Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác SCTX hệ thống FGD tổ máy số 2, 4 và phần chung HPI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác SCTX hệ thống FGD tổ máy số 2, 4 và phần chung HPI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 14:29:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,844,492,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,667,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266738E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453347E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc và bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.422.246.292 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gu dông M30x380, 2 đầu ren dài 80mm, cấp bền 8.8 | 60 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Cánh bơm thải thạch cao LCF50/460 (HP1) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Trục bơm thải thạch cao mã hiệu: LCF50/460 HPI (vật liệu Duplex 2205) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Cụm làm mát gối đỡ quạt FGD HP1; phi 18 x 1.5, vật liệu đồng Niken | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Côn đầu hút quạt chèn cánh hướng FGD HP1: KT Phi 510/330x125, vật liệu Inox 304 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Lưới lọc đầu hút bơm TTH FGD LC550/700, Bao gồm lưới KT: 1650x2715xR757 dày 3mm, KT lỗ phi 20; Vật liệu SUS316L, lưu lượng 4520 m3/h. | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Thiết bị đo mức kiểu chênh áp, Model: EJA118E-JMSCG-917DB-WA23B2HW00-AA2A/HE, Calibration range: 0 – 8800 mmH2O (bao gồm cả flushing ring) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Cơ cấu dẫn động _ TET SMC - 04INV | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JMS5G-917DN-WA12B2HW00-A/HE, Calibration range: -5 – 5 Kpa; (bao gồm cả mặt bích và bu lông kết nối với thiết bị) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox | 1 | Bình | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Van tay D71J-10, DN65 - PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bu lông inox M16 x 150 | 200 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Ổ bi 7215 BECBM SKF | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Puly động cơ phi 155 x phi 55 x 100, vật liệu thép | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Cánh quạt làm mát động cơ D=280, d=52, L=30mm, vật liệu nhựa tổng hợp | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Cánh quạt làm mát động cơ D=350, d = 68mm, vật liệu nhựa tổng hợp | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bu lông M16 x 80 (ren dài) | 160 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bu lông Inox 304 M16 x 180 | 25 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Phớt chèn dầu PD120x150x14 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Phớt SKF CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Ổ bi NU 311 ECP SKF | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Ổ bi 7311 BECBP SKF | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Ổ bi 7218 ACM | 2 | Vòng | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Ổ bi 7215 BECBM SKF | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Ổ bi 6310/C3 SKF | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Phớt SKF CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Trục bơm bể tách FGD chung HPI Ø65x566. Vật liệu: SUS316 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Bán khớp HGT máy khuấy bể tách Ø161x100 Vật liệu: Thép C45 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Ổ bi 7215 BECBM SKF | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Ổ bi 6310/C3 SKF | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Phớt SKF CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Trục bơm cấp bùn vôi FGD chung HPI phi 71x 750. Vật liệu SUS316. | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Cơ cấu dẫn động _ TET SMC - 04INV | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Bộ bo mạch (sử dụng cho van neumax QT.IN20-1, s/n: 076505) bao gồm: 01 bo mạch điều khiển (type:QT2006-V3), hiển thị và 01 bo mạch chuyển chế độ điều khiển và đóng mở tại chỗ | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Động cơ 3 pha van điện neumax, type:8IDS2-25GU | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Ổ bi NU 311 ECP SKF | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Ổ bi NU 311 ECM | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Bu lông M16 x 80 (ren dài) | 168 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Bu lông giữ nêm căng thùng nghiền tinh M16x125, vật liệu Inox 304 (8.8) (gồm 1 long đen KT 104x65mm (inox 304) và 1 long đen KT 104x65x12mm(cao su)) | 40 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Nêm căng thùng nghiền máy nghiền tinh loại II KT: 152x95x770 (vật liệu thép, bọc cao su chịu mài mòn) | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Tấm lót đầu hồi máy nghiền tinh hệ thống FGD HPI. | 20 | Tấm | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Ổ bi NU 311 ECP SKF | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Ổ bi 7311 BECBP SKF | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Vật liệu mài mòn Wearpak | 270 | Kg | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Vật liệu mài mòn Wearpak | 100 | Kg | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Ổ bi 30230 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Bu lông M16 x 80 (ren dài) | 200 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Bu lông M20 x 80 | 80 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Gu dông M16 x 200 | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Ổ bi NU 318ECP/C3 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Quạt gió chèn cánh hướng FGD HP2, kích thước 1100 x 950 x 500mm; công suất 6000 m3/h; áp lực 5000 pa; tốc độ 2900 v/ph. | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Van một chiều đầu đẩy quạt chèn cánh hướng FGD HP2; KT: Φ440 x 250mm; vật liệu: SS400 | 2 | Van | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Giãn nở đầu đẩy quạt chèn cánh hướng FGD HP2, KT: DN300 x 350mm; vật liệu: SUS304 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Cánh bơm bể gom tháp hấp thụ FGD HP2; KT Φ350x170, mã bơm R60KSS-QV | 1 | Cánh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Buồng bơm bể gom tháp hấp thụ FGD HP2; KT Φ550x170, mã bơm R60KSS-QV | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Ổ bi SBB016-Q009 bơm bể gom tháp hấp thụ FGD HP2 | 1 | Vòng | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, type:DMC 59-B3-160, s/n: 1016291, IP 67, momen: 60Nm; tốc độ 160 v/p; 380v/ 3 phs/ 50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Ổ bi 22316E SKF | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Gối dẫn hướng trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP):KT 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13) | 16 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266738E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453347E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc và bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.422.246.292 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi