Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè suối Làng Muồng, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè suối Làng Muồng, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:14:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,124,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐOẠN 1 - L=325m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,223 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,943 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,265 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,635 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai độ chặt yêu cầu K85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,35 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | Ca |
| 9 | Đào phá đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,35 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,908 | 100m3 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Lỗ khoan |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | Tấn |
| 13 | Bê tông tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Rọ thép xếp đá hộc sau sân tiêu năng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Rọ |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,854 | m3 |
| 17 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 816 | m3 |
| 18 | Bê tông tường kè M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 722,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7489 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,2563 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép liên kết đáy và tường kè) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0382 | Tấn |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 24 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,134 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,256 | 100m |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (mối nối hai đơn nguyên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,1354 | m2 |
| 27 | Bê tông tường khóa đầu kè M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | Tấn |
| 31 | Đào móng bằng máy đào - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,763 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 33 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 34 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,296 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Ống cống |
| 37 | Mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Mối nối |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,14 | m2 |
| 39 | Đệm đá dăm móng cống (đầu cống thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 (đầu cống thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,78 | m3 |
| 41 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30 (đầu cống thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường (đầu cống thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 43 | VK bê tông móng (đầu cống thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 44 | Đệm đá dăm móng cống (móng đặt ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30 (móng đặt ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 46 | VK bê tông móng cống (móng đặt ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (gia cố cửa xả cống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Rọ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m3 |
| B | KÈ ĐOẠN 2 - THÔN MUỒNG (L=173,4m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,157 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,303 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,552 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,702 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | Ca |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp III (phá dỡ đê quây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,702 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,968 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường- Cấp đất III (đào khuôn mặt đường bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,494 | m3 |
| 11 | Lót nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,899 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 (dầm trên đỉnh kè rọ đá đã có) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm đỉnh (dầm trên đỉnh kè rọ đá đã có) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm đỉnh (dầm trên đỉnh kè rọ đá đã có) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,441 | Tấn |
| 15 | Bê tông hộ lan cứng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,909 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông hộ lan cứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,241 | 100m2 |
| 17 | Thép liên kết dầm đỉnh kè và hộ lan cứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,266 | Tấn |
| 18 | Sơn hộ lan cứng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,02 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,065 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | Tấn |
| 22 | Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,415 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,171 | m3 |
| 25 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 396,96 | m3 |
| 26 | Bê tông tường kè M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 351,475 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,743 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,881 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép liên kết móng và tường kè) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,992 | Tấn |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 32 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,011 | 100m2 |
| 33 | LĐ ống PVC D60 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,043 | 100m |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (mối nối hai đơn nguyên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,361 | m2 |
| 35 | Bê tông tường khóa kè M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,248 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường khóa đầu kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | Tấn |
| 39 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đáy cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,268 | m3 |
| 42 | Bê tông thành cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,753 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bê tông thành cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,076 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | Tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,814 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cấu kiện |
| 52 | Bê tông tường cánh nối dài M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 56 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,732 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường M250, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,176 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,554 | 100m3 |
| C | KÈ ĐOẠN 3 - THÔN CÁP KẸ (L=235M) | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,337 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,423 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè bằng máy, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,416 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,899 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,105 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | Ca |
| 9 | Đào phá đê quay đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,105 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thân kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,264 | 100m3 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | Lỗ khoan |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | Tấn |
| 13 | Bê tông tường kè M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,813 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,628 | m3 |
| 16 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 532,8 | m3 |
| 17 | Bê tông tường kè M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 471,75 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,365 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn BT tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,92 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm (thép liên kết đáy và tường kè) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,331 | Tấn |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 23 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 24 | LĐ ống PVC D60 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,085 | 100m |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (khe nối giữa hai đơn nguyên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,518 | m2 |
| 26 | Bê tông tường tường khóa kè M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,248 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | Tấn |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,503 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,503 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186834E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.837366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) tương tự, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.287.190.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.287.190.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi