Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non xã An Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non xã An Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 08:35:00 đến ngày 2021-07-25 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,588,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,2204 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0875 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,4079 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1229 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5566 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0363 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,2002 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 208,3963 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,2097 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,1355 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,101 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,34 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9999 | m3 |
| B | PHẦN XÂY GẠCH THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,8147 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197,4664 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2795 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,9418 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9944 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9421 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9274 | m3 |
| C | PHẦN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0497 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,015 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,7668 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8657 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4662 | 100m2 |
| D | PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3886 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3731 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9372 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4336 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7648 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7177 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2688 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,8202 | tấn |
| E | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,233 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,1362 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4915 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 151,5606 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0922 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2529 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1528 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1528 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2236 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,2 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 182,8238 | 1m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN (TRÁT, LÁT, ỐP) | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,462 | m2 |
| 2 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,0932 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,22 | m |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,5242 | m2 |
| 5 | Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,7088 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.000,1089 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.218,9693 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 316,2246 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,2992 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.042,2663 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 871,4398 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 372,2065 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,3597 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terazo 30x30, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,9799 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,12 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.316,3335 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.364,5348 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,0893 | m2 |
| 19 | Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6184 | m2 |
| H | PHẦN CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở đẩy nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,196 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,76 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,6347 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| I | LAN CAN, CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công cửa sổ trời | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thép hộp inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 4 | Gia công lan can thép tròn inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,46 | m2 |
| 6 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,2 | m |
| 7 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,415 | 100m2 |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | chiếc |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bộ đèn chiếu sáng led | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22w | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.050 | m |
| L | INTERNET | |||
| 1 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Dây CAT5E: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Dây CAT5: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Thanh tiếp địa 25x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Dây dẫn sét D12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Cáp đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.050 | m |
| 8 | Con sứ đón điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | hộp |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 12 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Mũ tôn chống dột | 10 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | ca |
| N | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ccút nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x25mm rem trong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép nhựa D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Khoan giếng (ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PVC, D110x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PVC, D90x34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (Thường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Giá chân gương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Móc treo khăn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Giá để xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Giá để cốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Rọ chắn rác phễu thu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| Q | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,262 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,295 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,295 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,385 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 19 | Cút sành D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.882168E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.976434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 6.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi