Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Văn Chấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:09:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,895,680,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,7778 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5933 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5941 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0443 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7474 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0355 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,639 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9123 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5869 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5908 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1213 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6831 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9338 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4102 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4928 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,928 | 10m³/1km |
| 27 | Đắp cát hố bể tự hoại thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6233 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8662 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9414 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5079 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5925 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5646 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4538 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9377 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6945 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7449 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2342 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5681 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5727 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6036 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2044 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6188 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4254 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8142 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9582 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6045 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3818 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6614 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7323 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4681 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0593 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8476 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1004 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5727 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6036 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,892 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2516 | 100m2 |
| 68 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,019 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8142 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5124 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3818 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,662 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7385 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4681 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0593 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7475 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1004 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5799 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6753 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,178 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2516 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9264 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4133 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9325 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9409 | 100m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,389 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7303 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4018 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7046 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3269 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1004 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0536 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6599 | tấn |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,171 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,052 | m3 |
| 103 | Xử lý chống thấm bằng màng polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,237 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,237 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270,993 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.288,016 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8298 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,9384 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,7894 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,78 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270,993 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.654,0916 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5213 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5213 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,697 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3357 | 100m2 |
| 117 | úp nóc + xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,695 | m |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.798,4476 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5716 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9839 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,432 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0452 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,182 | m2 |
| 124 | Làm trần nhôm CLIP-IN 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5638 | m2 |
| 125 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,572 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9509 | m2 |
| 128 | Bàn đá 3 chậu Granit bao gồm cả khung khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Bàn đá 2 chậu Granit bao gồm cả khung khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Bàn đá 1 chậu Granit bao gồm cả khung khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính mờ an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 133 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,02 | m2 |
| 134 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 135 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh mở - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 137 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh trượt - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,58 | m2 |
| 138 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 139 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính mờ an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 140 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 141 | Vách nhôm hệ cố định - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 142 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính mờ an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 143 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 144 | Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT dày 1.2mm (bao gồm cả cửa, khóa và phụ kiện lắp dựng đầu kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,52 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5475 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,092 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,8946 | m2 |
| 148 | Thang lên mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,95 | m3 |
| 150 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 151 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,955 | 10m2 |
| 152 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,728 | tấn |
| 153 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện sắt thép lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | tấn |
| 154 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,083 | 10m2 |
| 155 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 156 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 157 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - CHỐNG SÉT | |||
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp =, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Râu chờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Chân giữ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 8 | Vật liệu phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| E | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ốp trần bóng 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED -220x220mm -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn treo D90 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 840M3/H- 2 chiều - 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 1600M3/H- 2 chiều - 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 9 | Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn đổi chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 16 | Hộp điện chứa 1 át tô mát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp điện chứa 2 át tô mát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Hộp điện chứa 3 át tô mát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Hộp điện chứa 4 át tô mát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Hộp điện chứa 1 át tô mát 3 pha và 7 át tô mát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp điện chứa 1 át tô mát 3 pha và 10 át tô mát 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hộp điện chứa 1 át tô mát 3 pha và 7 át tô mát 12 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đèn pha gắn tường chiếu sâu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Cầu đấu 3 pha 4 đầu ra - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cầu đấu 3 pha 5 đầu ra - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Cầu đấu 1 pha 2 đầu ra - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Tủ phân phối 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện tầng 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Đèn hiển thị báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | LĐ chuyển mạch vị trí đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Máy biến dòng hạ thế 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 45 | Thanh cái đồng 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.500 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.325 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 64 | Máng gen hộp luồn dây 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| F | Hệ thống mạng Internet, camera | |||
| 1 | Wall plate 2 cổng (1cat 6+ ổ cắm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Dây cáp mạng Cat 5E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 3 | Dây cáp quang MulTimode 4Core - 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | SWitch 24 cổng 10/100MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bô |
| 5 | SWitch 12 cổng 10/100MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ phát WiFi 300MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 8 | Lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| G | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR d60 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR d40 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR 20x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Thu nhựa PPR các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 25 | Côn nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Cút d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 27 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 28 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 30 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 31 | Tê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Chếch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Tê thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| H | Phần thiết bị nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Vòi rửa cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi 1+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi 3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ đặt xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Bể tự hoại thông minh - 4m3 - loại nằm ngang (dài 2.5m x rộng 1.2m x cao 1.063m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bể tự hoại thông minh - 1.7m3 - loại nằm ngang (dài 2.3m x rộng 1.0m x cao 1.063m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Cút d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Cút d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Chếch d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Đai vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 8 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Cầu chắn rác D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,5222 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2301 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9814 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6714 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6157 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6921 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9636 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1476 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3673 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4548 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6051 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9109 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5274 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 26 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8793 | m3 |
| 27 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3574 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,192 | m2 |
| 35 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,192 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2923 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9319 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9136 | m3 |
| 41 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0061 | m3 |
| 42 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4463 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9965 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9352 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1412 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5351 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4651 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4418 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6423 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7202 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2557 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9319 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9136 | m3 |
| 65 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0882 | m3 |
| 66 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9678 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9965 | m3 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0219 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4091 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6042 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0658 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7551 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7295 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8384 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9977 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6693 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m3 |
| 87 | Xây gạchrỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,944 | m3 |
| 88 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8149 | m3 |
| 89 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | m3 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2651 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1917 | m3 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4852 | m3 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9681 | tấn |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3187 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3577 | m3 |
| 102 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8444 | m3 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8332 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5294 | 100m2 |
| 105 | Xử lý chống thấm bằng màng polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7472 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0896 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,0004 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,9846 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1987 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,7754 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,84 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,0004 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.063,622 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3036 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,0879 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8702 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4344 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0964 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5316 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,108 | m2 |
| 123 | Làm trần nhôm AUSTRONG CLIP-IN 600x600x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 124 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9391 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,598 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9701 | m2 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8948 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7888 | m2 |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8948 | tấn |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7514 | 100m2 |
| 131 | Úp nóc + máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 132 | Bàn đá Granite khu vệ sinh (Bao gồm cả khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 133 | Gạch thông gió KT 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m2 |
| 134 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m2 |
| 135 | Tấm cell thóat nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m2 |
| 136 | Đất phù sa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 137 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9125 | m2 |
| 138 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 139 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,588 | m2 |
| 140 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 141 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 04 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 142 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 144 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 145 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 146 | Vách nhôm hệ có cửa mở - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | m2 |
| 147 | Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3273 | m2 |
| 151 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0705 | m3 |
| 152 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 153 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | 10m2 |
| 154 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,698 | tấn |
| 155 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 156 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 10m2 |
| 157 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | tấn |
| 158 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 159 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Râu chờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Chân giữ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Vật liệu phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| M | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D90-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT nổi D90-7W màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần LED -220x220mm -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Đèn pha gắn tường chiếu sâu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ phân phối 700x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Tủ điện tầng 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện tầng loại 10Modul - âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 30 | Lắp đèn chỉ thị báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Vol kế 0-450V: am pe kế 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | LĐ chuyển mạch vị trí đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Máy biến dòng hạ thế 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 47 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 48 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 50 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Máng cáp 300*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| N | Phần điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Băng cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Giá treo giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Ổ cắm Internet RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 8 | Ổ cắm ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Mặt âm tường kiểu 1 cổng + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Chiếc |
| 10 | Dây cap mạng CAT 5E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | M |
| 11 | Dây nhảy CAT 5E 03M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 12 | Tủ RACK CABINET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | MODEM ADSL với 4 cổng mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | SWITCH 24 cổng, 10/100 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bảng đấu nối cáp mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Máy chủ + Phần mềm quản lý mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ống luồn dây PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 20 | Ổ cắm đa năng 8 chân cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha - 40/130KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Chống sét lan truyền mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chiếc |
| 24 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| O | Phần cấp thoát nước: | |||
| P | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR d40 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR 20x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa HDPE d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Thu nhựa PPR các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| Q | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Côn nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| R | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Cút d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cút d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Chếch d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Đai vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Măng sông nối ống d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 130x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Phễu thu thoát nước bồn hoa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Vòi cảm ứng cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Vỉ thoát nước toàn phần PLASTIC CELL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| T | Phần chóp thông hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Côn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Cút + tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN XÂY LẮP | |||
| V | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5958 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1794 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7905 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8336 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,256 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,034 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 13 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5646 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8636 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4053 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 22 | Xử lý chống thấm bằng màng polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6475 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,91 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,79 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495,02 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,63 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8336 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 31 | Làm trần nhôm CLIP-IN 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8336 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 33 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 35 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 37 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 39 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Vách nhôm hệ có cửa mở - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 41 | Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m2 |
| 42 | Sơn sửa, lắp dựng lại hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| W | NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| X | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn âm trần DOWN LIGHT D90/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| Y | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
| Z | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5815 | m2 |
| 2 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 3 | Sửa chữa lại vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5358 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | md |
| 6 | Cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| AA | GARA XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7039 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,972 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7204 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9866 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 15 | Bu lông D20 L=600 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | 100m2 |
| 26 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9732 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,806 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lưới B40 đan ô 70x70, dây đan 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,17 | kg |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AB | GARA XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9872 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5799 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6065 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5507 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4137 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 15 | Bu lông D20 L=700 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,99 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4686 | 100m2 |
| 25 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | md |
| 26 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Bu lông đầu cột 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8298 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,389 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,389 | m2 |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lưới B40 đan ô 70x70, dây đan 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,22 | kg |
| 33 | Cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 37 | Hộp điện loại 3modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 4mm2- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Chân giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 58 | Vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Thoát sàn inox 125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Phụ kiện ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 64 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| AC | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 3 | Vệ sinh thau rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AD | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| AE | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7928 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,37 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6992 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0936 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6992 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2792 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| AF | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6808 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8313 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0675 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2848 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,396 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8313 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0675 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 01 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ - cửa cánh trượt - kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ cánh trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 16 | Mô tơ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m2 |
| 18 | Sửa lại cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AG | CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.328,307 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.328,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 5 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| AH | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AI | Chống mối mặt nền công trình | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8795 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân đường bê tông (tính 1 ô 25m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | md |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO 400x400X4mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | m2 |
| AK | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hào chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6553 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m2 |
| 5 | Gạch chỉ 220x10x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,1818 | viên |
| 6 | Cáp CXV/DSTA (3x300+1x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Cáp CXV/DSTA(3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| AL | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hào chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6313 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9474 | m3 |
| 6 | Nilong lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1692 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0969 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2199 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1342 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4413 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7229 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9929 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,46 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,46 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,67 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100,100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu thép D125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu thép D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn cút D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn cút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van hút mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 32 | Lắp dặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối nhanh đầu van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả tiếp nước đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bulong + ecu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ ống D100 + đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ ống D65 + đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bình |
| 48 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ NQTL phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 52 | Lắp đặt máy chữa cháy chính động cơ điện Q>=45m3/h; H>=40m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 53 | Lắp đặt máy chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q>=45m3/h; H>=40m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện từ tủ điều khiển bơm tới bơm điện KT 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm Diesel 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 62 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Đổ bê tông bể máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| AN | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn phụ báo cháy 24V 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 8 | lắp đặt cầu đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp ôm ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm không chỉ hướng . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm có chỉ hướng . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 24 | Đo thử hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kênh |
| 25 | Hoàng mạng chạy thử nghiệm, hướng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AO | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy chữa cháy chính động cơ điện Q>=45m3/h; H>=40m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q>=45m3/h; H>=40m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
60.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi