Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744023-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210739318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:18:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,091,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V3,967m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V8,6333m3
3Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V2,3941100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V28,8704m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V2,0143100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1295tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,9866tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2Mục II Chương V31,5961m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,1891100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2733tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,7141tấn
12Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mục II Chương V16,8299m3
13Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50Mục II Chương V78,0409m3
14Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V144,0276m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V15,3539m3
16Đắp đất K = 0,95Mục II Chương V8,3436100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMục II Chương V7,201100m3
18Đào xúc đất - Cấp đất IIIMục II Chương V7,201100m3
19Thuế tài nguyên (đất đắp) (thuế TNTN (7%) và 2.000đ phí bảo vệ môi trường)Mục II Chương V7,201m3
20Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V48,24m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,5101100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1523tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0833tấn
24Bê tông cột M200, đá 1x2Mục II Chương V8,3054m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V2,5589100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,8836tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,3278tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V2,0565tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mục II Chương V27,2068m3
30Ván khuôn sàn máiMục II Chương V6,4577100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V6,512tấn
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mục II Chương V69,888m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,3199100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0783tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,3487tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V3,5799m3
37Gia công xà gồ thépMục II Chương V4,9857tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V4,9857tấn
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V49,7364m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V166,5249m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V835,57m2
42Đắp bát,chỉ (chân tường, đầu cột)Mục II Chương V20công
43Đắp chỉ trang trí lan canMục II Chương V10công
44Sắt tấm, sắt hộp trang trí lan canMục II Chương V1ht
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.002,363m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V582,4m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V255,89m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V108,992m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V86,752m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.840,653m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V835,57m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mục II Chương V370,4398m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mục II Chương V105m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mục II Chương V124,845m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mục II Chương V15,471m2
56Mặt đá, ốp đá thành bồn rửa tayMục II Chương V5bộ
57Khung sắt bồn rửa tayMục II Chương V5bộ
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II Chương V52,58m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V4,6704100m2
60Lắp dựng dàn giáo trongMục II Chương V4,96100m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMục II Chương V4,826100m2
62Tôn úp nócMục II Chương V66,64m
63Ke chống bãoMục II Chương V1.200cái
64Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhựa lõi thépMục II Chương V32,4m2
65Mua cửa đi, 1 cánh, mở quay, nhựa lõi thépMục II Chương V8,8m2
66Cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhựa lõi thépMục II Chương V39,6m2
67Cửa sổ 1 cánh, mở quay, nhựa lõi thépMục II Chương V12,6m2
68Hoa sắt, sắt hộp 20x20mmMục II Chương V39,6m2
69Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm (gồm phụ kiện và lắp dựng)Mục II Chương V32,265m2
70Trang trí mái (chi tiết 16- lam BTCT 50x100mm)Mục II Chương V1ht
71Đào xúc đất-đất cấp IIMục II Chương V1,533m3
72Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V1,533m3
73Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,3652m3
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,594m2
75Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mục II Chương V27,594m2
76Đào xúc đất-đất cấp IIMục II Chương V6,0947m3
77Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V1,0614m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,0715m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V41,4304m2
80Ốp đá bóc lồi vào tường TD đá 100x200mmMục II Chương V22,5984m2
81Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V10cái
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V13bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V30bộ
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục II Chương V360m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mục II Chương V40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V360m
87Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mục II Chương V40m
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V10cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V10cái
90Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V15cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V5cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục II Chương V1cái
93Tủ điện chuyên dụng 450x350x150Mục II Chương V1bộ
94Tủ điện RAB04 220x144x90Mục II Chương V7bộ
95Đế âm tườngMục II Chương V40cái
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMục II Chương V16,56m3
97Đắp đất K = 0,95Mục II Chương V0,1656100m3
98Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục II Chương V9cọc
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V100m
100Gia công kim thu sét, dài 1,5mMục II Chương V9cái
101Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMục II Chương V9cái
102Hộp kiểm traMục II Chương V2hộp
103Dây tiếp điện thép lập là 40x4Mục II Chương V50m
104Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,54100m
105Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMục II Chương V0,45100m
106Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMục II Chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMục II Chương V0,75100m
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMục II Chương V30cái
109Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II Chương V30cái
110Cầu chắn rác inox d120Mục II Chương V15cái
111Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mmMục II Chương V1,1100m
112Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMục II Chương V1,5100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMục II Chương V0,7100m
114Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmMục II Chương V18cái
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMục II Chương V20cái
116Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V30cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMục II Chương V25cái
118Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMục II Chương V8cái
119Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMục II Chương V12cái
120Vòi nước D15Mục II Chương V6cái
121Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmMục II Chương V0,08100m
122Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmMục II Chương V0,6100m
123Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmMục II Chương V1,4100m
124Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMục II Chương V1,5100m
125Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMục II Chương V8cái
126Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmMục II Chương V16cái
127Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMục II Chương V24cái
128Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmMục II Chương V25cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II Chương V5cái
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMục II Chương V9cái
131Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMục II Chương V14cái
132Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMục II Chương V10cái
133Keo dánMục II Chương V15tuýp
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V10bộ
135Lắp đặt xí bệtMục II Chương V20bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V15bộ
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục II Chương V10cái
138Lắp đặt gương soiMục II Chương V5cái
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V20cái
140Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V2bể
141Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W)Mục II Chương V1bộ
142Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V1,188m3
143Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục II Chương V0,036100m2
144Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0549tấn
145Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Mục II Chương V1m3
146Ván khuôn dầm đáy bểMục II Chương V0,088100m2
147Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1318tấn
148Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1091tấn
149Bê tông dầm đáy bể M200, đá 1x2Mục II Chương V0,968m3
150Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0507100m2
151Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0059tấn
152Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V0,8117m3
153Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V4,3604m3
154Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V22,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường1
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động bình thường1
8 Máy hàn điện Hoạt động bình thường1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường1
11 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->