Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741204-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210718809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 08:08:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 983,950,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT , Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hòan thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện ( đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cấu kiện
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trong đất HCN1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật97m
2Hào cáp trung thế 03 sợi cáp chôn trong đất HCN3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật531m
3Hào cáp trung thế 03 sợi chôn dưới đường bê tông HCBT3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật51m
4Hào cáp trung thế 3 sợi cáp qua đường bằng phương pháp khoan ngầm HCKQĐ3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
5Tháo dỡ tấm đan và lắp đặt lại trong TBA MCX-22-TBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật173tấm
6Mương cáp trung áp ngoài trời B1000Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56m
7Mương cáp trung áp ngoài trời qua đường B1200QĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5m
8Hào cáp ngầm 3 sợi cắt đường hè bê tông HCBT3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật51m
9Hố ga kỹ thuật uốn 4 cáp qua đường HG-4QĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hố
10Hố thi công khoan ngầm HTCKNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4hố
11Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật102m
12Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV CN22-Cu 3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.130m
13Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/sehh/DSTA/W-FR- 3x240-12,7/22(24)kV CN22-Cu-FR 3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật525m
14Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2*4(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17m
15Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20m
16Hộp nối cáp ngầm 22kv-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin HN22-3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13hộp
17Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm ĐC22-TN-3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
18Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm ĐC22-NT-3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
19Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10bộ
20Thẻ tên cáp trong mương cáp và trên cột TCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
21Biển tên tủ RMU BTTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
22Biển cấm lửa BBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
23Biển báo an toàn BCBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
24Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44cái
25biển báo cầu daoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
26biển báo cấm lại gầnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
27Thẻ tên báo hiệu cáp ngầm TBHTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.244cái
28Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 OT-165Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật151m
29Tủ trung thế RMU 24kV -630A 3 ngăn loại modul có mở rộng được, bao gồm:+ 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV -630A - 20kA/s và 1 ngăn máy cắt đường dây;+ Đồng hồ báo khí SF6;+ Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng;+ Vỏ tủ RMU bằng tôn dập sơn tính điện dầy ≥+ Hệ thống động cơ + Modem truyền tin nhắn kết hợp với bộ cảnh báo sự cố (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
30Tiếp địa tủ RMU TĐC-RMU (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5VT
31Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 ĐC-CVM-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48cái
33Kẹp cáp dây 120 CC-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12bộ
34Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45quả
35Sứ VHĐ 24kV + ty (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16quả
36Thang sắt 4m TS-4Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
37Thang sắt 3m TS-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
38Ghế thao tác GTT-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
39Xà phụ 1 pha XP-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
40Xà phụ 2 pha XP-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
41Xà phụ 3 pha XP-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
42Xà phụ dẫn lèo 3 pha XPDL-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
43Xà cầu dao cách ly XCDCL-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
44Chống sét van cho lưới 22kV ZnO-24 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
45Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
46Xà cố định cáp ngầm và đỡ chống sét van trên cột XCN+CSV-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
47Colie ôm cáp lên cột COLIETheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
48lắp đặt thiết bị mạng (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5 ht
49phá dỡ và hoàn trả măt bằng đường bê tôngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật51M3
50Móng đỡ tủ trung thếTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5móng
51Tiếp địa TĐ1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
52Giá tay dật câu dao chém ngangTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT , Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hòan thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện ( đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Máy trộn bê tông 250-500L .2
8 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
9 Máy đào 1.25cm3 .1
10 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->