Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731690-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20210731630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:30:00 đến ngày 2021-07-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,027,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6807 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,7067 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, không yêu cầu độ chặt (NC*0,9, MTC*0,9) Mục II Chương V trong E-HSMT 140,3999 100m3
4 Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 108,0076 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 17,1872 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1096 100m3
3 Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 67,6826 100m3
4 Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 27,1539 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 14,8823 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 61,5296 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 24,0325 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,8296 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 5,1318 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 3,8489 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 102,3881 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 102,3881 100m2
13 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4% Mục II Chương V trong E-HSMT 1.476,4364 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 22,28 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 1,76 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 796,23 m
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 83,87 m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 26,4 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,88 100m2
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
21 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 39,9 m2
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
23 Biển báo tam giác A=700mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
24 Cột biển báo sơn trắng đỏ Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 12,5485 100m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 8,108 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 35,63 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 92 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 121 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 23 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 96 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm TTC Mục II Chương V trong E-HSMT 46 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 46 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 60,5 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 61 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm; TTA Mục II Chương V trong E-HSMT 11,5 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 mối nối
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTA Mục II Chương V trong E-HSMT 43 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTC Mục II Chương V trong E-HSMT 5 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 48 mối nối
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm; TTC Mục II Chương V trong E-HSMT 17,5 đoạn cống
18 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm; TTA Mục II Chương V trong E-HSMT 46,6667 đoạn cống
19 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 65 mối nối
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2955 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,9995 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,8687 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9063 100m3
24 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2483 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 9,97 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9418 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 25,43 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,2 m3
29 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 55,1 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 137 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2439 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5506 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2307 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,762 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4817 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3049 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3049 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 52 cấu kiện
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8064 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,725 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0458 100m2
42 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,432 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,678 m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0304 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,061 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4701 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cấu kiện
48 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25, tải trọng 12,5 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT 26 0.0
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2739 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,505 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2225 tấn
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3602 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN4) Mục II Chương V trong E-HSMT 1,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN8) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (SN4) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,56 100m
5 Nút bịt D300 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9696 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1755 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4919 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 3,23 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,38 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3897 100m2
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,91 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 73,54 m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1507 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1507 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,728 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0864 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1949 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cấu kiện
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1711 100m3
21 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 4,4394 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 34,9336 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6718 100m2
24 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 69,788 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 368,518 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 16,128 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8602 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4414 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 336 cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3058 100m3
31 Ống nhựa PVC chờ nước thải Mục II Chương V trong E-HSMT 56,8 m
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 71 cái
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0433 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,007 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0319 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,14 100m
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (Theo ĐG 166/2013) Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,14 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05409065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1081813E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống cấp, thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.900.000.000 VNĐs. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->