Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:30:00 đến ngày 2021-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,027,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6807 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7067 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, không yêu cầu độ chặt (NC*0,9, MTC*0,9) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,3999 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,0076 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,1872 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,6826 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,1539 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,8823 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,5296 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,0325 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,8296 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1318 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8489 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,3881 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,3881 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.476,4364 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 796,23 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,87 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Biển báo tam giác A=700mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,108 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,63 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,5 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm; TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,5 | đoạn cống |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,6667 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | mối nối |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2955 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,9995 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8687 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9063 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2483 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9418 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,43 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,1 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 137 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5506 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2307 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,762 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4817 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8064 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,678 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4701 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 48 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | 0.0 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2739 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,505 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3602 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN4) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (SN4) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Nút bịt D300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9696 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4919 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3897 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,91 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,54 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1949 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1711 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4394 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,9336 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6718 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,788 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 368,518 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8602 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4414 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 336 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3058 | 100m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC chờ nước thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,8 | m |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (Theo ĐG 166/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05409065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1081813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống cấp, thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.900.000.000 VNĐs. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi