Gói thầu: In ấn chỉ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742285-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Tên gói thầu In ấn chỉ
Số hiệu KHLCNT 20210739070
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 19:33:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 845,831,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (thai Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 21.000
2 Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (thai từ 7- 9 tuần) Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 8.400
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 34.400
4 Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân chuyển mổ Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 30.140
5 Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân nội trú Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 79.000
6 Bảng kiểm quy chế HSBA phần chăm sóc Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 6.000
7 Bảng kiểm quy trình thủ thuật Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 7.200
8 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật trong sản khoa Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 18.400
9 Bảng kiểm tra test dụng cụ đồ vải Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 25.400
10 Bảng kiểm trước tiêm trẻ em Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 99.200
11 Bảng kiểm trước tiêm trẻ sơ sinh Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 46.600
12 Bảng tư vấn Nuôi con bằng sữa mẹ Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 51.600
13 Bao thư Kích thước: 14.8 x 22 cm. Giấy Fort 80 gsm trắng. In 2 màu 1 mặt. Dán thành phẩm. Cái 9.380
14 Bao thuốc Kích Thước: 7.6 x 13 cm. Giấy Fort 70 gsm trắng. In xanh 1 mặt. Dán thành phẩm. Cái 109.000
15 Bệnh án hiếm muộn – Nữ Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm xanh ngọc, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort trắng, màu, BB 60 trắng. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3 . Ruột 26 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm (trắng + màu), dán 1 tờ A3 in 1 màu đen 1 mặt vào ruột. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. Bộ 2.000
16 Bệnh án ngoại trú Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt Tờ 22.400
17 Bệnh án nhi Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm vàng, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort trắng, màu, BB 60 trắng. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3. Ruột 22 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm (trắng + màu), dán 1 tờ A3 in 1 màu đen 2 mặt vào ruột. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. Bộ 12.500
18 Bệnh án phụ khoa Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm xanh dương, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort 80 gsm trắng, màu, BB 60 trắng. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3 . Ruột 18 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm ( trắng + màu), dán 1 tờ A3 in 1 màu đen 2 mặt vào ruột. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. Bộ 10.740
19 Bệnh án sản (Điện tử) Kích thước: Bìa 44.5 x 32 cm. Ruột 4 x 32 cm. Bìa Fort 170 gsm hồng, in 1 màu đen 2 mặt. Ruột: Fort trắng, màu. Bìa in 1 màu đen 2 mặt, cán OPP bìa trang 2+3. Ruột 22 tờ. KT (4 x 32) cm. Fort 80gsm (trắng + màu). KT (4x32)cm. Đóng lồng 3 kim. Dán thành phẩm. Bộ 47.340
20 Bìa dán monitor Kích Thước: 42 x 30 cm. Giấy Fort 170gsm cam. In đen 1 mặt, xếp 2. Cái 54.000
21 Biên bản hủy thuốc – Khổ A4 (gồm có 02 Mẫu: Mẫu 1, Mẫu 2) Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Số lượng: theo tỷ lệ 50% Mẫu 1, 50% Mẫu 2. Tờ 9.400
22 Biên bản tư vấn thân nhân bệnh nhân Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 17.600
23 Đánh giá sức khỏe sản phụ và bé theo WHO Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 27.800
24 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây tê/mê hồi sức Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 20.400
25 Giấy chứng sanh Kích Thước: 21 x 29,8 cm. Giấy Fort 100gsm trắng. Số nhảy, đục răng cưa. 100 tờ/bao nylon. Tờ 46.200
26 Giấy phép tạm trú Kích thước: 5.2 x 9 cm. Giấy BB 60 trắng. In màu 1 mặt. Tờ 87.000
27 Hồ sơ phá thai Kích Thước: Cao: 31,5 cm; Ngang: 23 cm; Gáy: 4 x 30 cm. Giấy Fort 170 gsm nhuộm tím. In đen 2 mặt, cộng thêm 4 gáy bằng giấy BB 60 trắng, đóng lồng 2 kim. Bộ 10.400
28 Kế hoạch chăm sóc cấp 2 Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 30.000
29 Kết quả đo thính lực trẻ sơ sinh – Phiếu chỉ định đo thính lực Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 màu 2 mặt. Tờ 6.000
30 Nhãn bệnh phẩm Kích Thước: Cao: 4,5cm; ngang: 7cm. Giấy Decal. Nhuộm màu trắng, hồng, xanh dương, vàng, xám; In đen 1 mặt Con 20.712
31 Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 11.200
32 Phiếu chăm sóc Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt Tờ 297.000
33 Phiếu chăm sóc cấp 1 - (Khổ A3) Kích Thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt Tờ 20.000
34 Phiếu chăm sóc cấp 1 - (Khổ A4) Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 46.400
35 Phiếu chỉ định siêu âm (gồm 2 Mẫu) Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Số lượng theo tỷ lệ: 50% Mẫu 1, 50% Mẫu 2. Tờ 59.000
36 Phiếu chỉ định vi sinh Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 2.140
37 Phiếu công khai thuốc Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 189.600
38 Phiếu đăng ký giường dịch vụ theo yêu cầu (Màu xanh lá) Kích thước: 10,5 x 14,9 cm. Giấy Fort thái định lượng 80gsm, màu xanh lá. In đen 1 mặt. Tờ 36.000
39 Phiếu đăng ký giường dịch vụ theo yêu cầu (Màu vàng) Kích thước: 10,5 x 14,9 cm. Giấy Fort thái định lượng 80gsm, màu vàng. In đen 1 mặt. Tờ 36.000
40 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng mang thai Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 71.600
41 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng không mang thai Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 4.800
42 Phiếu điện tâm đồ Kích thước: Khổ giấy A4. Giấy Couche 120. In đen 1 mặt. Tờ 9.600
43 Tờ điều trị Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 396.800
44 Giấy cam đoan chấp nhận mổ lấy thai Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 37.800
45 Phiếu đồng ý XN HIV Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 37.000
46 Phiếu dụng cụ mổ phòng sanh Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 24.000
47 Phiếu gây mê hồi sức Kích Thước: Khổ A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 32.200
48 Phiếu ghi thông tin bệnh nhân Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 200.400
49 Phiếu hẹn tái khám Kích Thước: 20,5 x 12,4 cm. Giấy Fort 200gsm. In 4 màu 2 mặt. Cắt thành phẩm. Tờ 26.000
50 Phiếu khám bệnh theo yêu cầu Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 44.400
51 Phiếu khám bệnh vào viện Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 12.000
52 Phiếu đăng ký khám nhi theo yêu cầu Kích thước: 10,3 x 14,8 cm. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 màu 2 mặt. Tờ 21.600
53 Phiếu khám tiền mê Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 26.400
54 Phiếu thanh toán viện phí Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 21.000
55 Phiếu thanh toán viện phí (P. Mổ) Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 25.200
56 Phiếu theo dõi chức năng sống Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 80.000
57 Phiếu theo dõi trẻ thở máy Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 7.200
58 Phiếu theo dõi truyền máu lâm sàng Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 14.600
59 Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 6.600
60 Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ tại P. Sanh - GMHS Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 12.000
61 Phiếu theo dõi và chăm sóc nhi ICU Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 24.000
62 Phiếu theo dõi và chăm sóc nhi tại phòng Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 13.000
63 Phiếu theo dõi và chăm sóc phụ khoa Kích thước: Khổ giấy A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 13.200
64 Phiếu theo dõi và chăm sóc sản khoa Kích Thước: Khổ A3. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 54.000
65 Phiếu truyền dịch Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 60.200
66 Phiếu XN Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 208.400
67 Phiếu XN GPBL Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 4.000
68 Phôi giấy CN nghỉ hưởng BHXH Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 27.600
69 Sản đồ và các yếu tố Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy Fort 100gsm. In xanh dương 2 mặt. Tờ 23.500
70 Tem bé đã chích VGB+Hepabig Kích Thước: A4. Giấy Decal. In đen 1 mặt, bế demi. Gồm 30 con tem/tờ giấy khổ A4. Kích thước con tem: ngang 8,5 cm; cao 1,7 cm. Tờ 288
71 Gói xét nghiệm sàng lọc bệnh sơ sinh cơ bản Kích thước: 14.8 x 20.1 cm. Giấy Fort 80gsm. In 4 màu 2 mặt. Tờ 41.000
72 Thẻ dị ứng Kích thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 70 gsm màu hồng. In đen 1 mặt. Tờ 3.600
73 Thông tin về kỹ thuật đẻ không đau Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 13.800
74 Đơn thuốc Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 24.600
75 Tiêu chuẩn chuyển trại từ phòng hồi sức Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 14.400
76 Bảng phân loại thai kỳ nguy cơ (Nhận bệnh) Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 1 mặt. Tờ 24.000
77 Bao phim X Quang Kích thước: Chiều cao 36 cm (đã bao gồm nắp bao), chiều ngang 27 cm. Giấy Fort 230gsm. In 4 màu 2 mặt. In hoa văn chìm ở mặt trước. Bế dán thành phẩm. Cái 18.360
78 Thủ tục hành chính bé xuất viện Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 6.000
79 Biên bản hủy thuốc (Mẫu 2) – Khoa Sơ Sinh Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 12.000
80 Biên bản hủy thuốc (Mẫu 3) – Khoa Sơ Sinh Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 12.000
81 Phiếu tư vấn đồng thuận thực hiện kỹ thuật cao và thuốc có chi phí lớn Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy BB 60 trắng. In đen 2 mặt. Tờ 3.000
82 Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm Kích Thước: Khổ giấy A4. Giấy Fort 60gsm trắng. In đen 1 mặt. Tờ 3.000
83 Phiếu đăng ký tầm soát sơ sinh Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 60gsm trắng. In đen 1 mặt. Tờ 8.000
84 Chương trình tầm soát Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 80 gsm. In 4 màu 2 mặt. Tờ 8.000
85 Tư vấn tầm soát thính lực Kích Thước: Khổ giấy A5. Giấy Fort 80 gsm. In 4 màu 2 mặt. Tờ 6.000
86 Sổ hiếm muộn Khổ 10.4 x 14.4 cm. Bìa: giấy Couche 170, in Offset 4 màu 2 mặt. Ruột: 12 tờ, giấy Fort 100 gsm, in Offset 4 màu 2 mặt. Đóng cuốn 2 kim giữa thành phẩm. Cuốn 2.000
87 Sổ dự trù và cung cấp máu Kích Thước: Khổ A5. Bìa xanh dương 105gsm (in đen 1 mặt); Ruột Cacbon 58gsm trắng, xanh dương (in đen 1 mặt); Đục răng cưa, đóng cuốn /50 bộ, 2 liên. Cuốn 37
88 Sổ bàn giao bệnh phẩm Bìa: Fort 170 gsm xanh dương, khổ A4, in 1 màu đen 1 mặt. Ruột: khổ A4, giấy Cacbon 58gsm, có 2 liên (1 trắng + 1 vàng), in 1 màu đen 1 mặt, 1 tờ trắng + 1 tờ vàng thành 1 Bộ (2 liên), gồm 50 Bộ. Đóng cuốn thành phẩm 1 đường răng cưa. Cuốn 305
89 Sổ bàn giao người bệnh Kích Thước: 14,5 x 20 cm. Bìa xanh dương 105gsm; Ruột BB 60 trắng. Bìa in đen 1 mặt, ruột in đen 2 mặt , may chỉ đóng cuốn; C/200 trang. Cuốn 174
90 Sổ bàn giao thuốc trực Kích thước: Bìa A4 , bìa giấy Fort thái định lượng 170 gsm, ruột Fort 70gsm. In 1 màu 2 mặt. 100 tờ/cuốn, may chỉ keo gáy, đóng cuốn thành phẩm. Cuốn 20
91 Sổ giao ban Kích Thước: 20,5 x 29,5 cm. Bìa Couche 250 ; Ruột BB 60 trắng. Bìa in đen 1 mặt, ruột in đen 2 mặt , may chỉ đóng cuốn; C/200 trang. Cuốn 306
92 Sổ giao nhận đồ vải Kích Thước: 21 x 30 cm. Bìa xanh dương 105gsm; Ruột BB 60 trắng. Bìa in 1 mặt; Ruột in đen 2 mặt. Đóng C/100 tờ. Cuốn 69
93 Sổ giao nhận dụng cụ khoa sanh Kích thước: Bìa A5, bìa giấy Fort thái định lượng 170 gsm, ruột Fort 70 gsm. In 1 màu 2 mặt. May chỉ, keo gáy, đóng cuốn thành phẩm. Cuốn 25
94 Sổ lãnh thuốc Kích Thước: 20,5 x 29,5 cm. Bìa xanh dương 105gsm; BB 60 trắng; In đen 1 mặt, đục răng cưa, đóng kim. C/100 tờ. Cuốn 47
95 Sổ sanh Kích Thước: 29,5 x 40,5 cm. Bìa xanh dương 105gsm; Ruột BB 60 trắng; Bìa in đen 1 mặt, ruột in đen 2 mặt , may chỉ đóng cuốn; C/200 trang. Cuốn 79
96 Sổ thông tin Hiếm Muộn Kích thước khổ A5. Bìa + ruột giấy C150. 28 trang ruột + bìa. In offset 4 màu 2 mặt. Cuốn 1.224
97 Sổ vật tư tài sản Kích Thước: Khổ A5. Bìa xanh dương 105gsm in đen 1 mặt; Ruột giấy BB in đen 1 mặt; Keo gáy C/100 trang. Cuốn 387
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->