Gói thầu: gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:58:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,554,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN - PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 269,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 19,574 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10,262 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 31,541 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24,158 | 100m³ |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (vận dụng xáo xới nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,48 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 17,247 | 100m³ |
| 8 | Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,526 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 27,299 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24,433 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 222,722 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 222,722 | 10m3/km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,211 | 100m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,201 | 100m³ |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32,79 | 100m² |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,936 | 100m² |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5 hàm lượng nhựa 5%-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 33,726 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15,924 | m³ |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,247 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 38,576 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,876 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,888 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 52,996 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 81,74 | m³ |
| 25 | Lát gạch terrazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 817,43 | m² |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 821,5 | m |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x500cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,7 | m |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x1000cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 364,3 | m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 52,91 | m³ |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 232,21 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 431,68 | m³ |
| 32 | Ống nhựa PVC thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 66,3 | m |
| 33 | Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 63,48 | m2 |
| 34 | Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 17,72 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,848 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,032 | 100m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4 | m³ |
| 38 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,4 | m |
| 39 | Biển báo tam giác A= 700 mm; Biển báo hiệu an toàn giao thông (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,004 | 100m³ |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,745 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 383,67 | m² |
| 44 | Mua bulong M8- dài 15cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.392 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,026 | 100m³ |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,479 | m³ |
| 47 | Lắp đặt đế cống bê tông cống ĐK D600mm, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 39 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 22 | 1 mối nối |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,276 | 100m² |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,688 | m³ |
| B | CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cần đèn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,353 | m³ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy có chiều cao >10m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cột |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,831 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,444 | 100m³ |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,04 | 100m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 10 | Khung bulong móng M24x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Khung bulong móng tủ chiếu sáng 4M16-500 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,508 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,88 | m³ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | cột |
| 15 | Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | bộ |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | cửa |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | tủ |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,95 | m² |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | bộ |
| C | CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,257 | 100m² |
| 2 | Mua lưới nilong bảo vệ cáp ngầm khổ 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 419 | m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,809 | 1000 viên |
| 4 | Mua gạch BTKN xếp bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3.809,091 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,368 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | sợi |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG TỔ DÂN PHỐ PHÚ ĐỘ, THỊ TRẤN VÔI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 207,08 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,183 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,96 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,206 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,235 | 100m³ |
| 6 | Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,176 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 68,872 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 68,872 | 10m3/km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,706 | 100m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,68 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 470,802 | m³ |
| 12 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,131 | m3 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 198,24 | Kg |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,266 | 100m³ |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,504 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,452 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,504 | m³ |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 39,776 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,808 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14,916 | m³ |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 226 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,723 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,322 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,903 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,56 | m³ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 226 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,226 | 100m³ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,17 | 100m³ |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,421 | m³ |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,252 | 100m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,972 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,276 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,06 | m³ |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG TỪ QL31 ĐI THANH LÂM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,123 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,72 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,569 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, (vận dụng lót cát tạo phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,83 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,521 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 493,3 | m³ |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 233,1 | kg |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG THÔN CÁNH PHƯỢNG, XẪ HƯƠNG SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.686,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,606 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,126 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,48 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,407 | 100m³ |
| 6 | Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10,63 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,702 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 237,672 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 237,672 | 10m3/km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,176 | 100m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,072 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 783,89 | m³ |
| 13 | Gỗ chènh khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,269 | m³ |
| 14 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 338,1 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi