Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn bổ sung năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739561-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn bổ sung năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210736119
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:22:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,778,143,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây ACSR-70/11 3.746 mét Dây ACSR-70/11
2 Dây ACSR-95/16 392 mét Dây ACSR-95/16
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 316 mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 9.579 mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 17.864 mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 21.349 mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 12.344 mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 422 mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50
9 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 1.438 mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35
10 Chống sét thông minh 35kV (1pha=1bộ) 39 bộ Chống sét thông minh 35kV (1pha=1bộ)
11 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 654 quả Sứ đứng gốm 35kV cả ty
12 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) 1.547 chuỗi Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)
13 Khoá néo nhôm đúc cho dây AC 1.298 cái Khoá néo nhôm đúc cho dây AC
14 Móc treo chữ U(CK) 4.124 cái Móc treo chữ U(CK)
15 Mắt nối trung gian 1.355 cái Mắt nối trung gian
16 Khánh cho chuỗi kép 70kN 283 cái Khánh cho chuỗi kép 70kN
17 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 2.592 bộ Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95
18 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 5.208 bộ Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong
19 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 2.426 cái Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95
20 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 307 cái Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50
21 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 28 cái Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95
22 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-50 213 cái Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-50
23 Móc treo ɸ 20 3.029 cái Móc treo ɸ 20
24 Đai thép + khóa đai cột đôi 480 bộ Đai thép + khóa đai cột đôi
25 Đai thép + khóa đai cột đơn 3.603 bộ Đai thép + khóa đai cột đơn
26 Đai thép + khóa đai treo hòm công tơ 298 bộ Đai thép + khóa đai treo hòm công tơ
27 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 46 cái Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm
28 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 63 cái Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm
29 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 12 cái Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm
30 Băng dính cách điện 1.031 cuộn Băng dính cách điện
31 Núm chụp đầu cáp (50-95) 547 cái Núm chụp đầu cáp (50-95)
32 Tủ hạ thế trọn bộ 800A - 6 lộ ra : (ATM tổng 800A- 6 lộ ra 2x250A+4x150A) 14 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 800A - 6 lộ ra : (ATM tổng 800A- 6 lộ ra 2x250A+4x150A)
33 Tủ hạ thế trọn bộ 600A - 6 lộ ra: (ATM tổng 600A- 6 lộ ra 2x200A+4x100A) 18 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 600A - 6 lộ ra: (ATM tổng 600A- 6 lộ ra 2x200A+4x100A)
34 Tủ hạ thế trọn bộ 500A - 6 lộ ra: (ATM tổng 500A- 6 lộ ra 2x150A+4x100A) 11 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 500A - 6 lộ ra: (ATM tổng 500A- 6 lộ ra 2x150A+4x100A)
35 Tủ hạ thế trọn bộ 400A -5 lộ ra: (ATM tổng 400A- 5 lộ ra 1x150A+4x100A) 13 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 400A -5 lộ ra: (ATM tổng 400A- 5 lộ ra 1x150A+4x100A)
36 Tủ hạ thế trọn bộ 300A - 4 lộ ra: (ATM tổng 300A- 4 lộ ra 1x150A+1x100A+2x75A) 19 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 300A - 4 lộ ra: (ATM tổng 300A- 4 lộ ra 1x150A+1x100A+2x75A)
37 Tủ hạ thế trọn bộ 250A - 3 lộ ra: (ATM tổng 250A- 3 lộ ra 100A) 2 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 250A - 3 lộ ra: (ATM tổng 250A- 3 lộ ra 100A)
38 Tủ hạ thế trọn bộ 150A -3 lộ ra: (ATM tổng 150A- 3 lộ ra 1x100A+2x75A) 26 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 150A -3 lộ ra: (ATM tổng 150A- 3 lộ ra 1x100A+2x75A)
39 Tủ hạ thế trọn bộ 100A -3 lộ ra: (ATM tổng 100A- 3 lộ ra 1x75A+2x50A) 6 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 100A -3 lộ ra: (ATM tổng 100A- 3 lộ ra 1x75A+2x50A)
40 Tủ hạ thế trọn bộ 75A - 3 lộ ra: (ATM tổng 75A- 3 lộ ra 50A) 6 tủ Tủ hạ thế trọn bộ 75A - 3 lộ ra: (ATM tổng 75A- 3 lộ ra 50A)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Trong đó: N = 2 V = 10.000.000.000 VNĐ X = 20.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào sử dụng nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày. - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->