Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh bố trí thực hiện chương trình NTM là 9,8 tỷ đồng, ngân sách huyện đối ứng là 3,0 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 13:28:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,347,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, vận chuyển đổ đi | Chương V | 10,582 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển đổ đi | Chương V | 7,44 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, tận dụng đắp | Chương V | 29,742 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, vận chuyển đổ đi | Chương V | 9,528 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Chương V | 88,927 | 100m3 |
| 6 | Khai thác, vận chuyển đất đắp nền đường | Chương V | 70,746 | 100m3 |
| 7 | Lu nguyên thổ nền đường đào, độ chặt K95 | Chương V | 108,311 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Chương V | 2.912,412 | m3 |
| 2 | Giấy dầu cách ly mặt đường | Chương V | 121,351 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 24,024 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V | 10,367 | 100m2 |
| 5 | Khe dọc mặt đường | Chương V | 1.956 | m |
| 6 | Khe dãn mặt đường | Chương V | 216,375 | m |
| 7 | Khe co giả có thanh truyền lực | Chương V | 1.298,252 | m |
| 8 | Khe co giả không có thanh truyền lực | Chương V | 1.081,877 | m |
| 9 | Đắp lề đường độ chặt K95 | Chương V | 9,508 | 100m3 |
| 10 | Khai thác, vận chuyển đất đắp lề đường | Chương V | 10,744 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L80 VÀ L100 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 14,024 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,3063 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản + mối nối, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3808 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Chương V | 74,94 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 | Chương V | 48,41 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương V | 22,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4 | Chương V | 11,83 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nôi tấm bản, M250, đá 0,5x1 | Chương V | 0,806 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1 | Chương V | 7,4 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,6079 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng, thân cống, tường cánh | Chương V | 4,8773 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Chương V | 75 | Cấu kiện |
| 13 | Đào móng cống | Chương V | 4,2885 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất C3, hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,4295 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CT3 ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,5176 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Chương V | 25,83 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4 | Chương V | 6,96 | m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương V | 8,33 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4 | Chương V | 6,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc sẵn ống cống | Chương V | 1,918 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng, thân cống, tường cánh | Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Chương V | 28 | Cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường và làm mối nối phạm vi cống | Chương V | 23,1575 | m2 |
| 11 | Đào móng cống | Chương V | 1,2102 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất C3, hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,4034 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm bản, ống cống BTCT | Chương V | 7 | Cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Chương V | 7,798 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi chân khay | Chương V | 5,1989 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm móng chân khay dày 10cm | Chương V | 32,4932 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 M150 | Chương V | 227,4524 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V | 11,3726 | 100m2 |
| 6 | Ống PVC D49 thoát nước mái taluy | Chương V | 279 | m |
| 7 | Đá dăm tầng lọc | Chương V | 2,511 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 gia cố mái taluy dày 15cm | Chương V | 479,4748 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót M50 dày 3cm | Chương V | 3.196,4984 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Chương V | 280 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7021751E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.40435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.943.483.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.886.967.600 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi