Gói thầu: Xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đơn nguyên chạy thận nhân tạo Bệnh viện A Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743674-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đơn nguyên chạy thận nhân tạo Bệnh viện A Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210647967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021 được giao tại Quyết định số: 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:15:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,112,485,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.878.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.757.478.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt (hàn ống nước)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá6,0151m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép12,5564m3
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,0602tấn
4Tháo dỡ trần5,0688m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao12,285m2
6Tháo dỡ cửa11,79m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống19,3452m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m19,3452m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m19,3452m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào đất móng băng, rộng 81,6015m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 3,7636m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2293100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2236tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5119tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,6185tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 12,0741m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,0968100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0098tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0447tấn
11Đổ bê tông -, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,0644m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 12,4743m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5491100m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,0627100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,5048tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1611tấn
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 14,5006m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3979100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2376tấn
21Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,3723m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng4,7192100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3801tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,1745tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,6255tấn
26Đổ bê tông -, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25047,7339m3
27Ván khuôn sàn mái5,1675100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,7135tấn
29Đổ bê tông -, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25051,6767m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng0,1743100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2156tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0465tấn
33Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,9175m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 117,5471m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 35,4048m3
3Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 1,4157m3
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,5784tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,5784tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,4622100m2
7Tôn úp nóc + ốp sườn100,56m
8Gia công xương trần thép mạ kẽm0,4614tấn
9Lắp dựng xương trần thép mạ kẽm0,4614tấn
10Làm trần tấm tôn ép xốp (tôn dày 0.3mm)1,704100m2
11Phào tôn làm trần125,68m
12Lắp dựng trần thạch cao 600x600mm chịu nước43,2772m2
13Cầu chắn rác D1505cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,75100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm25cái
16Đai inox giữ ống55cái
17Ống PVC D420,03100m
18Ống PVC D900,05100m
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 10050,3292m2
20Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,9437m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75443,8668m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75349,312m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 7553,8774m2
24Trát trần, vữa XM mác 75267,5604m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,136m2
26Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,3135m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75861,82m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75447,5898m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7568,8219m2
30Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt)82,8832m2
31Kính chịu lực 12mm2,09m2
32Nẹp sập nhôm 380,95Md
33Bản lề Adler1Bộ
34Kẹp trên1cái
35Kẹp dưới1cái
36Tay nắm1Đôi
37Kẹp kính L1cái
38Khóa sàn1cái
39Lắp dựng cửa kính thủy lực2,09m2
40Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh + vách, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)83,16m2
41Sản xuất cửa sổ 1, 2 cánh + vách, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)44,28m2
42Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)126,104m2
43Gia công lan can, khung cửa, cánh cửa, hoa sắt bằng inox2011.329,5408Kg
44Chụp chân inox 201, D150104Cái
45Khóa cửa1Bộ
46Chốt inox1Bộ
47Bản lề inox3Bộ
48Đào đất móng băng, rộng 2,3598m3
49Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7866m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,0648m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,6985m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ443,8668m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ798,8219m2
D HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + TIVI
1Tủ thiết bị mạng internet trung tâm1Bộ
2Tủ thiết bị mạng truyền hình1Bộ
3Bộ thu phát Wifi6Bộ
4Lắp đặt ổ cắm mạng lan72cái
5Modem ADSL1bộ
6Switch 24 port2Bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi mạng internet (mặt + đế âm)76cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi38cái
9Dây mạng dữ liệu CAT 6E720m
10Nút truyền hình cáp36cái
11Hộp chia truyền hình cáp 16 chân3cái
12Cáp tivi720m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.440m
E CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x60076bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led40bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơn20cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi94cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc19cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc22cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường9cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần19cái
9Lắp đặt hộp tủ điện 1200x600x400mm2hộp
10Lắp đặt tủ điện 4 modul22hộp
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 38cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 38cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 19cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25cái
19Bộ xà xứ đón dây điện1Bộ
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95+1x75mm275m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm275m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2410m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2450m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2580m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2270m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2120m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2950m
28Lắp đặt dây đơn 30m
29Lắp đặt dây đơn 860m
30Lắp đặt dây đơn 270m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 860m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 850m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 750m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,95100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,7100m
37Cắt nền bê tông510m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 4,2m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2m3
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình3m3
41Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm4m
43Băng cảnh báo cáp ngầm50m
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
2Con sứ chân kim thu sét4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
4Bật đỡ dây thoát sét32cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm10m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
7Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,68m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,68m3
G CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
3Van phao cơ2cái
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm4cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
6Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm7cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,95100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm2,2100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,3100m
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm60cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm35cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm80cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm15cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm30cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm20cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm60cái
18Kép nước inox60cái
19Dây cấp nước inox44cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi11bộ
23Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi11bộ
24Lắp đặt gương soi11cái
25Lắp đặt giá treo11cái
26Xi phông chậu rửa11cái
27Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục11bộ
28Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
29Lắp đặt vòi xịt xí16cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh16cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm15cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,9100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
36Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm15cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm30cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm6cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm6cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm7cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm7cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/63mm4cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm2cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm3cái
45Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm11cái
46Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm6cái
47Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm7cái
48Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm7cái
49Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa7hộp
50Bình bột ABC loại 4kg/bình28cái
51Bảng tiêu lệnh PCCC7cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2029100m3
53Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7803m3
54Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0168100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0658tấn
56Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,1705m3
57Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 754,1706m3
58Láng, trát thành, đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10023,1139m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0318100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0474tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5597m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg10cấu kiện
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0658100m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1371100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III0,1371100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.878.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.757.478.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS 1 - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm.21
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy hàn Hoạt động tốt1
5 Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
8 Máy tời điện Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->