Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733081-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210726752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 07:35:00 đến ngày 2021-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,581,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T (Không yêu cầu độ chặt) Mục II Chương V trong E-HSMT 132,702 100m3
2 Mua đất đắp san nền Mục II Chương V trong E-HSMT 7.248,65 m3
B NỀN+ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 55,404 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,632 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 4,18 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 167,117 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,953 100m3
6 Mua đất để đắp nền K95 Mục II Chương V trong E-HSMT 17.343,59 m3
7 Mua đất để đắp nền K98 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.546,536 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 10,981 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 6,363 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 38,655 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 3,762 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,417 100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 873 m
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 145 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,295 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 78,64 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 2,901 100m2
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,24 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,31 100m
8 Mua ống thép mạ kẽm D150 (D168.3 dày 4.78mm, 1m ống nặng 19.27kg) Mục II Chương V trong E-HSMT 462,48 kg
9 Mua ống thép mạ kẽm D200 (D219,1 dày 4.78mm, 1m ống nặng 25,26kg) Mục II Chương V trong E-HSMT 783,06 kg
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 33,823 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 23,539 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 74,68 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,452 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 8,27 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 7,21 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 7,276 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 67,12 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,517 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 5,453 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,471 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,21 m3
13 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 38,16 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 138,84 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 1,95 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 0,458 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 3,96 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 3,66 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,072 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1 m3
21 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 2,63 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,96 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,726 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 1,289 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,71 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 192 cấu kiện
27 Song chắn rác gang cầu KT 530x355x40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 40 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT 40 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm; tải trọng C Mục II Chương V trong E-HSMT 84,5 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng A Mục II Chương V trong E-HSMT 151 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng C Mục II Chương V trong E-HSMT 7,5 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm; tải trọng A Mục II Chương V trong E-HSMT 14,5 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm; tải trọng A Mục II Chương V trong E-HSMT 86,5 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=1500mm; tải trọng C Mục II Chương V trong E-HSMT 18 đoạn ống
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm; bản rộng 27cm Mục II Chương V trong E-HSMT 169 cái
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm; bản rộng 27cm Mục II Chương V trong E-HSMT 302 cái
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm; bản rộng 38cm Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mm; bản rộng 38cm Mục II Chương V trong E-HSMT 29 cái
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm; bản rộng 38cm Mục II Chương V trong E-HSMT 209 cái
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 68,5 mối nối
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 144 mối nối
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 mối nối
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Mục II Chương V trong E-HSMT 13 mối nối
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 95 mối nối
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 15,0007 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,174 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 46,4 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,667 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 33,41 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,5887 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 23,12 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 16,39 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 106,53 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 541,68 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8382 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Mục II Chương V trong E-HSMT 1,494 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,44 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,11 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 322 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 300mm; tải trọng A Mục II Chương V trong E-HSMT 110,5 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 300mm; tải trọng C Mục II Chương V trong E-HSMT 40,5 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 142 mối nối
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm; bản rộng 27cm Mục II Chương V trong E-HSMT 302 cái
F THIẾT BỊ
1 MÁY BƠM NƯỚC FORAS MSV 7500
Thông số kỹ thuật: Model: Foras MVS 7500
Nguồn điện: 380v/3p/50hz
Công suất: 7,5 kw (10 hp) Cột áp: 28 m Lưu lượng: 210 m3/h Họng xả: 110 mm Ứng dụng Hút nước tầng hầm, hố thu nước thải … Lý tưởng cho các ứng dụng với nước thải có chứa chất rắn mềm hoặc xơ Bơm thoát nước thải ở nhà máy công nghiệp, chuồng trại Bơm hệ thống tưới tiêu nông nghiệp Hút nước thải từ các bệnh viện, khách sạn, nhà ở, khu trang trại Hút nước bùn lỏng, hố móng công trình xây dựng Hệ thống thủy lợi, thủy nông Tưới tiêu lấy nước từ sông, ao, hồ,…
Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137261E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.27E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có đầy đủ các hạng mục công việc san nền, đường giao thông và thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->