Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:18:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,967 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 8,6333 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,3941 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 28,8704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 2,0143 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1295 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,9866 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 31,5961 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2733 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,7141 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 16,8299 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục II Chương V | 78,0409 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 144,0276 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 15,3539 | m3 |
| 16 | Đắp đất K = 0,95 | Mục II Chương V | 8,3436 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mục II Chương V | 7,201 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mục II Chương V | 7,201 | 100m3 |
| 19 | Thuế tài nguyên (đất đắp) (thuế TNTN (7%) và 2.000đ phí bảo vệ môi trường) | Mục II Chương V | 7,201 | m3 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 48,24 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,5101 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1523 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0833 | tấn |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 8,3054 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 2,5589 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,8836 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,3278 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 2,0565 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 27,2068 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 6,4577 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 6,512 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 69,888 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,3199 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0783 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,3487 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,5799 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 4,9857 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 4,9857 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 49,7364 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 166,5249 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 835,57 | m2 |
| 42 | Đắp bát,chỉ (chân tường, đầu cột) | Mục II Chương V | 20 | công |
| 43 | Đắp chỉ trang trí lan can | Mục II Chương V | 10 | công |
| 44 | Sắt tấm, sắt hộp trang trí lan can | Mục II Chương V | 1 | ht |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.002,363 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 582,4 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 255,89 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 108,992 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 86,752 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.840,653 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 835,57 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 370,4398 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 105 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 124,845 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mục II Chương V | 15,471 | m2 |
| 56 | Mặt đá, ốp đá thành bồn rửa tay | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 57 | Khung sắt bồn rửa tay | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 52,58 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 4,6704 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II Chương V | 4,96 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V | 4,826 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 66,64 | m |
| 63 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 1.200 | cái |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 32,4 | m2 |
| 65 | Mua cửa đi, 1 cánh, mở quay, nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 8,8 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 39,6 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh, mở quay, nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 12,6 | m2 |
| 68 | Hoa sắt, sắt hộp 20x20mm | Mục II Chương V | 39,6 | m2 |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm (gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mục II Chương V | 32,265 | m2 |
| 70 | Trang trí mái (chi tiết 16- lam BTCT 50x100mm) | Mục II Chương V | 1 | ht |
| 71 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mục II Chương V | 1,533 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 1,533 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,3652 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,594 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mục II Chương V | 27,594 | m2 |
| 76 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mục II Chương V | 6,0947 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0614 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,0715 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 41,4304 | m2 |
| 80 | Ốp đá bóc lồi vào tường TD đá 100x200mm | Mục II Chương V | 22,5984 | m2 |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V | 360 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 360 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện chuyên dụng 450x350x150 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tủ điện RAB04 220x144x90 | Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 95 | Đế âm tường | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mục II Chương V | 16,56 | m3 |
| 97 | Đắp đất K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V | 9 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 100 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 102 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Dây tiếp điện thép lập là 40x4 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,54 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 0,75 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác inox d120 | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 1,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mục II Chương V | 0,7 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 25 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 120 | Vòi nước D15 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 133 | Keo dán | Mục II Chương V | 15 | tuýp |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 2 | bể |
| 141 | Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 1,188 | m3 |
| 143 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục II Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0549 | tấn |
| 145 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1 | m3 |
| 146 | Ván khuôn dầm đáy bể | Mục II Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1318 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1091 | tấn |
| 149 | Bê tông dầm đáy bể M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,968 | m3 |
| 150 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0059 | tấn |
| 152 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,8117 | m3 |
| 153 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 4,3604 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 22,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi