Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:16:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,670,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (01) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 200-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các dụng cụ khác phục vụ, lắp đặt vật tư thiết bị như: Máy cắt, Dao cách ly, Tủ và lắp đặt mương cáp,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Bắc Kạn | |||
| 1 | Cung cấp Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp Máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x2,5 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.069,98 | m |
| 5 | Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x4 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,84 | m |
| 6 | Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 7x1,5 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 515,1 | m |
| 7 | Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 19x1,5 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 358,02 | m |
| 8 | Cung cấp Hàng kẹp mạch dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp Hàng kẹp mạch áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Cung cấp Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Cung cấp Cáp đồng mềm M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Cung cấp Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp Đầu cốt nhị thứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | túi |
| 14 | Cung cấp Ghen số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 15 | Cung cấp Cổ cáp, mác cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 16 | Cung cấp Dây thít 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | túi |
| 17 | Cung cấp Ống nhựa gân xoắn chịu lực Φ 65/85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 18 | Cung cấp Dây tiếp địa trụ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo): 3pha/1bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo): 3pha/1bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo): 3 pha/1 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhị thứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,8805 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3pha/1bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3pha/1bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3 pha/1 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,6998 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4284 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,151 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,5802 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Hàng kẹp mạch dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 31 | Lắp đặt Hàng kẹp mạch áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,4 | 10 cái |
| 32 | Lắp đặt Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cáp đồng mềm M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 34 | Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn chịu lực Φ 65/85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 226 | đầu |
| 37 | Lắp đặt Mạch nhị thứ nội bộ, mạch tín hiệu trong tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 226 | đầu |
| 38 | Đào đất móng trụ DLC. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,512 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5928 | tấn |
| 41 | Lắp dựng Ván khuôn móng trụ 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8208 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,544 | m3 |
| 44 | Đào đất móng trụ MC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,6016 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 47 | Lắp dựng Ván khuôn móng trụ 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,816 | m3 |
| 49 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8736 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 51 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Hoàn trả mặt bằng (tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 53 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 54 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | ngăn |
| 55 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 56 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | ngăn |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47 | tín hiệu |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | tín hiệu |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47 | tín hiệu |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | tín hiệu |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 92 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/107 - hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 97 | Thí nghiệm phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 110kV Dao cách ly 110kV 3 pha -2TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Thí nghiệm phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 110kV Dao cách ly 110kV 3 pha -1TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Thí nghiệm phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 35kV Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA F87 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ hạn chế chạm đất bên trong máy biến áp (F64) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le bảo vệ quá dòng dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ quá tải (F49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Ghi sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Ghi sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng hiển thị trạng thái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le điều chỉnh điện áp loại kĩ thuật số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ, điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le cắt (đầu ra) điện từ, điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Hợp bộ đo lường đa chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 124 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 125 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 126 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 127 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điều khiển dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 128 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 129 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 130 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch cấp nguồn AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 131 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch cấp nguồn DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 132 | Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 133 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá tải (F49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Ghi sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Ghi sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng hiển thị trạng thái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hợp bộ đo lường đa chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Công tơ 3 pha KTS lập trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Đồng hồ AMPEMET loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hệ thống mạch dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 155 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hệ thống mạch bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 156 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 157 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch điều khiển máy cắt 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 158 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch nguồn AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 159 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch nguồn DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 160 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hệ thống mạch tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 161 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 162 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá tải (F49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Ghi sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Ghi sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng Đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng hiển thị trạng thái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hợp bộ đo lường đa chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Công tơ 3 pha KTS lập trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Đồng hồ AMPEMET loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hệ thống mạch dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 184 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hệ thống mạch bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 185 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 186 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch điều khiển máy cắt 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 187 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch nguồn AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 188 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch nguồn DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 189 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hệ thống mạch tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 190 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 191 | Thu hồi dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 192 | Thu hồi dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Thu hồi máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 194 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 909,483 | m |
| 195 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,414 | m |
| 196 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 7x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 437,835 | m |
| 197 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 19x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 304,317 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (01) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 5 tấn | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 200-500 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Các dụng cụ khác phục vụ, lắp đặt vật tư thiết bị như: Máy cắt, Dao cách ly, Tủ và lắp đặt mương cáp,… | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi