Gói thầu: In ấn chỉ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 19:33:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 845,831,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (thai | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 21.000 | |
| 2 | Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (thai từ 7- 9 tuần) | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 8.400 | |
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 34.400 | |
| 4 | Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân chuyển mổ | Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 30.140 | |
| 5 | Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân nội trú | Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 79.000 | |
| 6 | Bảng kiểm quy chế HSBA phần chăm sóc | Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 6.000 | |
| 7 | Bảng kiểm quy trình thủ thuật | Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 7.200 | |
| 8 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật trong sản khoa | Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 18.400 | |
| 9 | Bảng kiểm tra test dụng cụ đồ vải | Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 25.400 | |
| 10 | Bảng kiểm trước tiêm trẻ em | Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 99.200 | |
| 11 | Bảng kiểm trước tiêm trẻ sơ sinh | Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 46.600 | |
| 12 | Bảng tư vấn Nuôi con bằng sữa mẹ | Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 51.600 | |
| 13 | Bao thư | Kích thước: 14.8 x 22 cm. Giấy Fort 80 gsm trắng. In 2 màu 1 mặt. Dán thành phẩm. | Cái | 9.380 | |
| 14 | Bao thuốc | Kích Thước: 7.6 x 13 cm. Giấy Fort 70 gsm trắng. In xanh 1 mặt. Dán thành phẩm. | Cái | 109.000 | |
| 15 | Bệnh án hiếm muộn – Nữ | Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm xanh ngọc, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort trắng, màu, BB 60 trắng. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3 . Ruột 26 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm (trắng + màu), dán 1 tờ A3 in 1 màu đen 1 mặt vào ruột. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. | Bộ | 2.000 | |
| 16 | Bệnh án ngoại trú | Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt | Tờ | 22.400 | |
| 17 | Bệnh án nhi | Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm vàng, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort trắng, màu, BB 60 trắng. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3. Ruột 22 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm (trắng + màu), dán 1 tờ A3 in 1 màu đen 2 mặt vào ruột. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. | Bộ | 12.500 | |
| 18 | Bệnh án phụ khoa | Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm xanh dương, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort 80 gsm trắng, màu, BB 60 trắng. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3 . Ruột 18 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm ( trắng + màu), dán 1 tờ A3 in 1 màu đen 2 mặt vào ruột. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. | Bộ | 10.740 | |
| 19 | Bệnh án sản (Điện tử) | Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm hồng, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort trắng, màu. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3. Ruột 22 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm (trắng + màu). KT (4x32)cm. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. | Bộ | 47.340 | |
| 20 | Bìa dán monitor | Kích Thước: 42 x 30 cm. Giấy Fort 170gsm cam. In đen 1 mặt, xếp 2. | Cái | 54.000 | |
| 21 | Biên bản hủy thuốc – Khổ A4 (gồm có 02 Mẫu: Mẫu 1, Mẫu 2) | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Số lượng: theo tỷ lệ 50% Mẫu 1, 50% Mẫu 2. | Tờ | 9.400 | |
| 22 | Biên bản tư vấn thân nhân bệnh nhân | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 17.600 | |
| 23 | Đánh giá sức khỏe sản phụ và bé theo WHO | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 27.800 | |
| 24 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây tê/mê hồi sức | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 20.400 | |
| 25 | Giấy chứng sanh | Kích Thước: 21 x 29,8 cm. Giấy Fort 100gsm trắng. Số nhảy, đục răng cưa. 100 tờ/bao nylon. | Tờ | 46.200 | |
| 26 | Giấy phép tạm trú | Kích thước: 5.2 x 9 cm. Giấy BB 60 trắng. In màu 1 mặt. | Tờ | 87.000 | |
| 27 | Hồ sơ phá thai | Kích Thước: Cao: 31,5 cm; Ngang: 23 cm; Gáy: 4 x 30 cm. Giấy Fort 170 gsm nhuộm tím. In đen 2 mặt, cộng thêm 4 gáy bằng giấy BB 60 trắng, đóng lồng 2 kim. | Bộ | 10.400 | |
| 28 | Kế hoạch chăm sóc cấp 2 | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 30.000 | |
| 29 | Kết quả đo thính lực trẻ sơ sinh – Phiếu chỉ định đo thính lực | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 màu 2 mặt. | Tờ | 6.000 | |
| 30 | Nhãn bệnh phẩm | Kích Thước: Cao: 4,5cm; ngang: 7cm. Giấy Decal. Nhuộm màu trắng, hồng, xanh dương, vàng, xám; In đen 1 mặt | Con | 20.712 | |
| 31 | Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 11.200 | |
| 32 | Phiếu chăm sóc | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt | Tờ | 297.000 | |
| 33 | Phiếu chăm sóc cấp 1 - (Khổ A3) | Kích Thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt | Tờ | 20.000 | |
| 34 | Phiếu chăm sóc cấp 1 - (Khổ A4) | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 46.400 | |
| 35 | Phiếu chỉ định siêu âm (gồm 2 Mẫu) | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Số lượng theo tỷ lệ: 50% Mẫu 1, 50% Mẫu 2. | Tờ | 59.000 | |
| 36 | Phiếu chỉ định vi sinh | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 2.140 | |
| 37 | Phiếu công khai thuốc | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 189.600 | |
| 38 | Phiếu đăng ký giường dịch vụ theo yêu cầu (Màu xanh lá) | Kích thước: 10,5 x 14,9 cm. Giấy Fort thái định lượng 80gsm, màu xanh lá. In đen 1 mặt. | Tờ | 36.000 | |
| 39 | Phiếu đăng ký giường dịch vụ theo yêu cầu (Màu vàng) | Kích thước: 10,5 x 14,9 cm. Giấy Fort thái định lượng 80gsm, màu vàng. In đen 1 mặt. | Tờ | 36.000 | |
| 40 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng mang thai | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 71.600 | |
| 41 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng không mang thai | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 4.800 | |
| 42 | Phiếu điện tâm đồ | Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy Couche 120. In đen 1 mặt. | Tờ | 9.600 | |
| 43 | Tờ điều trị | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 396.800 | |
| 44 | Giấy cam đoan chấp nhận mổ lấy thai | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 37.800 | |
| 45 | Phiếu đồng ý XN HIV | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 37.000 | |
| 46 | Phiếu dụng cụ mổ phòng sanh | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 24.000 | |
| 47 | Phiếu gây mê hồi sức | Kích Thước: Khổ A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 32.200 | |
| 48 | Phiếu ghi thông tin bệnh nhân | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 200.400 | |
| 49 | Phiếu hẹn tái khám | Kích Thước: 20,5 x 12,4 cm. Giấy Fort 200gsm. In 4 màu 2 mặt. Cắt thành phẩm. | Tờ | 26.000 | |
| 50 | Phiếu khám bệnh theo yêu cầu | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 44.400 | |
| 51 | Phiếu khám bệnh vào viện | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 12.000 | |
| 52 | Phiếu đăng ký khám nhi theo yêu cầu | Kích thước: 10,3 x 14,8 cm. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 màu 2 mặt. | Tờ | 21.600 | |
| 53 | Phiếu khám tiền mê | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 26.400 | |
| 54 | Phiếu thanh toán viện phí | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 21.000 | |
| 55 | Phiếu thanh toán viện phí (P. Mổ) | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 25.200 | |
| 56 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 80.000 | |
| 57 | Phiếu theo dõi trẻ thở máy | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 7.200 | |
| 58 | Phiếu theo dõi truyền máu lâm sàng | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 14.600 | |
| 59 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 6.600 | |
| 60 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ tại P. Sanh - GMHS | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 12.000 | |
| 61 | Phiếu theo dõi và chăm sóc nhi ICU | Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 24.000 | |
| 62 | Phiếu theo dõi và chăm sóc nhi tại phòng | Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 13.000 | |
| 63 | Phiếu theo dõi và chăm sóc phụ khoa | Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 13.200 | |
| 64 | Phiếu theo dõi và chăm sóc sản khoa | Kích Thước: Khổ A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 54.000 | |
| 65 | Phiếu truyền dịch | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 60.200 | |
| 66 | Phiếu XN | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 208.400 | |
| 67 | Phiếu XN GPBL | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 4.000 | |
| 68 | Phôi giấy CN nghỉ hưởng BHXH | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 27.600 | |
| 69 | Sản đồ và các yếu tố | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy Fort 100gsm. In xanh dương 2 mặt. | Tờ | 23.500 | |
| 70 | Tem bé đã chích VGB+Hepabig | Kích Thước: A4. Giấy Decal. In đen 1 mặt, bế demi. Gồm 30 con tem/tờ giấy khổ A4. Kích thước con tem: ngang 8,5 cm; cao 1,7 cm. | Tờ | 288 | |
| 71 | Gói xét nghiệm sàng lọc bệnh sơ sinh cơ bản | Kích thước: 14.8 x 20.1 cm. Giấy Fort 80gsm. In 4 màu 2 mặt. | Tờ | 41.000 | |
| 72 | Thẻ dị ứng | Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 70 gsm màu hồng. In đen 1 mặt. | Tờ | 3.600 | |
| 73 | Thông tin về kỹ thuật đẻ không đau | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 13.800 | |
| 74 | Đơn thuốc | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 24.600 | |
| 75 | Tiêu chuẩn chuyển trại từ phòng hồi sức | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 14.400 | |
| 76 | Bảng phân loại thai kỳ nguy cơ (Nhận bệnh) | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 24.000 | |
| 77 | Bao phim X Quang | Kích thước: Chiều cao 36 cm (đã bao gồm nắp bao), chiều ngang 27 cm. Giấy Fort 230gsm. In 4 màu 2 mặt. In hoa văn chìm ở mặt trước. Bế dán thành phẩm. | Cái | 18.360 | |
| 78 | Thủ tục hành chính bé xuất viện | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 6.000 | |
| 79 | Biên bản hủy thuốc (Mẫu 2) – Khoa Sơ Sinh | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 12.000 | |
| 80 | Biên bản hủy thuốc (Mẫu 3) – Khoa Sơ Sinh | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 12.000 | |
| 81 | Phiếu tư vấn đồng thuận thực hiện kỹ thuật cao và thuốc có chi phí lớn | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. | Tờ | 3.000 | |
| 82 | Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy Fort 60gsm trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 3.000 | |
| 83 | Phiếu đăng ký tầm soát sơ sinh | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 60gsm trắng. In đen 1 mặt. | Tờ | 8.000 | |
| 84 | Chương trình tầm soát | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 80 gsm. In 4 màu 2 mặt. | Tờ | 8.000 | |
| 85 | Tư vấn tầm soát thính lực | Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 80 gsm. In 4 màu 2 mặt. | Tờ | 6.000 | |
| 86 | Sổ hiếm muộn | Khổ 10.4 x 14.4 cm. Bìa: giấy Couche 170, in Offset 4 màu 2 mặt. Ruột: 12 tờ, giấy Fort 100 gsm, in Offset 4 màu 2 mặt. Đóng cuốn 2 kim giữa thành phẩm. | Cuốn | 2.000 | |
| 87 | Sổ dự trù và cung cấp máu | Kích Thước: Khổ A5. Bìa xanh dương 105gsm (in đen 1 mặt); Ruột Cacbon 58gsm trắng, xanh dương (in đen 1 mặt); Đục răng cưa, đóng cuốn /50 bộ, 2 liên. | Cuốn | 37 | |
| 88 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | Bìa: Fort 170 gsm xanh dương, khổ A4, in 1 màu đen 1 mặt. Ruột: khổ A4, giấy Cacbon 58gsm, có 2 liên (1 trắng + 1 vàng), in 1 màu đen 1 mặt, 1 tờ trắng + 1 tờ vàng thành 1 Bộ (2 liên), gồm 50 Bộ. Đóng cuốn thành phẩm 1 đường răng cưa. | Cuốn | 305 | |
| 89 | Sổ bàn giao người bệnh | Kích Thước: 14,5 x 20 cm. Bìa xanh dương 105gsm; Ruột BB 60 trắng. Bìa in đen 1 mặt, ruột in đen 2 mặt , may chỉ đóng cuốn; C/200 trang. | Cuốn | 174 | |
| 90 | Sổ bàn giao thuốc trực | Kích thước: Bìa A4 , bìa giấy Fort thái định lượng 170 gsm, ruột Fort 70gsm. In 1 màu 2 mặt. 100 tờ/cuốn, may chỉ keo gáy, đóng cuốn thành phẩm. | Cuốn | 20 | |
| 91 | Sổ giao ban | Kích Thước: 20,5 x 29,5 cm. Bìa Couche 250 ; Ruột BB 60 trắng. Bìa in đen 1 mặt, ruột in đen 2 mặt , may chỉ đóng cuốn; C/200 trang. | Cuốn | 306 | |
| 92 | Sổ giao nhận đồ vải | Kích Thước: 21 x 30 cm. Bìa xanh dương 105gsm; Ruột BB 60 trắng. Bìa in 1 mặt; Ruột in đen 2 mặt. Đóng C/100 tờ. | Cuốn | 69 | |
| 93 | Sổ giao nhận dụng cụ khoa sanh | Kích thước: Bìa A5, bìa giấy Fort thái định lượng 170 gsm, ruột Fort 70 gsm. In 1 màu 2 mặt. May chỉ, keo gáy, đóng cuốn thành phẩm. | Cuốn | 25 | |
| 94 | Sổ lãnh thuốc | Kích Thước: 20,5 x 29,5 cm. Bìa xanh dương 105gsm; BB 60 trắng; In đen 1 mặt, đục răng cưa, đóng kim. C/100 tờ. | Cuốn | 47 | |
| 95 | Sổ sanh | Kích Thước: 29,5 x 40,5 cm. Bìa xanh dương 105gsm; Ruột BB 60 trắng; Bìa in đen 1 mặt, ruột in đen 2 mặt , may chỉ đóng cuốn; C/200 trang. | Cuốn | 79 | |
| 96 | Sổ thông tin Hiếm Muộn | Kích thước khổ A5. Bìa + ruột giấy C150. 28 trang ruột + bìa. In offset 4 màu 2 mặt. | Cuốn | 1.224 | |
| 97 | Sổ vật tư tài sản | Kích Thước: Khổ A5. Bìa xanh dương 105gsm in đen 1 mặt; Ruột giấy BB in đen 1 mặt; Keo gáy C/100 trang. | Cuốn | 387 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi