Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Bưng Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Bưng Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:39:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,606,799,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có hợp đồng lao động, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chủ yếu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, chứng nhận tập huấn an toàn lao đông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cốt pha – dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5x1,5 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy cắt gạch – đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất – 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Tải trọng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TỔNG THỂ (SÂN, MƯƠNG, NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,47 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,712 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,56 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,47 | m2 |
| 7 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,47 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,56 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,712 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 12 | Đục nhám nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.999,025 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.999,025 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.999,025 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đan mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 290 | cái |
| 16 | Nạo vét mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,667 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,335 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 290 | cái |
| B | KHỐI HIỆU BỘ (KHỐI 1) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 763,605 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 60% diện tích cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 538,492 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 215,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 276,61 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 462,925 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 60% diện tích cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,908 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200,208 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,895 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 445,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,6 | m |
| 12 | Đục nhám mặt tường lan can để xây nâng lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ song sắt lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 320,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,7 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m3/km |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,58 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,58 | m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,695 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,72 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 802,325 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 538,485 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.193,091 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.294,335 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.757,3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,895 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 445,56 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,46 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | md |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 320,32 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,25 | MD |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,98 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,16 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,7 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,598 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,8 | m |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 45 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,9 | m2 |
| 46 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,214 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,361 | 100m3/km |
| 49 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,341 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,026 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,38 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,24 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114,06 | m2 |
| 56 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,64 | m2 |
| 57 | Đục, xử lý, chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | vị trí |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,54 | m2 |
| 59 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 60 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 61 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| C | KHỐI 2 (KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 410,765 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.228,048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.241,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,865 | 100m3/km |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.214,9 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.235,82 | m2 |
| 9 | Lát chân cửa đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 410,765 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.228,048 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 13 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 14 | Sửa chữa, gia cố bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt leo mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2 | md |
| D | KHỐI 3 (KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 971,245 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 60% diện tích cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 534,057 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 329,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 406,55 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 606,345 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 60% diện tích cạo: | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,296 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 60% diện tích cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 529,086 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 143,8 | m |
| 10 | Đục nhám mặt tường lan can để xây nâng lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,92 | m2 |
| 11 | Phá dỡ song sắt lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 877,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,186 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,575 | 100m3/km |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 877,9 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 874,38 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,22 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,22 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,387 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 999,425 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 534,057 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.935,597 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.879,065 | m2 |
| 27 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.341,64 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,26 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,34 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 133,8 | md |
| 32 | Gia công, cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,25 | md |
| E | KHỐI 4 (BÁN TRÚ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.138,599 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 60% diện tích cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 562,422 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 236,13 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 274,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 511,826 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 60% diện tích cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,576 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 60% diện tích cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 784,272 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,7 | m |
| 10 | Đục nhám mặt tường lan can để xây nâng lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ song sắt lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ sàn gỗ hội trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,807 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | 100m3/km |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,52 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,52 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,021 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,83 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.149,429 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 562,422 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.869,844 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.350,45 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.171,425 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,66 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,48 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 hành lang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,8 | md |
| 29 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,2 | md |
| 32 | Lát sàn bằng ván nhựa dày 20mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,96 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,76 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114,4 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,48 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,888 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,803 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,05 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116 | m |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 42 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,3 | m2 |
| 43 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,149 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,707 | 100m3/km |
| 46 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,76 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,6 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,888 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,96 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,6 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 166,7 | m2 |
| 53 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,32 | m2 |
| 54 | Đục, xử lý, chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | vị trí |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,7 | m2 |
| 56 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 57 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 58 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 60 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,976 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC( NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A 1 pha 6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| G | CẤP ĐIỆN (KHỐI HIỆN BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng cáp treo 75x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x10)+E10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2,5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 20 | Đầu cos 14mm2/8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có hợp đồng lao động, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân chủ yếu | 15 | phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, chứng nhận tập huấn an toàn lao đông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | – công suất 23kw | 1 |
| 4 | Cốt pha – dàn giáo | 1,5x1,5 | 50 |
| 5 | Máy cắt gạch – đá | - công suất – 1,7kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | – công suất 0,62 kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | – trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Xe Ô tô tải tự đổ | – Tải trọng: 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi