Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 20:56:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,203,615,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chương 5 - HSMT | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 20 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 5 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 18 - 13 kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 -13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 8 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 24kN Ngọn230 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 35kN Ngọn 323 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 14 | Tiếp địa cột RC2 | 51 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa cột RC4 | 3 | bộ | |
| 16 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao và chống sét van cột 18m | 5 | bộ | |
| 17 | Bộ truyền động cầu dao | 6 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ lệch 3 tầng cột tròn đơn (đỡ) XĐ22-3L-SC | 5 | bộ | |
| 19 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu ngang XNĐ22-3N | 3 | bộ | |
| 20 | Xà néo Z, sứ chuỗi 22kV, cột tròn đôi kiểu ngang XNĐ22-5N | 2 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ 22kV lệch 2 tầng cột tròn đơn XĐ22-4L | 14 | bộ | |
| 22 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột tròn đơn XN22-4L | 7 | bộ | |
| 23 | Xà néo 2 tầng cột tròn đôi kiểu dọc XNĐ22-4D | 2 | bộ | |
| 24 | Xà néo 2 tầng cột tròn đôi kiểu ngang XNĐ22-4D | 3 | bộ | |
| 25 | Xà rẽ nhánh 22 Kv cột tròn đôi kiểu ngang XRNĐ22-2N | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ 22kV 2 mạch cột tròn đơn XĐT2M-1LT | 22 | bộ | |
| 27 | Xà néo 2 mạch cột tròn XN2M-2LT | 2 | bộ | |
| 28 | Xà néo 22kV 2 mạch cột tròn kiểu dọc XN2M-2LT/D | 3 | bộ | |
| 29 | Xà néo 22kV 2 mạch cột đôi dọc tuyến (đường kính ngọn cột 323) XN2M-2LT/D-323 | 2 | bộ | |
| 30 | Xà néo 2 mạch cột tròn đôi kiểu ngang XN2M-2LT/N | 1 | bộ | |
| 31 | Xà néo 22kV 2 mạch cột đôi ngang tuyến (đường kính ngọn cột 230) XN2M-2LT/N-230 | 1 | bộ | |
| 32 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu ngang, ngọn cột 323) XNĐ22-3N-323 | 2 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ cầu dao 22 XCD-22 | 5 | bộ | |
| 34 | Xà dỡ cầu dao 22 ngọn 230 XCD-22-230 | 1 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV XĐC-CSV-22 | 4 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV ngọn 230 XĐC-CSV-22 | 1 | bộ | |
| 37 | Xà phụ XP-1 | 6 | bộ | |
| 38 | Xà phụ XP-2 | 6 | bộ | |
| 39 | Xà phụ XP-3 | 6 | bộ | |
| 40 | Xà phụ XP-1 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 41 | Xà phụ XP-2 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 42 | Xà phụ XP-3 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 43 | Gông cột -14 | 5 | bộ | |
| 44 | Gông cột -16 | 1 | bộ | |
| 45 | Gông cột -18 | 1 | bộ | |
| 46 | Gông cột -20 | 5 | bộ | |
| 47 | Gông cột -20 (230) | 1 | bộ | |
| 48 | Gông cột -20 (323) | 2 | bộ | |
| 49 | Thang trèo 2.5m | 5 | bộ | |
| 50 | Thang trèo 2,5m ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 51 | Cô li ê ôm | 4 | bộ | |
| 52 | Cô li ê ôm cột ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 53 | Ghế cách điện | 6 | bộ | |
| 54 | Cổ dề néo CDN2 | 5 | bộ | |
| 55 | Đôn cột tròn | 1 | bộ | |
| 56 | Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 92 | quả | |
| 57 | Giáp buộc cổ sứ | 92 | bộ | |
| 58 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 180 | chuỗi | |
| 59 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 24 | chuỗi | |
| 60 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 159 | chuỗi | |
| 61 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR150/19 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp) | 510 | m | |
| 62 | Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 7.977 | m | |
| 63 | Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp) | 6.351 | m | |
| 64 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 30 | m | |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 72 | cái | |
| 66 | Đầu cốt đồng M35 | 60 | cái | |
| 67 | Tạ chống rung | 6 | cái | |
| 68 | Kéo dây vượt đường TL | 1 | vị trí | |
| 69 | Kẹp quai + hotline đấu rẽ (cho tiết diện 150-185) (A cấp) | 3 | bộ | |
| 70 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-150 (A cấp) | 60 | cái | |
| 71 | Ống nối ON-150 | 60 | ống | |
| 72 | Thanh đồng 4x40x100 | 18 | cái | |
| 73 | Biển báo an toàn lắp trên cột | 53 | cái | |
| 74 | Biển tên cột cầu dao | 6 | cái | |
| 75 | Biển tên lộ cáp | 5 | cái | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) Hoàn trả gạch block | 13 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) Hoàn trả gạch block | 7 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-5thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) | 9 | móng | |
| 6 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) Hoàn trả gạch block | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) Hoàn trả gạch block | 2 | móng | |
| 11 | Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 12 | Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 13 | Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) Hoàn trả gạch block | 1 | móng | |
| 14 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 2 | móng | |
| 15 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) | 1 | móng | |
| 16 | Móng cột MTK-6 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,7m) Hoàn trả gạch block | 2 | móng | |
| 17 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 18 | Móng cột MTK-8-ĐB1 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) (ngọn cột 230) | 1 | móng | |
| 19 | Móng cột MTK-8-ĐB2 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) (ngọn cột 323) | 2 | móng | |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1,0 | 51 | bộ | |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1,0 | 3 | bộ | |
| 22 | Phá và hoàn trả mương nước xây | 2 | vt | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV (A cấp) | 260 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm - cáp AL/XLPE/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV (A cấp) | 1.964 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (A cấp) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x300mm2 (A cấp) | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 8 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt | 414 | m | |
| 9 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi dưới đường bê tông- Phần lắp đặt | 52 | m | |
| 10 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi hè bê tông- Phần lắp đặt | 237 | m | |
| 11 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi trên nền gạch block- Phần lắp đặt | 1.033 | m | |
| 12 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa- Phần lắp đặt | 91 | m | |
| 13 | Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp qua đường | 237 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 1.684 | m | |
| 15 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 84 | cái | |
| 16 | Xây lắp hố dự phòng cáp trên vỉa hè gạch block - Phần lắp đặt | 11 | vị trí | |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng cáp trên nền đất - Phần lắp đặt | 7 | vị trí | |
| 18 | Biển tên lộ cáp | 5 | cái | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | 163 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công | 414 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường bê tông thi công thủ công | 52 | m | |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua hè bê tông thi công thủ công | 237 | m | |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền gạch block thi công thủ công | 1.033 | m | |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên qua đường nhựa thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 91 | m | |
| 6 | Vị trí khoan đường nhựa 35m | 1 | vị trí | |
| 7 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 5 | cái | |
| 8 | Xây dựng hố dự phòng cáp trên vỉa hè gạch block | 11 | vị trí | |
| 9 | Xây dựng hố dự phòng cáp trên nền đất | 7 | vị trí | |
| 10 | Xây dựng hố ga hộp nối cáp, trên nền đất | 2 | vị trí | |
| 11 | Xây dựng hố ga hộp nối cáp, trên vỉa hè gạch block | 5 | vị trí | |
| 12 | Xây dựng hố ga cáp ngầm vị trí cắt qua đường trên nền đất | 2 | vị trí | |
| G | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-14m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-18m | 7 | cột | |
| 4 | Xà phụ (15kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 3 pha ngang (45kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ góc 3 pha ngang (65kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang (65kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ lệch | 3 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà rẽ | 2 | bộ | |
| 10 | Xà néo 3 pha ngang (65kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | 19 | chuỗi | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 34 | quả | |
| 13 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 91 | quả | |
| 14 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 (thủ công) | 1.347 | m | |
| 15 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 (thủ công) | 4.365 | m | |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (A cấp) | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi