Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 08:08:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 983,950,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT , Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hòan thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện ( đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cấu kiện | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trong đất HCN1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 97 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 03 sợi cáp chôn trong đất HCN3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 531 | m |
| 3 | Hào cáp trung thế 03 sợi chôn dưới đường bê tông HCBT3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | m |
| 4 | Hào cáp trung thế 3 sợi cáp qua đường bằng phương pháp khoan ngầm HCKQĐ3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan và lắp đặt lại trong TBA MCX-22-TBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 173 | tấm |
| 6 | Mương cáp trung áp ngoài trời B1000 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 7 | Mương cáp trung áp ngoài trời qua đường B1200QĐ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm 3 sợi cắt đường hè bê tông HCBT3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | m |
| 9 | Hố ga kỹ thuật uốn 4 cáp qua đường HG-4QĐ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hố |
| 10 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | hố |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | m |
| 12 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV CN22-Cu 3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.130 | m |
| 13 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/sehh/DSTA/W-FR- 3x240-12,7/22(24)kV CN22-Cu-FR 3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 525 | m |
| 14 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2*4(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | m |
| 15 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 22kv-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin HN22-3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | hộp |
| 17 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm ĐC22-TN-3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm ĐC22-NT-3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Thẻ tên cáp trong mương cáp và trên cột TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Biển tên tủ RMU BTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Biển cấm lửa BB | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn BCB | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | cái |
| 25 | biển báo cầu dao | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | biển báo cấm lại gần | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Thẻ tên báo hiệu cáp ngầm TBH | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.244 | cái |
| 28 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 OT-165 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 151 | m |
| 29 | Tủ trung thế RMU 24kV -630A 3 ngăn loại modul có mở rộng được, bao gồm:+ 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV -630A - 20kA/s và 1 ngăn máy cắt đường dây;+ Đồng hồ báo khí SF6;+ Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng;+ Vỏ tủ RMU bằng tôn dập sơn tính điện dầy ≥+ Hệ thống động cơ + Modem truyền tin nhắn kết hợp với bộ cảnh báo sự cố (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Tiếp địa tủ RMU TĐC-RMU (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | VT |
| 31 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 ĐC-CVM-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Kẹp cáp dây 120 CC-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | quả |
| 35 | Sứ VHĐ 24kV + ty (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | quả |
| 36 | Thang sắt 4m TS-4 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Thang sắt 3m TS-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Ghế thao tác GTT-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Xà phụ dẫn lèo 3 pha XPDL-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Xà cầu dao cách ly XCDCL-22 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Chống sét van cho lưới 22kV ZnO-24 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Xà cố định cáp ngầm và đỡ chống sét van trên cột XCN+CSV-22 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Colie ôm cáp lên cột COLIE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | lắp đặt thiết bị mạng (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | ht |
| 49 | phá dỡ và hoàn trả măt bằng đường bê tông | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | M3 |
| 50 | Móng đỡ tủ trung thế | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | móng |
| 51 | Tiếp địa TĐ1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Giá tay dật câu dao chém ngang | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT , Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hòan thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện ( đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 8 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 9 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 10 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi