Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Phước Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745734-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Phước Tân
Số hiệu KHLCNT 20210434422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:48:00 đến ngày 2021-07-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,446,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
B PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,3 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.595,29 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 60% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,846 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 274 m2
C PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.595,29 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,846 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.595,29 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 64,744 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 274 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,3 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,02 m2
D KHỐI LỚP HỌC, HIỆU BỘ
E PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 225,407 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.309,04 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.819,038 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.570,735 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn sê nô Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 436,434 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn ô văng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 265,831 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên lam Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 157,212 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.012,41 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 331,006 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
12 Tháo dỡ bệ xí phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
13 Tháo dỡ đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25 bộ
14 Tháo dỡ đèn đôi 1,2m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 136 bộ
15 Tháo dỡ công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
16 Tháo dỡ CB Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.918,66 m2
F PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.309,04 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.819,038 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, lam Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.773,628 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6.201,297 m2
5 Sơn sê nô, lam, ô văng cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5.180,927 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.918,66 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 225,407 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 291,949 m2
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 29,948 100m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn Led tròn D150 18W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m 36W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 136 bộ
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
16 Lắp đặt CB 25A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
17 Cung cấp thang sắt leo mái ( bao gồm vật tư hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,4 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->