Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè suối Làng Muồng, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741430-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè suối Làng Muồng, xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210717341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:14:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,124,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐOẠN 1 - L=325m
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,223 100m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,943 100m3
3 Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,265 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,635 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,895 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,068 100m3
7 Đắp đất đê quai độ chặt yêu cầu K85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,35 100m3
8 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 500 Ca
9 Đào phá đê quây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,35 100m3
10 Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,908 100m3
11 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Lỗ khoan
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 Tấn
13 Bê tông tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,83 m3
14 Ván khuôn tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,33 100m2
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Rọ thép xếp đá hộc sau sân tiêu năng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Rọ
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,854 m3
17 Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 816 m3
18 Bê tông tường kè M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 722,5 m3
19 Ván khuôn móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,7489 100m2
20 Ván khuôn thép tường thân kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,2563 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép liên kết đáy và tường kè) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0382 Tấn
22 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,052 100m3
23 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,258 100m3
24 Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,134 100m2
25 Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,256 100m
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (mối nối hai đơn nguyên) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163,1354 m2
27 Bê tông tường khóa đầu kè M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,248 m3
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,342 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,105 Tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 Tấn
31 Đào móng bằng máy đào - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,763 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,229 100m3
33 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8 m3
34 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,552 100m2
35 Cốt thép ống cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,296 Tấn
36 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Ống cống
37 Mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Mối nối
38 Quét nhựa bitum nóng ống cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,14 m2
39 Đệm đá dăm móng cống (đầu cống thượng lưu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,78 m3
40 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 (đầu cống thượng lưu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,78 m3
41 Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30 (đầu cống thượng lưu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,51 m3
42 Ván khuôn tường (đầu cống thượng lưu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
43 VK bê tông móng (đầu cống thượng lưu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m2
44 Đệm đá dăm móng cống (móng đặt ống cống) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,71 m3
45 Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30 (móng đặt ống cống) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m3
46 VK bê tông móng cống (móng đặt ống cống) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,065 100m2
47 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (gia cố cửa xả cống) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Rọ
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,33 100m3
49 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,33 100m3
B KÈ ĐOẠN 2 - THÔN MUỒNG (L=173,4m)
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,157 100m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,303 100m3
3 Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,552 100m3
4 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,77 100m3
5 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,702 100m3
6 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 Ca
7 Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp III (phá dỡ đê quây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,702 100m3
8 Đắp đất sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,968 100m3
9 Đào khuôn đường- Cấp đất III (đào khuôn mặt đường bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,38 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,494 m3
11 Lót nilong chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,899 100m2
12 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 (dầm trên đỉnh kè rọ đá đã có) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,191 m3
13 Ván khuôn bê tông dầm đỉnh (dầm trên đỉnh kè rọ đá đã có) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,76 100m2
14 Cốt thép dầm đỉnh (dầm trên đỉnh kè rọ đá đã có) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,441 Tấn
15 Bê tông hộ lan cứng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,909 m3
16 Ván khuôn bê tông hộ lan cứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,241 100m2
17 Thép liên kết dầm đỉnh kè và hộ lan cứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,266 Tấn
18 Sơn hộ lan cứng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,02 m2
19 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,065 m3
20 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,456 100m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 Tấn
22 Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,415 m3
23 Ván khuôn gỗ tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,165 100m2
24 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,171 m3
25 Bê tông móng kè M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 396,96 m3
26 Bê tông tường kè M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 351,475 m3
27 Ván khuôn móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,743 100m2
28 Ván khuôn tường thân kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,881 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép liên kết móng và tường kè) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,992 Tấn
30 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m3
31 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,126 100m3
32 Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,011 100m2
33 LĐ ống PVC D60 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,043 100m
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (mối nối hai đơn nguyên) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,361 m2
35 Bê tông tường khóa kè M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,248 m3
36 Ván khuôn gỗ tường khóa đầu kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,342 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,105 Tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 Tấn
39 Đào móng bằng máy đào đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,548 100m3
40 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,164 100m3
41 Bê tông đáy cống M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,268 m3
42 Bê tông thành cống M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,753 m3
43 Ván khuôn bê tông đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,188 100m2
44 Ván khuôn bê tông thành cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,468 100m2
45 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,076 m3
46 Ván khuôn bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 100m2
47 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,034 Tấn
48 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,814 m3
49 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 100m2
50 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,343 Tấn
51 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cấu kiện
52 Bê tông tường cánh nối dài M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 m3
53 Ván khuôn bê tông tường cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m2
54 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,167 100m3
55 Đào nền đường - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,93 m3
56 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,732 100m2
57 Bê tông mặt đường M250, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,176 m3
58 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
59 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,554 100m3
60 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,554 100m3
C KÈ ĐOẠN 3 - THÔN CÁP KẸ (L=235M)
1 Đào móng kè bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,337 100m3
2 Đào móng kè bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,423 100m3
3 Đào móng kè bằng máy, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,416 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,899 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,355 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,466 100m3
7 Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,105 100m3
8 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 Ca
9 Đào phá đê quay đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,105 100m3
10 Đắp đất thân kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,264 100m3
11 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 Lỗ khoan
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,032 Tấn
13 Bê tông tường kè M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,813 m3
14 Ván khuôn thép tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,325 100m2
15 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,628 m3
16 Bê tông móng kè M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 532,8 m3
17 Bê tông tường kè M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 471,75 m3
18 Ván khuôn móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,365 100m2
19 Ván khuôn BT tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,92 100m2
20 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm (thép liên kết đáy và tường kè) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,331 Tấn
21 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,034 100m3
22 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,169 100m3
23 Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 100m2
24 LĐ ống PVC D60 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,085 100m
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (khe nối giữa hai đơn nguyên) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106,518 m2
26 Bê tông tường tường khóa kè M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,248 m3
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,342 100m2
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,105 Tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 Tấn
30 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,503 100m3
31 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,503 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186834E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.837366E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) tương tự, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.287.190.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.287.190.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->