Gói thầu: gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729200-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20210722066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 15:58:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,554,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN - PHẦN GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 269,82 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 19,574 100m³
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 10,262 100m³
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 31,541 100m³
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 24,158 100m³
6 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (vận dụng xáo xới nền đường) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 8,48 100m³
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 17,247 100m³
8 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 11,526 100m3
9 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 27,299 100m3
10 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 24,433 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 222,722 10m3/km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 222,722 10m3/km
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 6,211 100m³
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5,201 100m³
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 32,79 100m²
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,936 100m²
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5 hàm lượng nhựa 5%-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 33,726 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15,924
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3,247 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 38,576
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,876 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5,888 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 52,996
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 81,74
25 Lát gạch terrazo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 817,43
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 821,5 m
27 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x500cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 30,7 m
28 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x1000cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 364,3 m
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 52,91
30 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 232,21
31 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 431,68
32 Ống nhựa PVC thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 66,3 m
33 Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 63,48 m2
34 Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 17,72 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,848
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,032 100m²
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,4
38 Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 6,4 m
39 Biển báo tam giác A= 700 mm; Biển báo hiệu an toàn giao thông (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2 cái
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,004 100m³
42 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 6,745 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 383,67
44 Mua bulong M8- dài 15cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1.392 cái
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,026 100m³
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,479
47 Lắp đặt đế cống bê tông cống ĐK D600mm, bản rộng 38cm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 39 cái
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 22 1 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 22 1 mối nối
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,276 100m²
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5,688
B CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN
1 Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5 bộ
2 Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5 cần đèn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,353
4 Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy có chiều cao >10m Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5 cột
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,831 100m³
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,444 100m³
7 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5,04 100m
8 Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,2 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 30 m
10 Khung bulong móng M24x240x675 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15 Bộ
11 Khung bulong móng tủ chiếu sáng 4M16-500 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1 Bộ
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,508 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 9,88
14 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15 cột
15 Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 120W Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15 bộ
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15 đầu cáp
17 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15 bảng
18 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15 cửa
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1 tủ
20 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,95
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 15 bộ
22 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 10 bộ
C CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN
1 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,257 100m²
2 Mua lưới nilong bảo vệ cáp ngầm khổ 0.3m Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 419 m
3 Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3,809 1000 viên
4 Mua gạch BTKN xếp bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3.809,091 viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤40mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5,368 100m
6 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 12,4 10 đầu cốt
7 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 16 vị trí
8 Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 4 sợi
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG TỔ DÂN PHỐ PHÚ ĐỘ, THỊ TRẤN VÔI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 207,08 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 4,183 100m³
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,96 100m³
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,206 100m³
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 7,235 100m³
6 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 8,176 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 68,872 10m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 68,872 10m3/km
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,706 100m³
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,68 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 470,802
12 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,131 m3
13 Nhựa đường chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 198,24 Kg
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,266 100m³
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 23,504
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,452 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 23,504
18 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 39,776
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,808 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 14,916
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 226
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,723 100m²
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,322 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,903 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 13,56
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 226 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,226 100m³
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,17 100m³
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,421
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3 1 mối nối
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3 1 mối nối
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 4 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5 cái
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,252 100m²
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3,972
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,276 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 5,06
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG TỪ QL31 ĐI THANH LÂM
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 4,123 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,72 100m³
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3,569 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, (vận dụng lót cát tạo phẳng) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,83 100m³
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,521 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 493,3
7 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,192 m3
8 Nhựa đường chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 233,1 kg
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG THÔN CÁNH PHƯỢNG, XẪ HƯƠNG SƠN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1.686,3 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 8,606 100m³
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,126 100m³
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 3,48 100m³
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 9,407 100m³
6 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 10,63 100m3
7 Mua đất cấp III (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình: đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,702 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 237,672 10m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 237,672 10m3/km
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 1,176 100m³
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 2,072 100m²
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 783,89
13 Gỗ chènh khe giãn Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 0,269
14 Nhựa đường chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V 338,1 Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.566E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->