Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Phước Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Phước Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:25:00 đến ngày 2021-07-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,182,858,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (30% kẹp vữa) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,052 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,736 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,24 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 7 | Đổ đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,68 | m3 |
| 8 | Trồng cây dây leo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136,8 | cây |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,534 | 100m3/km |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 229,216 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 201,881 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 229,216 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,6 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 326,816 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 201,881 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,219 | 100m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,52 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 6 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,52 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,596 | 100m2 |
| C | BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đục, phá dỡ bảng tên chữ xi măng (bao gồm hoàn thiện lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng tên chữ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 960,71 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 960,71 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 960,71 | m2 |
| E | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,721 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp dựng đan mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 304,9 | cái |
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,754 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,888 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,067 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,31 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,31 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,31 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,08 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,834 | m2 |
| G | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,31 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,154 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,548 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.246,013 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.029,224 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 295,345 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 410,004 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 355,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 248,22 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.259,724 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 124 | m |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 15 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.403,28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,334 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,486 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,429 | 100m3/km |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,31 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,27 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.246,893 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 624,444 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.592,973 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.490,5 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.754,812 | m2 |
| 10 | Vẽ tranh trang trí tường hành lang cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 577,11 | m2 |
| 11 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 12 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | m2 |
| 13 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lục 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 14 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lục 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp phụ kiện cưa sổ mở lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.403,28 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,429 | 100m |
| J | Phần mái che | |||
| 1 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,737 | tấn |
| 2 | Gia công bán kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,737 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,33 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,33 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,032 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,992 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp tôn phẳng len tường chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,84 | m2 |
| 8 | Gia công, cung cấp bu long M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192 | con |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m máng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led đơn 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led đơn 0,6m hộp mica | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn áp trần D25 32W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn cổng Compact 20W, cầu nhựa D400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn downlight | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn âm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 203 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 âm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 146 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 278 | hộp |
| 12 | Cung cấp mặt công tắc, ổ cắm, mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240 | cái |
| 13 | Cung cấp đai, nắp CB | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp đômino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 2P 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 2P 30A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 2P 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 2P 75A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| M | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 246 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,35 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 222 | m |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 13 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 496,7 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,717 | m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,636 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,135 | 100m3/km |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,4 | m2 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (30% kẹp vữa) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,6 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn tạo độ dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,2 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 572,3 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 10 | Đục, xử lý, chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | vị trí |
| 11 | Gia công, cung cấp, lắp đặt máng rửa tay Inox 304 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | md |
| O | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A 1 pha 6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 440 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co giảm D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 220 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 220 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 18 | Cung cấp bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi