Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Hòa Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745049-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Hòa Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210434422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:31:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,201,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối LỚP HỌC HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.250,025 m2
2 Tháo dỡ xà gồ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,517 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,045 tấn
4 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,045 tấn
5 Cung cấp xà giồ sắt tráng kẽm 40x80x1,8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.141,55 md
6 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,5 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,484 100m2
B Khối nhà tập thể giáo viên
1 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 865,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 648,68 m2
3 Công tác bả bằng bột bả tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 889,52 1m2
4 Công tác bả bằng bột bả tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 648,68 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 889,52
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 648,68 1m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42,56 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42,56 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( quét lên dầm) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 68,2 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,718 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,336 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,365 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 bộ
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,898 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 57,8 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 57,8 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 57,8 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 139,68 m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,089 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,912 m3
21 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 307,84 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 307,84 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,64 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 283,2 1m2
25 Lát đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,17 m2
26 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,2 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,2 m3
28 Lát gạch sân, nền đường Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 92 m2
29 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 392,61 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 342,88 1m2
31 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 465,26 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,824 100m2
33 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,058 tấn
34 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,513 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,513 tấn
36 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 460 m
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,945 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,765 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,11 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,044 tấn
41 Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L= 500 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48 Bộ
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,728 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,074 100m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cấu kiện thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 tấn
45 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,301 tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,301 tấn
47 Cung cấp, lắp đặt bulong neo D16, L=250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 Bộ
48 Cung cấp, lắp đặt bulong liên kết D12 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48 Bộ
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,309 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,309 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 26,274 m2
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 89,87 m2
53 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 244,4 m
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,44 m2
55 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4ly, kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48,52 m2
56 Lắp dựng cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48,52 m2
57 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 Bộ
58 Cung cấp cửa sổ trượt nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 dày 1,4 ly, kính cường lực dày 6ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 52,64 m2
59 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 52,64 m2
60 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28 Bộ
61 Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,2 m2
62 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + tắm sen Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
67 Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,47 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,75 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 bộ
80 Lắp đặt đèn âm trần 18W D150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
82 Lắp đặt công tắc (Gồm mặt nạ, đế âm) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 64 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 56 cái
84 Lắp đặt cầu dao 2 cực - Cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
85 Lắp đặt cầu dao 2 cực - Cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây…. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 145 hộp
89 Tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 hộp
90 Tủ điện 200x200x150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hộp
91 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x22mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
92 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 m
93 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 100 m
94 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 482 m
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 460 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 432 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 250 m
98 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 550 m
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,081 100m2
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 31,254 m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 31,254 m3
C Sân
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,84 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,68 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,081 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,065 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,184 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,05 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,074 100m3
9 Gia công khung cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,023 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,023 tấn
11 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5 tấn
13 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 152 m
14 Gia công, cung cấp bulong D16 L500 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 con
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 79,55 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,045 100m2
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,304 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,46 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,3 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,3 m2
21 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 100,68 m2
22 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,14 m3
23 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,916 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 279,16 m2
25 Lắp dựng , tháo dỡ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 110,5 cái
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,354 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,575 m2
28 Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,3 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->