Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Văn Chấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743696-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Văn Chấn
Số hiệu KHLCNT 20210743535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:09:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,895,680,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.081,7778 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5933 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5941 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0443 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7474 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0355 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9004 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
11 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,639 m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9123 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,452 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0824 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9167 100m2
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5869 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5908 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1213 m3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6831 m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9338 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m2
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4102 100m3
25 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4928 100m3
26 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,928 10m³/1km
27 Đắp cát hố bể tự hoại thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6233 m3
28 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8662 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9414 100m2
30 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5079 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5925 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5646 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4538 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9377 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6945 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7449 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2342 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5681 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5727 100m2
44 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6036 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8216 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2044 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6188 100m2
48 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4254 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8142 100m2
50 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3116 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9582 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6045 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3818 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6614 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7323 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4681 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0593 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8476 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1004 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5727 100m2
64 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6036 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8216 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,892 tấn
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2516 100m2
68 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,019 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8142 100m2
70 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3116 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5124 tấn
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3818 100m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,662 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7385 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4681 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0593 tấn
78 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7475 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1004 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5799 100m2
83 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6753 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8216 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,178 tấn
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2516 100m2
87 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9264 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4133 100m2
89 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3116 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9325 tấn
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9409 100m2
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,389 m3
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7303 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4018 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7046 tấn
97 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3269 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1004 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0536 m3
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6599 tấn
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,171 100m2
102 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,052 m3
103 Xử lý chống thấm bằng màng polyme Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,237 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,237 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.270,993 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.288,016 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,8298 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,9384 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.329,7894 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,78 m
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.270,993 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.654,0916 m2
113 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5213 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5213 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,697 m2
116 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3357 100m2
117 úp nóc + xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,695 m
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.798,4476 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5716 m2
120 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9839 m2
121 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,432 m2
122 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0452 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,182 m2
124 Làm trần nhôm CLIP-IN 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,5638 m2
125 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,324 tấn
126 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,572 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,9509 m2
128 Bàn đá 3 chậu Granit bao gồm cả khung khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Bàn đá 2 chậu Granit bao gồm cả khung khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Bàn đá 1 chậu Granit bao gồm cả khung khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính mờ an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,97 m2
132 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
133 Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,02 m2
134 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
135 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh mở - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
136 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 bộ
137 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh trượt - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,58 m2
138 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
139 Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính mờ an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
140 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
141 Vách nhôm hệ cố định - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
142 Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính mờ an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
143 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
144 Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT dày 1.2mm (bao gồm cả cửa, khóa và phụ kiện lắp dựng đầu kẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,52 m2
145 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5475 tấn
146 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,092 m2
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,8946 m2
148 Thang lên mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,95 m3
150 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 tấn
151 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,955 10m2
152 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,728 tấn
153 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện sắt thép lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 tấn
154 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,083 10m2
155 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấn
156 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
157 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
C NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - CHỐNG SÉT
D Phần chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp =, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
3 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Râu chờ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Chân giữ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
8 Vật liệu phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
E Phần cấp điện:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang ốp trần bóng 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần LED -220x220mm -18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 bộ
4 Lắp đặt đèn treo D90 - 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 840M3/H- 2 chiều - 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 1600M3/H- 2 chiều - 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
9 Hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn đổi chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 cái
16 Hộp điện chứa 1 át tô mát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Hộp điện chứa 2 át tô mát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Hộp điện chứa 3 át tô mát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Hộp điện chứa 4 át tô mát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Hộp điện chứa 1 át tô mát 3 pha và 7 át tô mát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Hộp điện chứa 1 át tô mát 3 pha và 10 át tô mát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Hộp điện chứa 1 át tô mát 3 pha và 7 át tô mát 12 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đèn pha gắn tường chiếu sâu ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Cầu đấu 3 pha 4 đầu ra - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Cầu đấu 3 pha 5 đầu ra - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Cầu đấu 1 pha 2 đầu ra - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Tủ phân phối 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Tủ điện tầng 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
29 Lắp đặt cầu chì 220V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Đèn hiển thị báo pha 220V-5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 LĐ chuyển mạch vị trí đo điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Máy biến dòng hạ thế 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
45 Thanh cái đồng 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
54 Lắp đặt dây tiếp địa - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
55 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.500 m
56 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
58 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
59 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
60 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.325 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
64 Máng gen hộp luồn dây 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
F Hệ thống mạng Internet, camera
1 Wall plate 2 cổng (1cat 6+ ổ cắm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
2 Dây cáp mạng Cat 5E UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
3 Dây cáp quang MulTimode 4Core - 4Fo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 SWitch 24 cổng 10/100MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
5 SWitch 12 cổng 10/100MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ phát WiFi 300MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt ống gen loại d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
8 Lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
G Phần cấp thoát nước:
1 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Van chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Cút nhựa PPR d60 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
4 Cút nhựa PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Cút nhựa PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
6 Cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Cút nhựa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
8 Cút nhựa PPR d40 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cút nhựa PPR 20x20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
10 Cút nhựa HDPE d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Thu nhựa PPR các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
12 Tê nhựa PPR d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Tê nhựa PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Tê nhựa PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Tê nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
16 Tê nhựa HDPE d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Rắc co nhựa PPR d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Rắc co nhựa PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
25 Côn nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
26 Cút d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
27 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
28 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
29 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
30 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
31 Tê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
36 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
37 Chếch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
38 Tê thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Măng sông nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
H Phần thiết bị nhà vệ sinh
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
6 Vòi rửa cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
11 Lắp đặt gương soi 1+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi 3 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
15 Lắp đặt kệ đặt xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Bể tự hoại thông minh - 4m3 - loại nằm ngang (dài 2.5m x rộng 1.2m x cao 1.063m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bể tự hoại thông minh - 1.7m3 - loại nằm ngang (dài 2.3m x rộng 1.0m x cao 1.063m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Cút d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Cút d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Chếch d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Đai vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
8 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Cầu chắn rác D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Măng sông d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,5222 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2301 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7065 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9814 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6714 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6157 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6921 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9636 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4577 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1476 m3
16 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3673 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0192 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4548 100m3
19 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6051 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9109 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5274 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m2
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 m3
26 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8793 m3
27 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3574 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,192 m2
35 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,192 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2923 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9319 100m2
40 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9136 m3
41 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0061 m3
42 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4463 m3
43 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9965 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9352 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1412 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5351 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4651 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 100m2
52 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,942 m3
53 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7079 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m2
57 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4418 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6423 100m2
60 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7202 m3
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2557 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9319 100m2
64 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9136 m3
65 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0882 m3
66 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9678 m3
67 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9965 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0219 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4091 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6042 100m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0658 m3
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 100m2
75 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,942 m3
76 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7079 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 100m2
79 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7551 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7295 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8384 100m2
82 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9977 m3
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6693 tấn
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
86 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 m3
87 Xây gạchrỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,944 m3
88 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8149 m3
89 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 m3
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5378 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2651 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9265 100m2
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1917 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3157 100m2
98 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4852 m3
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9681 tấn
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3187 100m2
101 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3577 m3
102 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8444 m3
103 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8332 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5294 100m2
105 Xử lý chống thấm bằng màng polyme Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7472 m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,0896 m2
107 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,0004 m2
108 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,9846 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1987 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,664 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,7754 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,84 m
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,0004 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.063,622 m2
115 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3036 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,0879 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,63 m2
118 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8702 m2
119 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4344 m2
120 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0964 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5316 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,108 m2
123 Làm trần nhôm AUSTRONG CLIP-IN 600x600x0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
124 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9391 tấn
125 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,598 m2
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9701 m2
127 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8948 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7888 m2
129 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8948 tấn
130 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7514 100m2
131 Úp nóc + máng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
132 Bàn đá Granite khu vệ sinh (Bao gồm cả khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
133 Gạch thông gió KT 190x190x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,64 m2
134 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m2
135 Tấm cell thóat nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m2
136 Đất phù sa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
137 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9125 m2
138 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
139 Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,588 m2
140 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
141 Cửa đi nhôm hệ - cửa 04 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
142 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
144 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
145 Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
146 Vách nhôm hệ có cửa mở - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,766 m2
147 Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m2
148 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 tấn
149 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3273 m2
151 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0705 m3
152 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 tấn
153 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 10m2
154 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,698 tấn
155 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
156 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 10m2
157 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
158 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
159 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
K HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
L Phần chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Râu chờ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Chân giữ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Vật liệu phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
M Phần cấp điện:
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D90-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT nổi D90-7W màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần LED -220x220mm -18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Đèn pha gắn tường chiếu sâu ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tủ phân phối 700x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Tủ điện tầng 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Tủ điện tầng loại 10Modul - âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
29 Lắp đặt cầu chì 220V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
30 Lắp đèn chỉ thị báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Vol kế 0-450V: am pe kế 0-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 LĐ chuyển mạch vị trí đo điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Máy biến dòng hạ thế 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Thanh cái đồng 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
39 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
40 Lắp đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
41 Lắp đặt dây tiếp địa - 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Lắp đặt dây tiếp địa - 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
43 Lắp đặt dây tiếp địa - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 645 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
47 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
48 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
49 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
50 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
51 Đầu cốt M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
52 Máng cáp 300*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
N Phần điều hòa:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
4 Băng cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Giá treo giàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Ổ cắm Internet RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Chiếc
8 Ổ cắm ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
9 Mặt âm tường kiểu 1 cổng + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Chiếc
10 Dây cap mạng CAT 5E UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 M
11 Dây nhảy CAT 5E 03M Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chiếc
12 Tủ RACK CABINET Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 MODEM ADSL với 4 cổng mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 SWITCH 24 cổng, 10/100 MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Bảng đấu nối cáp mạng 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Máy chủ + Phần mềm quản lý mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Ống luồn dây PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 m
20 Ổ cắm đa năng 8 chân cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha - 40/130KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
22 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
23 Chống sét lan truyền mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chiếc
24 Cáp đồng bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Cáp đồng bọc bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Cáp đồng bọc trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
27 Bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
O Phần cấp thoát nước:
P Phần cấp nước:
1 Lắp đặt van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt van chặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van chặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cút nhựa PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cút nhựa PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cút nhựa PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Cút nhựa PPR d40 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cút nhựa PPR 20x20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Cút nhựa HDPE d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Thu nhựa PPR các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
13 Rắc co nhựa PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
Q Phần thoát nước sinh hoạt:
1 Côn nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Tê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
13 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
R Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Cút d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Cút d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Chếch d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Đai vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Măng sông nối ống d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
S Phần thiết bị
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 130x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Phễu thu thoát nước bồn hoa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
8 Vòi cảm ứng cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Vỉ thoát nước toàn phần PLASTIC CELL Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
T Phần chóp thông hơi
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Côn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Cút + tê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Măng sông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
U NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN XÂY LẮP
V Phần phá dỡ:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5958 m3
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,1794 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7905 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,68 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,8 m2
9 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8336 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,256 m2
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,034 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
13 Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5646 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8636 m3
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4053 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
22 Xử lý chống thấm bằng màng polyme Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6475 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,91 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,79 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.495,02 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,63 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8336 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
31 Làm trần nhôm CLIP-IN 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8336 m2
32 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
33 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
35 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
36 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
37 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
39 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Vách nhôm hệ có cửa mở - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
41 Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m2
42 Sơn sửa, lắp dựng lại hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
W NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
X Phần điện:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn âm trần DOWN LIGHT D90/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
16 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
Y Phần nước:
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tb
Z NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5815 m2
2 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
3 Sửa chữa lại vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5358 100m2
5 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 md
6 Cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
AA GARA XE GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7039 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,972 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7204 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9866 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 100m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 tấn
15 Bu lông D20 L=600 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4818 100m2
26 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9732 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,806 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
30 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 tấn
31 Lắp dựng lưới B40 đan ô 70x70, dây đan 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,17 kg
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
AB GARA XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5128 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9872 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5799 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6065 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5507 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5691 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4137 100m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
15 Bu lông D20 L=700 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
16 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,99 m3
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7761 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6446 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7761 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4686 100m2
25 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 md
26 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Bu lông đầu cột 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8298 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,389 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,389 m2
31 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 tấn
32 Lắp dựng lưới B40 đan ô 70x70, dây đan 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,22 kg
33 Cửa xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m2
34 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
35 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 m2
37 Hộp điện loại 3modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
42 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
51 Lắp đặt dây đơn 4mm2- 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Chân giữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
58 Vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Thoát sàn inox 125x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
63 Phụ kiện ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
64 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
AC BỂ NƯỚC
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
3 Vệ sinh thau rửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
AD CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
AE SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7928 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,37 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6992 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0936 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6992 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,69 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,79 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2792 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
AF SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6808 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8313 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0675 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,732 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2848 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,396 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8313 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0675 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
11 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
12 Phụ kiện cửa đi 01 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cửa sổ nhôm hệ - cửa cánh trượt - kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
14 Phụ kiện cửa sổ cánh trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
16 Mô tơ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,732 m2
18 Sửa lại cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
AG CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.328,307 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.328,2 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
5 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
8 Phụ kiện cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
AH HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
AI Chống mối mặt nền công trình
1 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 m2
AJ HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8795 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m3
3 Cắt khe co giãn sân đường bê tông (tính 1 ô 25m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 md
4 Lát gạch TERRAZZO 400x400X4mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435 m2
AK HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào hào chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 100m3
4 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5 m2
5 Gạch chỉ 220x10x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,1818 viên
6 Cáp CXV/DSTA (3x300+1x150)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Cáp CXV/DSTA(3x50+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
AL HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào hào chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6313 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3758 100m3
3 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9474 m3
6 Nilong lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,1692 m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0969 m3
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2199 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1342 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4413 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7229 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9929 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 487 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,46 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,46 m2
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,67 m2
AM HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100,100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt côn thu thép D125/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn thu thép D100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn cút D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn cút D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van hút mặt bích, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
29 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x700x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
30 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Hộp 
31 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
32 Lắp dặt khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
33 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cuộn
34 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
35 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Lắp đặt khớp nối nhanh đầu van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
37 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt họng cứu hoả tiếp nước đường kính 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
40 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
41 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
42 Lắp đặt gioăng cao su các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Lắp đặt Bulong + ecu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
44 Lắp đặt giá đỡ ống D100 + đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
45 Lắp đặt giá đỡ ống D65 + đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bình
47 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bình
48 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
49 Lắp đặt bộ NQTL phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
50 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
52 Lắp đặt máy chữa cháy chính động cơ điện Q>=45m3/h; H>=40m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
53 Lắp đặt máy chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q>=45m3/h; H>=40m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
54 Lắp đặt dây cáp điện từ tủ điều khiển bơm tới bơm điện KT 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
55 Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm Diesel 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
56 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
58 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
60 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
61 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m
62 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
63 Đổ bê tông bể máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
AN HỆ THỐNG BÁO CHÁY, EXIT SỰ CỐ
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt tủ nguồn phụ báo cháy 24V 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10 đầu
6 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu
7 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
8 lắp đặt cầu đấu dây 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 chuông
10 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 nút
12 Lắp đặt dây dẫn cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
13 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
16 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
18 Lắp đặt kẹp ôm ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
19 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
20 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm không chỉ hướng . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
21 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm có chỉ hướng . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 5 đèn
23 Lắp đặt hộp nối dây tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
24 Đo thử hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kênh
25 Hoàng mạng chạy thử nghiệm, hướng dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AO Thiết bị PCCC
1 Máy chữa cháy chính động cơ điện Q>=45m3/h; H>=40m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Máy chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q>=45m3/h; H>=40m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.69E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->