Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Hòa Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Hòa Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:31:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,201,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối LỚP HỌC HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.250,025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,517 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,045 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,045 | tấn |
| 5 | Cung cấp xà giồ sắt tráng kẽm 40x80x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.141,55 | md |
| 6 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,5 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,484 | 100m2 |
| B | Khối nhà tập thể giáo viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 865,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 648,68 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 889,52 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 648,68 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 889,52 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 648,68 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,56 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( quét lên dầm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,718 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,336 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,365 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,898 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,8 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 139,68 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 307,84 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 307,84 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,64 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 283,2 | 1m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,17 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 92 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 392,61 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 342,88 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 465,26 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,824 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,058 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,513 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,513 | tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 460 | m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,945 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,765 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L= 500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cấu kiện thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,301 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,301 | tấn |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo D16, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bulong liên kết D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,274 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 89,87 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 244,4 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,44 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4ly, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,52 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 58 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 dày 1,4 ly, kính cường lực dày 6ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,64 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,2 | m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + tắm sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn âm trần 18W D150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc (Gồm mặt nạ, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu dao 2 cực - Cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cầu dao 2 cực - Cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây…. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145 | hộp |
| 89 | Tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 90 | Tủ điện 200x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 482 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 460 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 432 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,081 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,254 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,254 | m3 |
| C | Sân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Gia công khung cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,023 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 13 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 152 | m |
| 14 | Gia công, cung cấp bulong D16 L500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | con |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,55 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,304 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,3 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,3 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,68 | m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,916 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 279,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng , tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,5 | cái |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,354 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,575 | m2 |
| 28 | Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,3 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi