Gói thầu: XL – 21 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724969-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XL – 21 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210724905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:19:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,716,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758574234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51714846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 1.754.001.309 VND) (N * V = 5.262.003.928 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.262.003.928 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.001.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.003.927 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Theo HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Số lượng: ≥ 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Theo HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:- 10 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động hoặc hồ sơ chứng minh đã được huấn luyện về kỹ thuật an toàn lao động.(Theo HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 3,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1750 W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B Hạng mục Trạm biến áp
C A. LẮP THIẾT BỊ :
11. Thay bộ đèn trong trạmTheo PAKT - DT22Cái
22. Lắp Aptomat hạ thế 40A 1PTheo PAKT - DT22Bộ
33. Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trườngTheo PAKT - DT1Tphần
D B. LẮP VẬT LIỆU :
14. Lắp đặt cáp đồng bọc 2x1,5mm2-600VTheo PAKT - DT175m
25. Lắp bảng điệnTheo PAKT - DT22Vtrí
36. Lắp bảng tên trạmTheo PAKT - DT29Cái
47. Lắp bảng chỉ danhTheo PAKT - DT1Cái
58. Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trườngTheo PAKT - DT1Tphần
E PHẦN KHÔNG ĐIỆN (Bao gồm vật liệu B cấp)
F PHẦN TRẠM PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo PAKT - DT1.409,92m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo PAKT - DT2.088,695m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo PAKT - DT1.409,92m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo PAKT - DT716,34m2
5Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácTheo PAKT - DT716,34m2
6Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250Theo PAKT - DT7,079m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo PAKT - DT2.914,4m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo PAKT - DT2.914,4m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo PAKT - DT5.003,423m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo PAKT - DT2.914,4m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo PAKT - DT35,267m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo PAKT - DT35,267m3
13Cung cấp khung lưới mắc cáo (ô lưới vuông 10x10) 800x400 bằng inox 304Theo PAKT - DT66Bộ
14Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 800x400mmTheo PAKT - DT66Cửa
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủTheo PAKT - DT678,775m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo PAKT - DT7,079m3
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo PAKT - DT0,057T
18Tháo tấm lợp tônTheo PAKT - DT0,168100m2
19Lắp dựng xà gồ thépTheo PAKT - DT0,057T
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo PAKT - DT0,168100m2
G MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (3 Máy 100 kVA, 15 Máy 200 kVA - 250 kVA, 7 Máy 300 kVA - 400 kVA, 3 Máy 500 kVA, 4 Máy 600 kVA)Theo PAKT - DT1Ctrình
H MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo PAKT - DT1Ctrình
I VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
J Hạng mục Trạm biến áp
K A. Thiết bị :
1Aptomat hạ thế 40A 1PTheo PAKT - DT22Cái
2Đèn chiếu sáng 40W-220V tròn + phụ kiệnTheo PAKT - DT22Cái
L B. Vật liệu :
1Cáp đồng bọc 2*1,5mm2 - 600VTheo PAKT - DT175m
2Vis 3x30Theo PAKT - DT232Cái
3Bảng tên trạmTheo PAKT - DT29Cái
4Trunking nhựa luồn cáp 30x15mmTheo PAKT - DT175m
5Cosse ép 1mmTheo PAKT - DT44Cái
6Bảng điện hạ thếTheo PAKT - DT22Cái
7Công tắc điệnTheo PAKT - DT22m
8Ổ cắm điện 20A 3 lỗTheo PAKT - DT22Bộ
9BẢNG TÊN ĐẦU CÁPTheo PAKT - DT71Cái
10Bảng báo nguy hiểmTheo PAKT - DT29Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758574234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51714846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 1.754.001.309 VND) (N * V = 5.262.003.928 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.262.003.928 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.001.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.003.927 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Theo HSMT đính kèm)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 •Số lượng: ≥ 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Theo HSMT đính kèm)33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:- 10 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động hoặc hồ sơ chứng minh đã được huấn luyện về kỹ thuật an toàn lao động.(Theo HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 3,5 kW1
2 Máy trộn bê tông 250 l1
3 Máy cắt uốn sắt 5 kW1
4 Máy khoan đục bê tông 1750 W1
5 Máy khoan cầm tay 0,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->