Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa khoa sản tự chọn 2 tầng thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa khoa sản tự chọn 2 tầng thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:53:00 đến ngày 2021-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,116,761,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0686 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 523,584 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu xà gồ thép tận dụng 70% | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 thay mới 30% | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm (tôn tận dụng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6651 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm (Thay mới 30%) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5708 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9 | md |
| 9 | Phá lớp vữa trát, láng sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,924 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông tạo chân bám lớp chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,924 | m2 |
| 11 | Quét 3 lớp dung dịch SIKA chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,924 | m2 |
| 12 | Xử lý cổ ống thoát nước D110 qua sê nô: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Mối |
| 13 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 tạo dốc về ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,924 | m2 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5355 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu thu nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Đai giữ ống INOX | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 18 | Thi công tấm ốp tường nhựa giả vân đá từ cos 1.8 đến cổ trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,4979 | m2 |
| 19 | INOX 201 ốp các góc cạnh trụ và tường hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,22 | kg |
| 20 | Lát vá nền, sàn gạch 600x600mm, VXM M75 (tính 10%) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5423 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép (tận dụng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,5 | m2 |
| 23 | Nhân công di chuyển, lắp đặt lại hệ thống đường ống cấp ô xy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 24 | Thi công hệ trần nổi bằng tấm nhựa 600x600mm khung xương thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,1383 | m2 |
| 25 | Công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 26 | Đèn LED panel 42w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 27 | Đèn LED âm trần 11w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ngủ gắn tường hình trụ tròn 40W/220V | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 29 | Đèn LED ốp trần KT: 300x300 24w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 30 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 31 | Công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây mềm PVC D16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320 | m |
| 34 | Đế âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | hộp |
| 35 | Mặt công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 36 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 37 | Nhân công vệ sinh, bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | công |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | máy |
| 39 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3918 | m2 |
| 40 | Thi công hệ trần nổi bằng tấm nhựa 600x600 khung xương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3918 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh cũ (gương, phễu, giá đỡ...) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bình nước nóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt (thay mới) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Thay dây mềm cấp nước vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 46 | Xúc xả, vệ sinh, lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 47 | thay đôi dây mềm cấp nước vòi rửa Lavabo | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 48 | Phễu thu nước sàn INOX 100x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 49 | Khung treo rèm inox 201 hộp vuông 30x30x1. Khung ray nhôm Đài loan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 50 | Rèm vải bóng hoa chìm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,155 | m2 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra vị trí tập kết | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - 4000m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.733.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.963.466.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi