34 CCLĐ Nhôm hộp kích thước 44x100x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,58 m2
36 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6502 m2
37 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2875 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9568 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8808 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1722 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,936 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,012 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,924 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,644 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,325 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,034 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,989 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,602 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,421 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
55 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,853 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,4 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 100m
59 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9602 100m2
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
62 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
66 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
67 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
68 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
77 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
79 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
80 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
82 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG HÒA B (ĐIỂM TỪ Ô)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0357 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223,0875 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6308 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,294 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5029 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5792 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6684 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,2167 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,342 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5189 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9127 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3062 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,5416 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,948 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9969 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5176 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5889 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,0595 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,204 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4241 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1179 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2879 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,5892 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0738 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1817 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3973 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7003 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1842 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8976 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,697 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0775 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5184 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 tấn
35 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4402 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4402 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,04 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,269 100m2
39 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,4 m2
40 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,2 m2
41 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,92 m2
42 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,33 m2
43 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,8 m2
44 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
45 Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,53 m2
46 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bảng
47 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
48 CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
49 Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,08 m2
50 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,906 md
51 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,92 md
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 608,58 m2
53 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,4308 m2
54 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,4882 m2
55 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,66 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,732 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,04 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,125 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,48 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,946 m2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5729 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5655 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6423 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0422 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,6404 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,253 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.008,323 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 388,31 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 526,538 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 518,308 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.254,836 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.235,116 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,253 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.118,699 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,253 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,253 m2
78 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,253 m2
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1825 100m
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2048 100m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 545,42 m
83 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
85 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
86 Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
87 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
88 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
89 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
90 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 cái
91 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
92 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
93 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
99 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.320 m
100 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
102 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
103 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
106 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
107 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
108 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
109 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
110 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
111 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
113 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
115 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
117 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
118 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
120 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
122 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
123 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
124 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
126 Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
128 Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
132 Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
133 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
135 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
136 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
144 Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
145 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
146 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
147 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
148 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
149 Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
150 Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
151 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
152 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
153 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
154 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
155 Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
156 Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
157 Lắp đặt tê nhựa răng trong 90 độ uPVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0357 100m3
159 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m3
160 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223,0875 100m
161 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6308 100m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,294 m3
163 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5029 100m3
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5792 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6684 m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,2167 m3
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,342 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5189 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9127 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3062 tấn
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,5416 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,948 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9969 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5176 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5889 tấn
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,0595 m3
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,204 100m2
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4241 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1179 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2879 tấn
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,5892 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0738 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1817 tấn
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3973 m3
185 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7003 100m2
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1842 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8976 tấn
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,697 m3
189 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0775 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5184 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 tấn
192 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4402 tấn
193 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4402 tấn
194 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,04 m2
195 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,269 100m2
196 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,4 m2
197 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,2 m2
198 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,92 m2
199 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,33 m2
200 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,8 m2
201 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
202 Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,53 m2
203 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bảng
204 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
205 CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
206 Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,08 m2
207 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,906 md
208 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,92 md
209 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 608,58 m2
210 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,4308 m2
211 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,4882 m2
212 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m2
213 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,66 m2
214 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,732 m2
215 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,04 m2
216 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,125 m2
217 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,48 m2
218 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,946 m2
219 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5729 m3
220 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5655 m3
221 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6423 m3
222 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0422 m3
223 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,6404 m3
224 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,253 m2
225 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.008,323 m2
226 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 388,31 m2
227 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 526,538 m2
228 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 518,308 m2
229 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.254,836 m2
230 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.235,116 m2
231 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,253 m2
232 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.118,699 m2
233 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,253 m2
234 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,253 m2
235 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,253 m2
236 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1825 100m
238 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2048 100m2
239 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 545,42 m
240 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 bộ
241 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
242 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
243 Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
244 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
245 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
246 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
247 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 cái
248 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
249 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
250 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
251 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
252 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
253 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
254 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
255 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
256 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.320 m
257 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
258 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
259 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
260 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
261 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
262 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
263 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
264 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
265 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
266 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
267 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
268 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
269 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
270 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
271 Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
272 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
273 Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
274 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
275 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
276 Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
277 Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
278 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
279 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
280 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
281 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
282 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
283 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
284 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 100m
285 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
286 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
287 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
288 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
289 Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
290 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
291 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
292 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
293 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
294 Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
295 Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
296 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
297 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
298 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
299 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
300 Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
301 Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
302 Lắp đặt tê nhựa răng trong 90 độ uPVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN TIỂU CẦN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7265 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,836 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,652 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1608 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,812 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7237 100m3
7 CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,762 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3697 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,068 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,9078 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6512 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8161 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1158 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2724 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,925 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1105 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0553 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2653 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3535 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2569 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4371 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3363 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6758 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6692 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5521 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9726 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8449 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8063 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6485 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,512 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1847 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
36 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4542 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4542 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,328 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3244 100m2
40 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,6 m2
41 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,96 m2
42 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4 m2
43 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bảng
44 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 277,01 m2
46 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7722 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,288 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,575 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,985 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4697 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,076 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8021 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4185 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,104 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,09 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,5 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,98 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,68 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 255,5545 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 558,75 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 542,5135 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,09 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 886,1735 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,0685 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,0685 m2
67 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,0685 m2
68 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,471 100m
69 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1699 100m2
72 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
73 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
74 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
75 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
76 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
77 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
78 Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
79 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
80 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
81 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
82 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
87 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
91 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
92 Lắp đặt ống PVC Þ20 âm sàn, âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
94 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
95 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
97 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
98 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 đèn
99 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu
100 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 nút
101 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 chuông
102 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
103 Bình chữa cháy MFZ8 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
104 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
108 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TẬP NGÃI C
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5724 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,06 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9615 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,68 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2608 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m2
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 328,14 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,676 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3888 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5776 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0138 100m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,86 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,456 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2372 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2372 tấn
20 CCLĐ Bu long Fi 14, L=300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
21 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,6 md
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5317 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6948 100m2
24 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,46 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,34 m2
26 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,52 m2
27 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
28 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m2
29 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 720 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,64 m2
30 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,88 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,876 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6 m
34 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
35 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
36 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
38 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
39 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
40 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
41 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
42 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
49 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
50 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
52 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
53 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
54 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
55 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
56 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
58 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,615 100m2
59 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,48 m2
60 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0909 m3
61 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,18 m2
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
63 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m3
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m2
65 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 m3
66 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,715 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,956 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3888 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5776 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 100m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,86 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,144 m2
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3151 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3151 tấn
77 CCLĐ Bu long Fi 14, L=300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
78 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199,2 md
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5254 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,698 100m2
81 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,28 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,38 m2
83 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,8 m2
84 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
85 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
86 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 720 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,36 m2
87 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,635 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210,976 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6 m
91 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
92 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
93 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
94 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
96 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
97 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
98 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
99 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
106 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
107 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
109 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
110 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
111 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
112 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
113 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA A (ĐIỂM TÂN THÀNH ĐÔNG)
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,174 m
2 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2704 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,32 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,88 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9 md
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,16 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,24 m2
8 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,2 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299,0191 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,69 m2
12 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4544 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,76 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3513 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,32 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,88 m2
19 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,88 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,16 m2
22 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m2
23 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,32 m2
24 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,84 m2
25 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,2 m2
26 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
27 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,5191 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,95 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7982 100m2
32 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
33 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
34 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
35 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
37 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
38 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
39 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
40 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
47 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
48 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
50 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
51 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
52 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
53 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
54 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
56 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,22 m
57 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9552 100m2
58 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,888 m2
59 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,36 m2
60 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,75 md
61 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 288,26 m2
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,74 m2
63 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6936 m2
64 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,08 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 787,764 m2
66 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,9816 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1993 100m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,888 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,36 m2
70 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,36 m2
71 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3675 100m
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 243,8 m2
73 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,59 m2
74 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,72 m2
75 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,02 m2
76 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,08 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 787,764 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,9816 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 412,3856 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 509,36 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4008 100m2
82 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bảng
83 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
84 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
85 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
86 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
87 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
88 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
89 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
90 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
91 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 780 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
99 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390 m
100 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
102 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
103 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
104 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
105 Bình chữa cháy MFZ8 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
106 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN HÒA (ĐIỂM TỪ Ô)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7267 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 186,4976 m2
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,8 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,882 m2
5 Vệ sinh nền gạch Cermic 400x400 và gạch Ceramic nhám 300x300 hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 336,678 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 506,766 m2
7 Băm nhám lớp vữa trát tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,7378 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 m2
9 Tháo dỡ lan cầu thang bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,86 m
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,79 m2
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cấu kiện
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,16 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,285 m3
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.888,934 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 857,6828 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,95 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,95 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,995 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,0542 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,664 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,64 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9468 100m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 186,4976 m2
25 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,8 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,882 m2
27 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,882 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 378,2695 m2
29 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,294 m2
30 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,4325 m2
31 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,8628 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,875 m2
34 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,176 md
35 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,8 m2
36 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (dày 1,0 - 1,3mm) màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm lamri (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m2
37 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m2
38 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,64 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.101,148 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.826,7728 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6378 100m2
42 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
44 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
45 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
46 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
47 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
48 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
50 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 hộp
51 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
52 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
53 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
54 Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.650 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
62 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
63 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
64 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
65 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
67 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
68 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
69 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
70 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
71 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
72 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
74 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
76 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
78 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
79 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
81 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
83 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
84 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
85 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TẬP NGÃI
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,332 m
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 417,8745 m2
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,906 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,024 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,79 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 888,4412 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,4302 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,3194 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.294,22 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 638,522 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 m3
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4198 100m2
14 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 231,87 m2
15 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,036 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,024 m2
17 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,024 m2
18 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,8 m2
19 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa dày 1,0 - 1,2mm, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,59 m2
20 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m2
21 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bảng
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 671,811 m2
23 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2 m2
24 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,9902 m2
25 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,44 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,3194 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,3528 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,696 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,466 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,6 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 973,352 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.010,456 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2178 100m2
34 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
36 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
37 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
38 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
39 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
40 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
41 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 cái
42 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 hộp
43 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
44 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
45 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
46 Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.650 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
53 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
55 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
56 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
57 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
59 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 hộp
60 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
61 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
62 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
63 Bình chữa cháy MFZ8 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
64 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
66 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
68 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
69 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
70 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
71 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
73 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
76 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
77 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
78 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,836 m
79 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4264 100m2
80 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,16 m2
81 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,5 m2
82 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
83 Phá dỡ nền gạch Ceramic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,5 m2
84 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,332 m3
85 Đục nhám mặt tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,98 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,4 m2
88 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 cấu kiện
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9216 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,715 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0216 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5066 100m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,16 m2
95 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,5 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
97 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,5 m2
99 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,344 m2
101 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính cố định sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính mờ dày 8mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,14 m2
102 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bảng
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,5216 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,872 100m2
106 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
107 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
108 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
109 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
110 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
111 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
112 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
113 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
114 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
121 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
122 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
124 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
125 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
126 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
127 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
128 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
130 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,367 m
131 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,9419 m2
132 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8211 tấn
133 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239,536 m2
134 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,888 m2
135 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,2 m
136 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,42 m2
137 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,143 m3
138 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
139 Phá dỡ nền gạch tàu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239,536 m2
140 Đục nhám mặt tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,76 m2
141 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cấu kiện
142 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 641,0551 m2
143 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,906 m2
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6464 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,281 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6144 m3
147 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2835 m2
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,76 m2
149 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1105 100m2
150 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8498 tấn
151 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8498 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,328 m2
153 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,54 m2
154 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,996 m2
155 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,888 m2
156 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,888 m2
157 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,84 m2
158 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8 m2
159 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
160 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239,536 m2
161 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,232 m2
162 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,76 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,1066 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603,666 m2
165 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7384 100m2
166 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
167 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
168 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
169 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
170 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
171 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
172 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
173 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
174 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
177 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
178 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 630 m
179 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
180 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
181 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 315 m
182 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
184 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
185 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
186 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
187 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
188 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
189 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
P HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN HÙNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,968 m
2 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8048 100m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,882 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225,3288 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,92 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,92 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,564 m3
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 cấu kiện
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 799,259 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,56 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.855,297 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.050,6646 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,38 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,38 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6546 m3
18 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,5, kính trắng dày 5mm, Pa nô tole dày 1mm ốp 02 mặt (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
19 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,5, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
20 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8048 100m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,882 m2
23 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,882 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 403,1688 m2
25 CCLĐ Tay nắm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
26 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,56 m2
27 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,02 m2
28 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,45 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 753,599 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,0368 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,024 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,48 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 686,505 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.313,9606 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0344 100m2
36 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
38 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
39 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
40 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
41 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
42 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
43 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 cái
44 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 hộp
45 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
46 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
47 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
48 Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.060 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 810 m
55 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
58 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 560 m
59 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 980 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
61 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
62 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
63 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
64 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
65 Lắp đặt đèn thoát hiểm . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
66 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 10 đầu
67 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 nút
68 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 chuông
69 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
70 Bình chữa cháy MFZ8 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
71 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
74 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
76 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
79 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,76 m2
80 Vệ sinh cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,72 m2
81 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,76 m2
82 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,675 m2
83 Vệ sinh lại mái ngói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,593 m2
84 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,84 m2
85 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,26 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 345,74 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,51 m2
88 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 m2
89 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,76 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,555 m2
91 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,76 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,26 m2
94 CCLĐ Sắt nhọn đầu rào sắt tròn trơn Ø14 đặc vót nhọn đầu khoảng cách 150, thép la 30x3 uốn cong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,2 md
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0399 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0255 100m2
97 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
98 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 302,58 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,67 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 391,03 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,22 m2
Q HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS HIẾU TỬ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1896 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1136 m3
3 Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,1113 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,446 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9024 100m3
6 Rải tấm cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5488 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,4234 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,016 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,446 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,8163 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,069 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2605 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3349 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2815 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,386 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0512 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,402 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,989 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2731 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,218 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3041 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,833 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,388 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3386 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8423 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1442 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,1425 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9959 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8877 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4142 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,376 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2238 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4888 tấn
36 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,131 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,131 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,912 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5711 100m2
40 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,7 m2
41 CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,64 m2
42 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,44 m2
43 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 có khuôn bao nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,6 m2
44 Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
45 Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3 m2
46 CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
47 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
48 CCLĐ Thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 md
49 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,879 md
50 Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,888 md
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 549,9136 m2
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,14 m2
53 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20cm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,9676 m2
54 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,308 m2
55 Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,86 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,096 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,725 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6794 m2
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3105 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5276 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,2168 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2953 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,432 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,2456 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 826,8044 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 337,505 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 444,686 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 471,73 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.027,37 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.060,2646 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,2456 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.765,389 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,0198 m2
74 Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,0198 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,2 m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,921 100m
79 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox Ø114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,49 100m2
81 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
83 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
84 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
85 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
86 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
87 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
88 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
89 Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
90 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
91 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
92 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
93 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.050 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310 m
100 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
102 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
103 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
104 Lắp đặt ống PVC Þ20 âm sàn, âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
106 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
107 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
108 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
109 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
110 Bình chữa cháy MFz 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
111 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
113 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
115 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
117 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
118 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
120 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
122 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
123 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
124 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5919E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1183E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Hệ thống móng BTCT, kết cấu khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.369.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng) có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng) có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->