Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:00:00 đến ngày 2021-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,210,375,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.481,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,277 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.481,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.834,17 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,898 | m3 |
| 6 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,472 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,824 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,56 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,48 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,36 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,685 | m2 |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,473 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,663 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ, lắp dựng đan mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 332 | cái |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 173,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.917,39 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 861,402 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 330,928 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 350,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,648 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 395,688 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 630,22 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 337,57 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.337,54 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 141,8 | m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,129 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,46 | 100m3/km |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 173,64 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 218,72 | m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,915 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.033,79 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 861,402 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.343,304 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.231,23 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.899,758 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 337,57 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.337,54 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m2 |
| 30 | Sửa chữa, thay thế chốt, bản lề, móc gió cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69 | bộ |
| 31 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,04 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,4 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,4 | md |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 630,22 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 103,17 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200,88 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 104,45 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,159 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,977 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,84 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 195,5 | m |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 46 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 128,24 | m2 |
| 47 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,243 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,312 | 100m3/km |
| 50 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 111,72 | m2 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,56 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,793 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,62 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,62 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,62 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,159 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,26 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 111,72 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 344,24 | m2 |
| 60 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93,8 | m2 |
| 61 | Đục, xử lý, chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | vị trí |
| 62 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bệ đỡ chậu rửa (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,76 | m2 |
| 65 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 66 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 67 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 68 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 69 | Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,95 | md |
| C | ĐIỆN NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A 1 pha 6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt máng cáp treo 75x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x10)+E10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2,5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 42 | Làm đầu cosse 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 43 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 650 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi