Gói thầu: 21.XL-18 Cung cấp, thi công và lắp đặt cải tạo, bổ sung hệ thống thống gió và điều hòa gian máy- Nhà máy thủy điện Trung Sơn (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.XL-18 Cung cấp, thi công và lắp đặt cải tạo, bổ sung hệ thống thống gió và điều hòa gian máy- Nhà máy thủy điện Trung Sơn (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 13:42:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,694,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống thông gió hoặc điều hòa cho các công trình dân dụng hoặc công nghiệp.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện dân dụng hoặc công nghệ hàn, cơ khí;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất hai công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học nhiệt lạnh hoặc điện dân dụng hoặc công nghệ hàn, cơ khí.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ghép mí 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 750 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng, thiết bị và bên thứ ba) | -- | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | -- | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | -- | 1 | Trọn gói |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | -- | 1 | Trọn gói |
| B | HỆ THỐNG CẤP KHÔNG KHÍ CAO TRÌNH 96.3M | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút Q ~ 42000m3/h, P ~ 500Pa, Gối chống rung,Thùng tiêu âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bích vuông, bích kết nối quạt với ống gió | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1400x1000, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1400x1000/1100x900, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1100x900, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1100x900/950x800, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 950x800, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 950x800/800x700, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 800x700, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1000x600, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 600x600, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van gió 1100x900 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van gió 1000x600 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộp gió 2300x550 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió 1 lớp nan dọc 1000x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 481,9 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện KT 600x400x200 (bao gồm chi tiết các thiết bị đi kèm và phụ kiện…) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cáp cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu. Tiết diện: 7x1.5mm2) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu. Tiết diện: 17x1.5mm2) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| C | HỆ THỐNG HÚT KHÔNG KHÍ BẨN CAO TRÌNH 96.3M | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút Q ~ 42000m3/h, P ~ 500Pa, Gối chống rung,Thùng tiêu âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bích vuông, bích kết nối quạt với ống gió | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1400x1000, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1400x1000/950x800, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 950x800, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 950x800/800x700, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 800x700, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1000x600, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1000x600/800x600, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 800x600, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van gió 1000x600 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt hộp gió 2300x550 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió 1 lớp nan dọc 1000x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 379,9 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện KT 600x400x200 (bao gồm chi tiết các thiết bị đi kèm và phụ kiện…) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu. Tiết diện: 7x1.5mm2) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu. Tiết diện: 17x1.5mm2) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| D | HỆ THỐNG HÚT KHÔNG KHÍ NÓNG CHO DÀN NÓNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1000x1000, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bích vuông, bích kết nối quạt với ống gió | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1000-750, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 750x750, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 226 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Daikin 1 chiều lạnh 160.000 Btu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng DN32 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng DN40 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống nước ngưng D32 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống nước ngưng D40 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện lắp đặt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộp gió hồi 1500x600x650, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1000x400, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp gió hồi 7000x800, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1800x450, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1800x450/1400x450, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1400x450, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1400x450/1000x450, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 1000x450, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 1000x450/600x400, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 600x400, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 600x400/400x400, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 400x400, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống gió transfer 1400x450, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống gió transfer 400x400, 2 lớp tôn 0.75+1 lớp bảo ôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 143 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm Ø300, kèm cách nhiệt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Van gió Ø300 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt van gió 1 chiều 1000x400 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van gió chống cháy 1400x450 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van gió chống cháy 400x400 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt miệng gió 600x600 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | cái |
| F | NHÀ KÍNH BAO CHE TỦ TỰ DÙNG H3, H4 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng khung nhà thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Hệ nhôm kính Xingfa kính an toàn 6.38mm (bao gồm vật tư và các phụ kiện đi kèm) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| G | VÁCH KÍNH NGĂN PHÒNG THIẾT BỊ TỰ DÙNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Hệ nhôm kính Xingfa kính an toàn 6.38mm (bao gồm vật tư và các phụ kiện đi kèm) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 51 | m2 |
| H | VÁCH KÍNH NGĂN CỬA ĐI VÀO PHÒNG TỰ DÙNG 96,3 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Hệ nhôm kính Xingfa kính an toàn 6.38mm (bao gồm vật tư và các phụ kiện đi kèm) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| I | CÔNG TÁC KHOAN CẮT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Khoan cắt BTCT dày 0,8m, tại cao trình 108m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3.045 | m2 |
| 2 | Khoan cắt BTCT dày 0,5m, cao trình 96,3m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13.655 | m2 |
| 3 | Khoan cắt BTCT dày 0,5m, cao trình 90,8m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| J | KẾT NỐI ĐỒNG BỘ HỆ THỐNG CŨ | |||
| 1 | Kết nối vào hệ thống thông gió cũ: Kết nối hệ thống điều khiển trung tâm, | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống thông gió hoặc điều hòa cho các công trình dân dụng hoặc công nghiệp.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện dân dụng hoặc công nghệ hàn, cơ khí;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất hai công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học nhiệt lạnh hoặc điện dân dụng hoặc công nghệ hàn, cơ khí.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | 10T | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | 0,5 kW | 2 |
| 3 | Máy ghép mí 1,1kW | 1,1kW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy khoan 750 W | 750 W | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi