Gói thầu: Xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đơn nguyên chạy thận nhân tạo Bệnh viện A Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đơn nguyên chạy thận nhân tạo Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021 được giao tại Quyết định số: 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:15:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,112,485,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.878.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.757.478.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,0151 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 12,5564 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,0602 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 5,0688 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 12,285 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 11,79 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | 19,3452 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 19,3452 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | 19,3452 | m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 81,6015 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,7636 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2293 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2236 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5119 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6185 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 12,0741 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0968 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0098 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0447 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông -, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0644 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 12,4743 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5491 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,0627 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5138 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,5048 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1611 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 14,5006 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3979 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2376 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,3723 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,7192 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3801 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,1745 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,6255 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông -, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 47,7339 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 5,1675 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,7135 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông -, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 51,6767 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1743 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2156 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0465 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,9175 | m3 | |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 117,5471 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 35,4048 | m3 | |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 1,4157 | m3 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,5784 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5784 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4622 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc + ốp sườn | 100,56 | m | |
| 8 | Gia công xương trần thép mạ kẽm | 0,4614 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xương trần thép mạ kẽm | 0,4614 | tấn | |
| 10 | Làm trần tấm tôn ép xốp (tôn dày 0.3mm) | 1,704 | 100m2 | |
| 11 | Phào tôn làm trần | 125,68 | m | |
| 12 | Lắp dựng trần thạch cao 600x600mm chịu nước | 43,2772 | m2 | |
| 13 | Cầu chắn rác D150 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,75 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 25 | cái | |
| 16 | Đai inox giữ ống | 55 | cái | |
| 17 | Ống PVC D42 | 0,03 | 100m | |
| 18 | Ống PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 50,3292 | m2 | |
| 20 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,9437 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 443,8668 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 349,312 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 53,8774 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 267,5604 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,136 | m2 | |
| 26 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,3135 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 861,82 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 447,5898 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 68,8219 | m2 | |
| 30 | Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 82,8832 | m2 | |
| 31 | Kính chịu lực 12mm | 2,09 | m2 | |
| 32 | Nẹp sập nhôm 38 | 0,95 | Md | |
| 33 | Bản lề Adler | 1 | Bộ | |
| 34 | Kẹp trên | 1 | cái | |
| 35 | Kẹp dưới | 1 | cái | |
| 36 | Tay nắm | 1 | Đôi | |
| 37 | Kẹp kính L | 1 | cái | |
| 38 | Khóa sàn | 1 | cái | |
| 39 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | 2,09 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh + vách, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 83,16 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 1, 2 cánh + vách, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 44,28 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | 126,104 | m2 | |
| 43 | Gia công lan can, khung cửa, cánh cửa, hoa sắt bằng inox201 | 1.329,5408 | Kg | |
| 44 | Chụp chân inox 201, D150 | 104 | Cái | |
| 45 | Khóa cửa | 1 | Bộ | |
| 46 | Chốt inox | 1 | Bộ | |
| 47 | Bản lề inox | 3 | Bộ | |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng | 2,3598 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7866 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,0648 | m3 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,6985 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 443,8668 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 798,8219 | m2 | |
| D | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + TIVI | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng internet trung tâm | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ thiết bị mạng truyền hình | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ thu phát Wifi | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | 72 | cái | |
| 5 | Modem ADSL | 1 | bộ | |
| 6 | Switch 24 port | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng internet (mặt + đế âm) | 76 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 38 | cái | |
| 9 | Dây mạng dữ liệu CAT 6E | 720 | m | |
| 10 | Nút truyền hình cáp | 36 | cái | |
| 11 | Hộp chia truyền hình cáp 16 chân | 3 | cái | |
| 12 | Cáp tivi | 720 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.440 | m | |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 | 76 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 94 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 19 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp tủ điện 1200x600x400mm | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | 22 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 38 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 38 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 19 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 25 | cái | |
| 19 | Bộ xà xứ đón dây điện | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95+1x75mm2 | 75 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | 75 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 410 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | 450 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 580 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 270 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 950 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | 860 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | 270 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 860 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 850 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 750 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,95 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | 0,3 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,7 | 100m | |
| 37 | Cắt nền bê tông | 5 | 10m | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 4,2 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2 | m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3 | m3 | |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm | 4 | m | |
| 43 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 50 | m | |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 2 | Con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 4 | Bật đỡ dây thoát sét | 32 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm | 10 | m | |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,68 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,68 | m3 | |
| G | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 3 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,95 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 2,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 60 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 35 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 80 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | 60 | cái | |
| 18 | Kép nước inox | 60 | cái | |
| 19 | Dây cấp nước inox | 44 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt giá treo | 11 | cái | |
| 26 | Xi phông chậu rửa | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 11 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,9 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | 0,25 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 15 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 7 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/63mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 11 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 7 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 7 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | 7 | hộp | |
| 50 | Bình bột ABC loại 4kg/bình | 28 | cái | |
| 51 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 7 | cái | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2029 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7803 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0658 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,1705 | m3 | |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 4,1706 | m3 | |
| 58 | Láng, trát thành, đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 23,1139 | m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0318 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0474 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5597 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | cấu kiện | |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0658 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,1371 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | 0,1371 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.878.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.757.478.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi