Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non xã An Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730377-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non xã An Hà
Số hiệu KHLCNT 20210730350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 08:35:00 đến ngày 2021-07-25 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,588,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 11,2204 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0875 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 46,4079 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1229 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,5566 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9,0363 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 11,2002 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 208,3963 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,2097 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 108,1355 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 52,101 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,34 100m3
13 Mua đất để đắp Mục II Chương V trong E-HSMT 11,9999 m3
B PHẦN XÂY GẠCH THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 148,8147 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 197,4664 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,2795 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,9418 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,9944 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9421 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9274 m3
C PHẦN VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,0497 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 6,015 100m2
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 11,7668 100m2
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8657 100m2
5 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4662 100m2
D PHẦN CỐT THÉP
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3886 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3731 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,9372 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4336 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7648 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,8184 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2417 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2027 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,7177 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0695 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0633 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3059 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2688 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2082 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,138 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 20,8202 tấn
E PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 22,233 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,1362 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,4915 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 151,5606 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,0922 m3
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,2529 m3
F PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1528 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1528 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6,2236 100m2
4 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mục II Chương V trong E-HSMT 52,2 m
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 182,8238 1m2
G PHẦN HOÀN THIỆN (TRÁT, LÁT, ỐP)
1 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 33,462 m2
2 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 70,0932 m2
3 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 127,22 m
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 97,5242 m2
5 Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Mục II Chương V trong E-HSMT 88,7088 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.000,1089 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.218,9693 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 316,2246 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 103,2992 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.042,2663 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 871,4398 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) Mục II Chương V trong E-HSMT 372,2065 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 148,3597 m2
14 Lát gạch Terazo 30x30, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,9799 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 147,12 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 1.316,3335 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 3.364,5348 m2
18 Trần thạch cao Mục II Chương V trong E-HSMT 71,0893 m2
19 Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờ Mục II Chương V trong E-HSMT 8,6184 m2
H PHẦN CỬA, VÁCH
1 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 58,32 m2
2 Cửa đi mở đẩy nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 20,196 m2
3 Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 44,28 m2
4 Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 34,32 m2
5 Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 25,76 m2
6 Hoa sắt cửa sổ Mục II Chương V trong E-HSMT 90,48 m2
7 Vách kính cố định hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 22,6347 m2
8 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánh Mục II Chương V trong E-HSMT 22 bộ
9 Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
10 Phụ kiện cửa sổ mở trượt Mục II Chương V trong E-HSMT 14 bộ
11 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
12 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
13 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
14 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệ Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
I LAN CAN, CẦU THANG
1 Gia công cửa sổ trời Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0124 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,21 m2
3 Gia công lan can thép hộp inox 304 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1814 tấn
4 Gia công lan can thép tròn inox 304 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1236 tấn
5 Lắp dựng lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 27,46 m2
6 Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120 Mục II Chương V trong E-HSMT 24,2 m
7 Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 8,415 100m2
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Mục II Chương V trong E-HSMT 9 chiếc
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Mục II Chương V trong E-HSMT 9 chiếc
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 9 chiếc
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át Mục II Chương V trong E-HSMT 14 hộp
3 Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75A Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
8 Bộ đèn chiếu sáng led Mục II Chương V trong E-HSMT 66 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22w Mục II Chương V trong E-HSMT 57 bộ
10 Lắp đặt công tắc đôi-10A Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn-10A Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
14 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 45 cái
15 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 150 m
16 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 165 m
18 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.350 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.050 m
L INTERNET
1 Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
2 Ổ cắm internet: Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
3 Dây CAT5E: Mục II Chương V trong E-HSMT 90 m
4 Dây CAT5: Mục II Chương V trong E-HSMT 90 m
M CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
3 Thanh tiếp địa 25x3 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,5 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mục II Chương V trong E-HSMT 65 m
5 Dây dẫn sét D12 Mục II Chương V trong E-HSMT 75 m
6 Cáp đồng M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 25 m
7 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.050 m
8 Con sứ đón điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt hộp đấu dây Mục II Chương V trong E-HSMT 18 hộp
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,15 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,15 100m3
12 Quả hồ lô sứ kim thu sét Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
13 Mũ tôn chống dột 10 cái
14 Thí nghiệm điện trở Mục II Chương V trong E-HSMT 1 ca
N CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V trong E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt ccút nhựa PPR đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x25mm rem trong Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
14 Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
17 Lắp đặt kép nhựa D15 Mục II Chương V trong E-HSMT 120 cái
18 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
24 Khoan giếng (ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
25 Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
O THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
5 Lắp đặt Cút PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt Cút PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt Cút PVC, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt Cút PVC, D34 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt Côn PVC, D110x60 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt Côn PVC, D90x34 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
P PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
2 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
3 Lắp đặt xí bệt (Thường) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục II Chương V trong E-HSMT 42 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa đồng Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
11 Giá chân gương Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
12 Móc treo khăn Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
13 Móc treo giấy vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
14 Giá để xà phòng Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
15 Giá để cốc Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bể
17 Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90 Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
20 Rọ chắn rác phễu thu Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m
Q PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,246 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,139 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,423 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,722 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 3,527 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,168 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,388 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,206 tấn
9 Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,262 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 57,295 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 57,295 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,385 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 16 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,08 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,198 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 16 1cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m
19 Cút sành D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.882168E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.976434E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 6.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->