Gói thầu: SXKD2021-HH18: Cung cấp vật tư, thiết bị điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH18: Cung cấp vật tư, thiết bị điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:04:00 đến ngày 2021-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,845,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Block máy điều hòa | Thông số KT: điện áp 3 pha; 380-415V; 50Hz; REF R410; REF.OIL DAPHNE FVC68D | 2 | Cái | Thông số KT: điện áp 3 pha; 380-415V; 50Hz; REF R410; REF.OIL DAPHNE FVC68D | |
| 2 | Khởi động từ: Telemecanique LC1 D09...C; | Thông số KT: 220/230VAC; 3PH 380/400; 4 Kw | 2 | Cái | Thông số KT: 220/230VAC; 3PH 380/400; 4 Kw | |
| 3 | Phin lọc ga Danfoss Eliminator | Thông số KT: loại Replaceable filter drier core; For DCR 0485 to 19217 and similar 4 ¾ in shells | 6 | Cái | Thông số KT: loại Replaceable filter drier core; For DCR 0485 to 19217 and similar 4 ¾ in shells | |
| 4 | Dàn nóng điều hòa | Loại model: TTA075RD00MA. 380-400AC.50HZ, gas R22 | 1 | Bộ | Loại model: TTA075RD00MA. 380-400AC.50HZ, gas R22 | |
| 5 | Dàn nóng cho máy sấy khí hydro. | "Thông số KT: điện áp 3 pha; 380V / 7.8KW. | 1 | Bộ | "Thông số KT: điện áp 3 pha; 380V / 7.8KW. Kích thước: 820x165x430 mm" | |
| 6 | Block (máy nén) điều hòa | Loại 24.000 BTU; Ga R22.QP442PED, 1PH 50HZ 220v-240v AC Gas R22 | 2 | Cái | Loại 24.000 BTU; Ga R22.QP442PED, 1PH 50HZ 220v-240v AC Gas R22 | |
| 7 | Vỉ mạch máy điều hòa | "Loại 9.000 BTU Model: I - H09T | 1 | Cái | "Loại 9.000 BTU Model: I - H09T 1PH 50HZ 220v-240v AC " | |
| 8 | Bo mạch điều khiển điều hòa | Mã hiệu: AWM01A REV2.0 .1PH 50HZ 220v-240v AC,48000btu | 1 | Cái | Mã hiệu: AWM01A REV2.0 .1PH 50HZ 220v-240v AC,48000btu | |
| 9 | Bảng điều khiển tại chỗ máy điều hòa | Mã hiệu: 208S-SLM12.1ph 50hz 220v-240v ,48000btu | 1 | Cái | Mã hiệu: 208S-SLM12.1ph 50hz 220v-240v ,48000btu | |
| 10 | Bo mạch điều khiển máy điều hòa | Loại 24000 BTU; Model J-H24D (HS-H2465DA0) 1ph 50Hz 220v-240v | 1 | Cái | Loại 24000 BTU; Model J-H24D (HS-H2465DA0) 1ph 50Hz 220v-240v | |
| 11 | Bo mạch điều khiển máy điều hòa. | Loại inverter 12000 BTU, điện áp 220 VAC panasonic | 1 | Cái | Loại inverter 12000 BTU, điện áp 220 VAC Panasonic |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:
01 hợp đồng cung cấp VTTB điều hòa với giá trị tối thiểu là 140 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi