Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743203-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5
Số hiệu KHLCNT 20210664903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:33:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,296,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO TÀNG ÁP MÁI NHÀ 9 TẦNG
1 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ giá đỡ bằng thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 896,8499 Kg
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm KT: 25x50, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 3,99 m2
3 Sản xuất, lắp dựng khung nhôm U40x50x1mm Chương V E-HSMT 21,534 kg
4 Lắp đặt tấm vách tôn ép xốp, dày 50mm Chương V E-HSMT 0,3319 100m2
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 5,74 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V E-HSMT 11,44 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,8228 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 5,136 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V E-HSMT 5,136 m3
6 Vệ sinh tường trần nhà để sơn lại Chương V E-HSMT 6 Công
7 Bốc xúc phế thải Chương V E-HSMT 0,8228 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 0,8228 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 1,1737 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 7,9902 m3
11 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,2094 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0884 tấn
13 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,6484 m3
14 Máng nước tôn Chương V E-HSMT 32,7 m
15 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,071 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 53,1225 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,575 m2
18 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,991 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 8,14 m2
20 Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 11,1665 m2
21 Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn bằng thép mạ kẽm 20x40x1.2mm Chương V E-HSMT 48,9463 Kg
22 Tấm nhựa làm vách ngăn PVC dày 1cm Chương V E-HSMT 18,64 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 10,5 m2
24 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 29,6484 m2
25 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao giật cấp Chương V E-HSMT 29,6484 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 29,6484 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 53,1225 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.695,0033 m2
29 Lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng Green Light D150 Chương V E-HSMT 10 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn Led gắn trần tán quang 2 bóng 1200x300 220V/36W Chương V E-HSMT 2 bộ
31 Đèn led dây Chương V E-HSMT 13,5 m
32 Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A (Cả đế âm, mặt nhựa) Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 10 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
35 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Chương V E-HSMT 30 m
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V E-HSMT 1 bể
C PHÒNG CHẠY THẬN 1
1 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 5,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,4752 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 36,8704 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 40,54 m2
5 Bốc xúc phế thải Chương V E-HSMT 4,3457 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 4,3457 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 0,2376 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,16 m2
9 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,188 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 36,8704 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 63,512 m2
12 Gia công xương trần thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,1024 tấn
13 Lắp dựng xương trần thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,1024 tấn
14 Làm trần bằng tấm tôn ép xốp (Tôn dày 0.3mm) Chương V E-HSMT 0,3661 100m2
15 Phào tôn làm trần Chương V E-HSMT 24,32 m
16 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A (Cả đế âm, mặt nhựa) Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V E-HSMT 45 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT 115 m
D ĐƯỜNG DỐC TỪ NHÀ 9 TẦNG LÊN KHOA ĐÔNG Y
1 Cắt khe mạch bê tông Chương V E-HSMT 1,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,8262 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 0,675 m3
4 Bốc xúc phế thải Chương V E-HSMT 1,5012 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 1,5012 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 5,7441 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 43,7139 m2
8 Mua đất về đắp Chương V E-HSMT 28,6 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,286 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V E-HSMT 21,8 m3
11 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 18,4 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT 0,1886 100m3
E CỬA INOX CẠNH PHÒNG CHẠY THẬN
1 Sản xuất, lắp dựng cổng bằng inox 201 Chương V E-HSMT 405,5719 Kg
2 Thép V60x60x5 Chương V E-HSMT 45,216 kg
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2,304 m2
4 Bản lề cổng Chương V E-HSMT 10 Bộ
5 Chốt cổng Chương V E-HSMT 5 Bộ
6 Khóa cổng Chương V E-HSMT 2 Bộ
F KHOA GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC + NHÀ KHO + KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 24,6312 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,6873 m3
3 Bốc xúc phế thải Chương V E-HSMT 0,6873 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Chương V E-HSMT 0,6873 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 1,1286 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 2,0133 m3
7 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0104 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,003 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0131 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,1144 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,5632 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 19,8912 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 5,06 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ Việt - Pháp, pa nô kính, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 4,32 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 21,5632 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 19,8912 m2
17 Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT 8,0661 m3
18 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,1226 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT 7,7262 m3
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0321 100m2
21 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,212 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1345 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,1117 tấn
24 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,4799 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,4879 100m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT 13,5622 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT 1,7714 m3
28 Râu thép D6 Chương V E-HSMT 0,444 Kg
29 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,0599 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,0599 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,085 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
33 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,4673 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0106 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,003 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0132 tấn
37 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,1162 m3
38 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,0415 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,0415 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp (tôn dày 0.4mm) Chương V E-HSMT 1,6173 100m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa có sẵn của bệnh viện) Chương V E-HSMT 3,61 m2
42 Sản xuất cửa bằng thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 59,3369 Kg
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,2042 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 20,5888 m2
45 Bản lề cửa Chương V E-HSMT 10 Bộ
46 Chốt cửa Chương V E-HSMT 2 Bộ
47 Khóa cửa Chương V E-HSMT 1 Bộ
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 1,805 m2
49 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 201 Chương V E-HSMT 45,6768 Kg
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 102,2752 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 118,6989 m2
52 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 13,4425 m3
53 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT 0,1378 100m3
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,253 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,3757 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 102,2752 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 118,6989 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 22,23 m2
59 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 3 bộ
61 Lắp đặt đèn Led ốp trần D150 Chương V E-HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt công tắc đơn (cả đế âm, mặt nhựa) Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt công tắc ba (cả đế âm, mặt nhựa) Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt hộp tủ điện 300x200x150mm Chương V E-HSMT 1 hộp
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 35 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 15 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 40 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT 140 m
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 4,64 m3
75 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,32 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0216 tấn
77 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,48 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT 1,4269 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT 0,1162 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,974 m2
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0152 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
83 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,2167 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
85 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V E-HSMT 15 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V E-HSMT 12 cái
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V E-HSMT 5 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm Chương V E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 90/42mm Chương V E-HSMT 2 cái
G NHÀ ĐỂ XE
1 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,3413 tấn
2 Gia công thanh gia cố L50x50x5 xuống đất Chương V E-HSMT 200,175 Kg
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10,2 m2
4 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,5415 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT 0,6713 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng lại xà gồ cũ) Chương V E-HSMT 1,1354 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại tôn cũ) Chương V E-HSMT 5,1253 100m2
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 15,0368 m3
9 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 35,0858 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT 0,3596 100m3
H SAN NỀN + HÀNG RÀO TÔN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 2,5738 m3
2 Bốc xúc phế thải Chương V E-HSMT 2,5738 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 2,5738 m3
4 Gia công khung xương, cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,8337 tấn
5 Gia công khung xương cột bằng thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 1.363,8464 Kg
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 2,1975 tấn
7 Bưng tôn hàng rào (tôn dày 0.4mm) Chương V E-HSMT 4,6725 100m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 7,8012 m3
9 Mua đất về đắp (giá đã bao gồm đào xúc + vận chuyển đến công trình) Chương V E-HSMT 623,7148 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 5,5196 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1,965 100m3
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN + LÁT GẠCH SÂN SAU NHÀ A8
1 Công tháo dỡ + di chuyển tủ điện Chương V E-HSMT 2 Công
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT 14,95 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1398 100m3
4 Gạch không nung bảo vệ cáp Chương V E-HSMT 605 Viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V E-HSMT 0,605 1000 viên
6 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V E-HSMT 46,6 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT 0,466 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 8,32 m3
9 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 118,8 m2
10 Tủ điều khiển trạm bơm Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 1 cái
J PHÒNG CHỤP X-QUANG 1 NHÀ A5
1 Gia công xương trần thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,111 tấn
2 Lắp dựng khung xương trần Chương V E-HSMT 0,111 tấn
3 Làm trần bằng tấm tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm) Chương V E-HSMT 0,2471 100m2
4 Phào tôn làm trần Chương V E-HSMT 19,98 m
5 Ốp tấm Aluminium Chương V E-HSMT 6,09 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 4,785 m2
7 Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 4,8567 m2
8 Lắp đặt đèn panel 600x600 - Đèn trang trí âm trần Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT 50 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867944E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.743.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->